NTLS Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

373 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tám 1950 – 1973
  2. Lê Văn Tín 1950 – 1970
  3. Lê Văn Tịnh 1946 – 1966
  4. Lê Văn Tự 1945 – 1966
  5. Lê Văn Xuân 1955 – 1972
  6. Lê Xuân Mai 1939 – 1971
  7. Lê Đi 1947 – 1972
  8. Lê Đình Bông 1947 – 1967
  9. Lê Đình Chi 1949 – 1972
  10. Lê Đình Lân 1942 – 1965
  11. Lê Đình Mai 1940 – 1971
  12. Lê Đình Trang 1946 – 1964
  13. Lê Đệ 1948 – 1972
  14. Lưu Công ích Hy sinh 1968
  15. Lưu Quang Thành 1933 – 1969
  16. Lữ Xuân Huy Hy sinh 1968
  17. Lữ Đình Huy 1949 – 1971
  18. Lữ Đình Thanh 1952 – 1970
  19. Lữ Đình Xu 1940 – 1967
  20. Mai Thanh Hùng Hy sinh 1968
  21. Mai Tùng 1951 – 1971
  22. Mai Đình Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mai Đức 1936 – 1970
  24. Nguyễn Bià 1945 – 1967
  25. Nguyễn Bá Dũng Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Bô 1920 – 1967
  27. Nguyễn Bồ 1922 – 1965
  28. Nguyễn Cao Thắng 1937 – 1966
  29. Nguyễn Cao Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Chung Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Chèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Chí Phương Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Chí Trung 1944 – 1970
  34. Nguyễn Công Nam Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Duy Thuần 1925 – 1974
  36. Nguyễn Duy Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Dũng 1948 – 1966
  38. Nguyễn Dư 1950 – 1969
  39. Nguyễn Hiền 1920 – 1970
  40. Nguyễn Hiệp 1949 – 1969
  41. Nguyễn Hoách 1940 – 1965
  42. Nguyễn Huyên 1920 – 1969
  43. Nguyễn Huân 1950 – 1968
  44. Nguyễn Hân Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Hùng 1946 – 1967
  46. Nguyễn Hằng Hải Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Hồng Hải Sinh 1947
  48. Nguyễn Hữu Chí 1945 – 1971
  49. Nguyễn Kiệp 1947 – 1968
  50. Nguyễn Kế 1942 – 1968
  51. Nguyễn Lài 1940 – 1969
  52. Nguyễn Lộ 1945 – 1968
  53. Nguyễn Minh Chí 1948 – 1967
  54. Nguyễn Ngạn 1925 – 1964
  55. Nguyễn Ngọc Bích 1938 – 1966
  56. Nguyễn Ngọc Sỹ 1956 – 1969
  57. Nguyễn Nhiệm 1949 – 1972
  58. Nguyễn Nhân 1950 – 1969
  59. Nguyễn Phúc ánh Sinh 1950
  60. Nguyễn Phạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Quang 1951 – 1968
  62. Nguyễn Quang Hồng Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Quang ái Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Quý Toàn Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Quốc Toản 1957 – 1984
  66. Nguyễn Sáu 1950 – 1969
  67. Nguyễn T. T. Huyền Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Thanh Hải 1950 – 1972
  69. Nguyễn Thanh Hải 1956 – 1974
  70. Nguyễn Thanh Toàn 1948 – 1971
  71. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Thanh Đồng 1945 – 1967
  73. Nguyễn Thung 1936 – 1967
  74. Nguyễn Thái Bình 1952 – 1972
  75. Nguyễn Thẩu 1942 – 1968
  76. Nguyễn Thị Bảo Hy sinh 1973
  77. Nguyễn Thị Chuyển 1900 – 1965
  78. Nguyễn Thị Hiếu 1951 – 1972
  79. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Thị Hẹ 1895 – 1968
  81. Nguyễn Thị Kim Thanh 1947 – 1969
  82. Nguyễn Thị Liên 1932 – 1969
  83. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Thị Ngọc 1927 – 1968
  85. Nguyễn Thị Phấn 1948 – 1972
  86. Nguyễn Thị Quế 1935 – 1970
  87. Nguyễn Thị Thôi Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Thị Tâm 1952 – 1973
  89. Nguyễn Thị Xuân Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Thị ánh Hồng 1949 – 1971
  91. Nguyễn Thị Đố 1946 – 1968
  92. Nguyễn Toàn 1925 – 1970
  93. Nguyễn Truyền 1950 – 1968
  94. Nguyễn Tâm 1948 – 1970
  95. Nguyễn Tương 1925 – 1971
  96. Nguyễn Tấn 1927 – 1965
  97. Nguyễn Tấn Lượng 1954 – 1973
  98. Nguyễn Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Tấn Quy Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Tấn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh