NTLS Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

373 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tấn Thượng 1931 – 1959
  2. Nguyễn Tề 1914 – 1971
  3. Nguyễn Tịnh 1946 – 1965
  4. Nguyễn Tụ 1944 – 1971
  5. Nguyễn Việt Phúc 1937 – 1969
  6. Nguyễn Vàng 1910 – 1966
  7. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Cảm 1950 – 1972
  9. Nguyễn Văn Dũng 1952 – 1968
  10. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn Hóa Hy sinh 1968
  13. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Khánh 1952 – 1974
  15. Nguyễn Văn Lộc 1948 – 1966
  16. Nguyễn Văn Nung 1956 – 1973
  17. Nguyễn Văn Nựu Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Văn Sướng Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Thanh 1950 – 1970
  20. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Từ Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Văn Xử Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Vũ 1952 – 1973
  25. Nguyễn Vệ 1921 – 1968
  26. Nguyễn Vụ 1954 – 1973
  27. Nguyễn Xiệt ( Bình ) 1942 – 1964
  28. Nguyễn Xuân Cảm 1948 – 1971
  29. Nguyễn ánh 1946 – 1967
  30. Nguyễn Điền 1935 – 1968
  31. Nguyễn Đình Dung 1948 – 1968
  32. Nguyễn Đình Dũng Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Đình Dương 1941 – 1968
  34. Nguyễn Đình Dưỡng Hy sinh 1970
  35. Nguyễn Đình Khai 1954 – 1970
  36. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Đình Sự Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Đức Trung 1949 – 1968
  39. Ngô My 1939 – 1972
  40. Ngô Thị Bá 1942 – 1966
  41. Ngô Tấn Đê 1945 – 1972
  42. Ngô Văn Hùng Hy sinh 1968
  43. Ngô Văn Tuấn 1944 – 1969
  44. Ngô Đối 1920 – 1966
  45. Phan Hai 1948 – 1968
  46. Phan Minh 1938 – 1967
  47. Phan Minh Đường 1945 – 1966
  48. Phan Quang Nam 1948 – 1968
  49. Phan Quang Tỵ 1940 – 1971
  50. Phan Thành Hưng 1941 – 1964
  51. Phan Võ 1911 – 1970
  52. Phan Văn Hớn 1947 – 1969
  53. Phan Đình Phước 1920 – 1965
  54. Phan Đức 1950 – 1969
  55. Phạm Ban 1955 – 1974
  56. Phạm Duy Hiền Hy sinh 1968
  57. Phạm Kế Thường 1936 – 1966
  58. Phạm Long Tuyên 1930 – 1967
  59. Phạm Ngọc Bính 1955 – 1974
  60. Phạm Ngọc Truyền 1934 – 1965
  61. Phạm Ngọc Tương 1955 – 1973
  62. Phạm Thuận 1940 – 1969
  63. Phạm Thái Học Hy sinh 1968
  64. Phạm Thái Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Thầu Hy sinh 1968
  66. Phạm Thị Thu 1956 – 1973
  67. Phạm Thị Thu Hồng 1950 – 1970
  68. Phạm Thị Tích 1945 – 1968
  69. Phạm Triều Hy sinh 1968
  70. Phạm Tân 1945 – 1971
  71. Phạm Tải Hy sinh 1968
  72. Phạm Tấn Sỹ 1942 – 1965
  73. Phạm Tần 1930 – 1967
  74. Phạm Vũ 1919 – 1967
  75. Phạm Đình Nhân Hy sinh 1968
  76. Phạm Đình Thiện 1943 – 1967
  77. Phạm Đới 1916 – 1971
  78. Phạm Đởi 1917 – 1967
  79. Thái Như Luận Hy sinh 1968
  80. Thân Văn Rợ Hy sinh 1968
  81. Trương Ngọc Hoàng 1925 – 1969
  82. Trương Ngọc Sỹ 1953 – 1972
  83. Trương Quang Một 1953 – 1973
  84. Trương Quang Xị Hy sinh 1968
  85. Trương Quang Đảo 1950 – 1969
  86. Trương Vĩnh Phúc 1950 – 1968
  87. Trần Bích 1947 – 1973
  88. Trần Chánh 1953 – 1973
  89. Trần Giá 1920 – 1952
  90. Trần Hoàng 1945 – 1969
  91. Trần Hòa Ngọc 1939 – 1970
  92. Trần Hạng 1952 – 1974
  93. Trần Luân 1949 – 1971
  94. Trần Ngọc Thành 1950 – 1973
  95. Trần Như 1951 – 1969
  96. Trần Như Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Quang Tận 1946 – 1969
  98. Trần Thị Kim Ngọc 1959 – 1972
  99. Trần Thọ 1957 – 1973
  100. Trần Tược 1923 – 1954