NTLS Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

373 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bính Hy sinh 1968
  2. Trần Văn Chính 1947 – 1968
  3. Trần Văn Cương 1950 – 1971
  4. Trần Văn Lâm 1944 – 1973
  5. Trần Văn Minh Hy sinh 1969
  6. Trần Văn Soạn Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Đình Tiệp 1949 – 1968
  9. Tạ Công Vĩ 1936 – 1973
  10. Tạ Minh Tường 1928 – 1968
  11. Tạ Ngọc Thanh 1950 – 1969
  12. Tạ Tùng 1951 – 1971
  13. Tống Duy Chắt Hy sinh 1968
  14. Tống Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ung Sỹ Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Vi Mà 1939 – 1965
  17. Vi Ngọc Anh 1949 – 1968
  18. Vi ất 1923 – 1969
  19. Võ Châu 1923 – 1965
  20. Võ Ngọc ẩn Hy sinh 1968
  21. Võ Quang Trung 1940 – 1968
  22. Võ Thanh Đồng Sinh 1910
  23. Võ Thành Sơn 1947 – 1971
  24. Võ Thái Hà Hy sinh 1968
  25. Võ Thị Loan Hy sinh 1973
  26. Võ Thị Lý 1948 – 1970
  27. Võ Thị Lệ Thu 1953 – 1974
  28. Võ Xuân Hà 1948 – 1968
  29. Võ Xuân Mai 1925 – 1974
  30. Võ văn Siêng 1949 – 1969
  31. Văn Thanh Hy sinh 1968
  32. Văn Thạch Hy sinh 1968
  33. Vũ Hồng Ân Hy sinh 1968
  34. Vũ Kim Ân Hy sinh 1968
  35. Đ/c Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ/c Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đoàn Cấn 1930 – 1968
  38. Đoàn Hiến 1954 – 1973
  39. Đoàn Kiệp 1949 – 1971
  40. Đoàn Minh Cảnh 1954 – 1975
  41. Đoàn Quang Sung 1952 – 1974
  42. Đoàn Thị Thanh 1945 – 1973
  43. Đoàn Văn Nào Hy sinh 1968
  44. Đoàn Văn Trung 1941 – 1967
  45. Đoàn Văn Đại Hy sinh 1968
  46. Đào Bưởi 1946 – 1965
  47. Đào Bảy 1950 – 1968
  48. Đào Duy Cảm 1951 – 1972
  49. Đào My 1927 – 1950
  50. Đào Mùa 1934 – 1967
  51. Đào Ngọc Liệu 1944 – 1969
  52. Đào Ngọc Mận 1941 – 1966
  53. Đào Thể 1927 – 1950
  54. Đào Thị Đố 1954 – 1973
  55. Đào Tòa 1925 – 1948
  56. Đào Tặng 1918 – 1967
  57. Đào Văn Thông 1949 – 1974
  58. Đào Xuân Huy 1950 – 1971
  59. Đào Xuân ánh 1942 – 1965
  60. Đào Xề 1930 – 1950
  61. Đào Đinh 1945 – 1970
  62. Đào Đức Toán 1949 – 1968
  63. Đặng Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đặng Ngọc Châu 1925 – 1968
  65. Đặng Ngọc ấn Hy sinh 1968
  66. Đặng Quang Việt Hy sinh 1968
  67. Đặng Thị Tư 1948 – 1971
  68. Đặng Đức Hưng 1940 – 1971
  69. Đỗ Hồng Lâm Hy sinh 1968
  70. Đỗ Kim Anh Hy sinh 1968
  71. Đỗ Quang Thành 1932 – 1971
  72. Đỗ Văn Vẩn Hy sinh 1968
  73. Đỗ Yên 1945 – 1969