NTLS Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

218 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thanh Sơn 1945 – 1968
  2. Bùi Tấn Minh 1952 – 1974
  3. Cao Cái 1909 – 1931
  4. Dương Hồng Sơn 1921 – 1968
  5. Huỳnh Mùa 1948 – 1969
  6. Huỳnh Ngọc Thiện 1952 – 1969
  7. Huỳnh On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Qưới 1927 – 1967
  9. Huỳnh Thị Sông Lam 1937 – 1969
  10. Hà Đâu 1941 – 1968
  11. Hồ Quang Vinh Hy sinh 1968
  12. Lê Bay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Hồng Hoàng 1951 – 1972
  14. Lê Kim Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Phu 1955 – 1973
  16. Lê Quang Võng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Thị Em 1946 – 1968
  18. Lê Văn Chiêm 1948 – 1972
  19. Lê Văn Hai 1952 – 1967
  20. Lê Văn Tài 1947 – 1967
  21. Lương Khá 1951 – 1970
  22. Nguyễn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Bên 1945 – 1968
  24. Nguyễn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Chúc 1920 – 1969
  26. Nguyễn Cài 1950 – 1968
  27. Nguyễn Cúc 1941 – 1971
  28. Nguyễn Dưỡng 1937 – 1965
  29. Nguyễn Dậu 1927 – 1968
  30. Nguyễn Giỏi 1937 – 1965
  31. Nguyễn Huy 1941 – 1968
  32. Nguyễn Huẩn 1947 – 1969
  33. Nguyễn Huỳnh 1934 – 1969
  34. Nguyễn Hùng 1950 – 1974
  35. Nguyễn Hờ 1952 – 1972
  36. Nguyễn Kiệm 1949 – 1969
  37. Nguyễn Kiệm 1948 – 1969
  38. Nguyễn Lan 1950 – 1972
  39. Nguyễn Mạnh 1949 – 1972
  40. Nguyễn Ngàn Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Ngọc Lan 1948 – 1971
  42. Nguyễn Nhung 1946 – 1967
  43. Nguyễn Nhì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Nuôi 1943 – 1970
  45. Nguyễn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Qúa 1936 – 1972
  47. Nguyễn Ri 1943 – 1974
  48. Nguyễn Sữu 1948 – 1969
  49. Nguyễn Thanh 1942 – 1966
  50. Nguyễn Thanh Hà 1930 – 1967
  51. Nguyễn Thìn 1950 – 1973
  52. Nguyễn Thị Diệp 1937 – 1967
  53. Nguyễn Thị Hường 1949 – 1972
  54. Nguyễn Thị Hải 1954 – 1969
  55. Nguyễn Thị Sớt 1952 – 1972
  56. Nguyễn Thị Tơ Sinh 1943
  57. Nguyễn Tuấn 1943 – 1964
  58. Nguyễn Tuất 1950 – 1970
  59. Nguyễn Tài 1952 – 1972
  60. Nguyễn Tấn Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Tấn Nhu 1947 – 1968
  62. Nguyễn Văn Ba Sinh 1940
  63. Nguyễn Văn Cẩm 1954 – 1972
  64. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1974
  65. Nguyễn Văn Lang 1950 – 1966
  66. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1968
  67. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1965
  68. Nguyễn Xứng 1948 – 1967
  69. Nguyễn Đào 1945 – 1969
  70. Nguyễn Đình Hiếu Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Đô 1949 – 1968
  72. Nguyễn Đạo 1946 – 1967
  73. Nguyễn Đức Huy 1952 – 1969
  74. Nguyễn Đức Thắng 1954 – 1974
  75. Nguyễn Đức Tập 1936 – 1967
  76. Ngô Can 1944 – 1965
  77. Ngô Chuân 1923 – 1949
  78. Ngô Diệu 1944 – 1969
  79. Ngô Dự 1938 – 1969
  80. Ngô Kinh Hy sinh 1969
  81. Ngô Mân 1912 – 1970
  82. Ngô Thị Em 1948 – 1969
  83. Ngô Thị Hợi 1946 – 1969
  84. Ngô Tình 1949 – 1970
  85. Ngô Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Ngô ái 1953 – 1972
  87. Phan Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1968
  89. Phan Đình Dũng 1957 – 1974
  90. Phùng Chí 1918 – 1968
  91. Phùng Giàu 1924 – 1971
  92. Phùng Hành 1924 – 1969
  93. Phùng Mai 1950 – 1967
  94. Phùng Nguyên 1950 – 1969
  95. Phùng Phu 1944 – 1971
  96. Phùng Ri 1946 – 1967
  97. Phùng Sanh 1955 – 1972
  98. Phùng Thị Mậu 1918 – 1971
  99. Phùng Tấn Đàn 1950 – 1967
  100. Phùng Tịnh 1947 – 1969