NTLS Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

218 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Xược 1947 – 1970
  2. Phạm Bình 1955 – 1967
  3. Phạm Cát 1924 – 1967
  4. Phạm Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Hượt 1948 – 1968
  6. Phạm Hạnh 1937 – 1970
  7. Phạm Hồng Anh 1950 – 1968
  8. Phạm Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Phạm Hồng Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Hữu Tĩnh 1940 – 1968
  11. Phạm Long Tuynh 1947 – 1965
  12. Phạm Minh Đoàn 1950 – 1968
  13. Phạm Ngọc Ny 1957 – 1988
  14. Phạm Ngọc Việt 1945 – 1969
  15. Phạm Nhân 1945 – 1969
  16. Phạm Sinh 1944 – 1970
  17. Phạm Thêm 1945 – 1967
  18. Phạm Thị Kính 1952 – 1969
  19. Phạm Thị Lang 1947 – 1973
  20. Phạm Toan 1926 – 1997
  21. Phạm Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Diệt 1947 – 1970
  23. Phạm Văn Đào 1965 – 1974
  24. Phạm Vĩnh Sanh 1949 – 1974
  25. Quảng Khánh 1946 – 1966
  26. Quảng Khương 1949 – 1970
  27. Trương Chính 1952 – 1971
  28. Trương Na Hy sinh 1952
  29. Trương Quang Bàng 1942 – 1968
  30. Trương Quang Hoãnh 1936 – 1967
  31. Trương Thanh Đức 1943 – 1970
  32. Trương Thị Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trương Thị Liên 1951 – 1971
  34. Trương Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Truyền 1940 – 1967
  36. Trương Văn Bo 1950 – 1969
  37. Trương Văn Bá 1940 – 1969
  38. Trương Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn Tiến 1962 – 1981
  40. Trương Xúc 1952 – 1972
  41. Trần Bạn 1947 – 1968
  42. Trần Bầu 1932 – 1952
  43. Trần Lèo 1948 – 1967
  44. Trần Lợi 1930 – 1969
  45. Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Minh Hoàng 1948 – 1972
  47. Trần Nguyện 1945 – 1968
  48. Trần Ngọc Kính 1951 – 1968
  49. Trần Ngọc Sơn 1929 – 1969
  50. Trần Quang Lo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Sen 1953 – 1973
  52. Trần Sỹ Sinh 1920
  53. Trần Thuý Dân Hy sinh 1967
  54. Trần Thành 1929 – 1967
  55. Trần Thị Liên 1952 – 1971
  56. Trần Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Thị Nguyệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Trung 1935 – 1972
  59. Trần Tài 1925 – 1972
  60. Trần Võ 1940 – 1968
  61. Trần Văn Hiếu 1915 – 1947
  62. Trần Văn Minh 1937 – 1967
  63. Trần Văn Thái 1952 – 1969
  64. Trần Văn Trà 1954 – 1973
  65. Trần Văn Tuý 1923 – 1947
  66. Trần Văn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Xuân 1951 – 1969
  68. Trần Đình Xuân 1952 – 1971
  69. Trần Định 1929 – 1967
  70. Trịnh Phước 1954 – 1971
  71. Trịnh Văn Bé 1949 – 1971
  72. Trịnh Đông Kinh 1923 – 1970
  73. Tô Tiến 1940 – 1968
  74. Võ Cao Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Chiến 1947 – 1968
  76. Võ Danh Minh 1946 – 1966
  77. Võ Diệt 1949 – 1968
  78. Võ Dưỡng 1937 – 1970
  79. Võ Giỏi 1943 – 1966
  80. Võ Hơn 1946 – 1965
  81. Võ Hạnh 1949 – 1971
  82. Võ Lang 1951 – 1969
  83. Võ Nhự 1937 – 1969
  84. Võ Thái Sơn 1933 – 1969
  85. Võ Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Tê 1952 – 1969
  87. Võ Tấn Thủ 1949 – 1971
  88. Võ Tổng 1938 – 1970
  89. Võ Văn Thinh Sinh 1944
  90. Võ Văn Trung 1942 – 1968
  91. Đ/C Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đ/c Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/c Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/c Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/c Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/c Huy Hy sinh 1967
  97. Đ/c Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đ/c Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đ/c Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đ/c Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh