NTLS Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Đăng Ninh Hy sinh 1975
  2. Ao Lượm 1940 – 1966
  3. Bùi Dân 1942 – 1966
  4. Bùi Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Kia 1922 – 1967
  6. Bùi Ngọc Khiết 1945 – 1973
  7. Bùi Tấn Niên 1950 – 1973
  8. Bùi Văn Tự 1943 – 1970
  9. Bùi Được 1934 – 1963
  10. Búi Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bộ Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Văn Yến 1950 – 1974
  13. Huỳnh Long 1946 – 1966
  14. Huỳnh Thị Duân Hy sinh 1969
  15. Hàng Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Cao Toan 1950 – 1968
  17. Lê Hồng Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Quang Đáng 1933 – 1968
  19. Lê Thông 1925 – 1945
  20. Lê Thị Chữ Hy sinh 1968
  21. Lê Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Văn Định 1935 – 1962
  23. Lý Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lý Xuân Châu 1946 – 1967
  25. Nguyễn A 1944 – 1967
  26. Nguyễn Bá Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Bảnh 1953 – 1970
  28. Nguyễn Chuỳ 1912 – 1973
  29. Nguyễn Chí Cung 1937 – 1959
  30. Nguyễn Công Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Công Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Diệu 1951 – 1972
  33. Nguyễn Dự 1951 – 1971
  34. Nguyễn Hiểu 1937 – 1968
  35. Nguyễn Hùng Kiêm 1964 – 1985
  36. Nguyễn Hồng Thương 1961 – 1978
  37. Nguyễn Hữu Bài 1941 – 1964
  38. Nguyễn Hữu Tinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Hữu Tư Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Kính 1919 – 1968
  41. Nguyễn Luôn 1950 – 1970
  42. Nguyễn Minh Tâm 1951 – 1968
  43. Nguyễn Mén 1942 – 1970
  44. Nguyễn Ngô 1945 – 1967
  45. Nguyễn Ngọc Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Ngọc Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Nhiều 1947 – 1970
  48. Nguyễn Phượng 1938 – 1971
  49. Nguyễn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Quang Lưu 1947 – 1971
  51. Nguyễn Quế 1951 – 1974
  52. Nguyễn Sơn 1945 – 1965
  53. Nguyễn Thanh Hồng Sinh 1951
  54. Nguyễn Thanh Sơn 1964 – 1986
  55. Nguyễn Thinh 1957 – 1984
  56. Nguyễn Thuấn 1930 – 1955
  57. Nguyễn Thị A 1952 – 1968
  58. Nguyễn Thị Bông 1958 – 1970
  59. Nguyễn Thị Chuông Hy sinh 1962
  60. Nguyễn Thị Dặng 1945 – 1967
  61. Nguyễn Thị Ga 1944 – 1968
  62. Nguyễn Thị Hồng 1947 – 1968
  63. Nguyễn Thị Minh Sự 1945 – 1970
  64. Nguyễn Thị Ngọc Bích 1951 – 1972
  65. Nguyễn Thị Nên 1947 – 1965
  66. Nguyễn Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Thị Tân 1949 – 1972
  69. Nguyễn Thị Tự 1949 – 1968
  70. Nguyễn Tin Hy sinh 1961
  71. Nguyễn Trương 1924 – 1946
  72. Nguyễn Tuôi 1924 – 1968
  73. Nguyễn Tấn Hành 1920 – 1968
  74. Nguyễn Tấn Phúc 1941 – 1966
  75. Nguyễn Tấn Thành Sinh 1945
  76. Nguyễn Tẩn 1953 – 1970
  77. Nguyễn Viết Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Hậu 1943 – 1967
  80. Nguyễn Văn Kia 1920 – 1948
  81. Nguyễn Văn Thời 1955 – 1973
  82. Nguyễn Văn Tuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tôn 1948 – 1969
  84. Nguyễn Văn Tỉnh 1951 – 1969
  85. Nguyễn Văn Từ 1945 – 1967
  86. Nguyễn Xuân Ba 1941 – 1970
  87. Nguyễn Xuân Bích Sinh 1933
  88. Nguyễn Xuân Chuyển Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Xuân Diệu 1947 – 1969
  90. Nguyễn Xuân Minh 1942 – 1967
  91. Nguyễn Xuân Thiết 1961 – 1979
  92. Nguyễn Xuân Thu 1950 – 1974
  93. Nguyễn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Đào Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Đình Gu 1946 – 1971
  96. Nguyễn Đình Trung Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Đức Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Ngô Văn Dựt 1952 – 1973
  99. Ngô Văn Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Ngô Văn Trấp Hy sinh 1950