NTLS Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Hùng 1953 – 1970
  4. Phạm Suy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Hùng 1948 – 1968
  6. Phạm Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Thì 1943 – 1963
  8. Phạm Đình An 1949 – 1972
  9. Thị Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Thị Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trương Cao Cảnh 1947 – 1970
  12. Trương Cao Sử 1943 – 1962
  13. Trương Cẩn 1924 – 1969
  14. Trương Cẩn 1949 – 1970
  15. Trương Quang Liêm 1950 – 1967
  16. Trương Quang Long 1952 – 1972
  17. Trương Thị Chính 1953 – 1974
  18. Trương Thị Phương Dung 1950 – 1972
  19. Trần Khánh Thực 1947 – 1974
  20. Trần Như Tính 1943 – 1970
  21. Trần Thêm 1952 – 1970
  22. Trần Thị Bích Hy sinh 1950
  23. Trần Văn Hơn 1923 – 1948
  24. Trịnh Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Tạ Nhân 1930 – 1971
  26. Tạ Đức Liên Sinh 1944
  27. Võ Diếu 1940 – 1967
  28. Võ Hữu Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Quyến 1948 – 1966
  30. Võ Qưới 1951 – 1969
  31. Võ Thị Nễ 1946 – 1969
  32. Võ Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Tấn Cung 1945 – 1968
  34. Võ Tấn Liêm 1947 – 1967
  35. Võ Văn Hoàn 1960 – 1979
  36. Võ Văn Thuận 1946 – 1970
  37. Võ Văn Thành Hy sinh 1966
  38. Võ Văn Xuân 1946 – 1971
  39. Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Văn Tiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Vương Anh Tá 1935 – 1970
  43. Đoàn Hồng Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đoàn Nước 1946 – 1967
  45. Đoàn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đàm Văn Chung 1947 – 1972
  47. Đặng Mười 1952 – 1970
  48. Đặng Mạnh 1938 – 1964
  49. Đặng Trực 1937 – 1964
  50. Đặng Vàng 1949 – 1966
  51. Đặng Xuân Bạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đỗ Ngọc Hát 1944 – 1974
  53. Đỗ Ngọc Thừa 1937 – 1967
  54. Đỗ Thu Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đỗ Văn Chinh 1952 – 1973
  56. Đỗ Văn Tàu 1940 – 1968
  57. Đỗ Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh