NTLS Xã Tịnh Đông
Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
185 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- An Đình Thị 1944 – 1971
- Bùi Chín 1931 – 1971
- Bùi Cải 1950 – 1969
- Bùi Do 1947 – 1969
- Bùi Hồng Đức 1952 – 1969
- Bùi Liên 1952 – 1969
- Bùi Minh Mạnh 1940 – 1969
- Bùi Nghe 1945 – 1967
- Bùi Ngọc Ga 1934 – 1961
- Bùi Quốc Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thái Loan 1936 – 1971
- Bùi Thái Thu 1948 – 1970
- Bùi Thị Hiệp 1955 – 1972
- Bùi Thị Hương 1943 – 1969
- Bùi Tấn Khai 1939 – 1969
- Dư Quang Thịnh 1941 – 1972
- Dương Văn Sinh 1950 – 1971
- Giang Văn Hanh 1949 – 1970
- Hoàng Văn Minh 1949 – 1971
- Hoàng Đình Lê 1952 – 1970
- Huỳnh Mùi 1955 – 1973
- Huỳnh Văn Võ Hy sinh 1969
- Hà Xuân Miễn Hy sinh 1968
- Hồ Ngọc Anh 1950 – 1969
- Hồ Ngọc Khanh 1943 – 1972
- Hồ Ngọc Nhuận 1942 – 1967
- Hồ Ngọc Thương 1945 – 1967
- Hồ Trung 1954 – 1973
- Hồng Hoà 1950 – 1967
- Hồng Lưu 1952 – 1971
- Hồng Ngọc Nam 1950 – 1975
- Hồng Văn Cảnh 1947 – 1972
- Kim Xuân Bắc 1950 – 1971
- Lâm Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Xiêm 1919 – 1950
- Lê Bụi 1925 – 1969
- Lê Quang Nho 1925 – 1957
- Lê Thị Trà 1948 – 1970
- Lê Thị Trà 1948 – 1970
- Lê Trung Thành 1948 – 1972
- Lê Văn Khiết Hy sinh 1967
- Lê Văn Sâm 1949 – 1971
- Lê Văn Đông 1937 – 1970
- Lê Xuân Mỹ 1949 – 1971
- Lý Thơi 1938 – 1967
- Lý Thị Lai 1950 – 1972
- Lưu Công Thuỷ 1947 – 1968
- Lương Văn Công 1941 – 1970
- Lữ Đình Cách 1934 – 1973
- Nghiêm Xuân Ninh 1943 – 1971
- Nguyễn Bá Tới 1949 – 1970
- Nguyễn Chiến 1954 – 1972
- Nguyễn Chánh 1932 – 1962
- Nguyễn Chừ 1922 – 1952
- Nguyễn Công An 1950 – 1970
- Nguyễn Công Ngọc 1940 – 1971
- Nguyễn Công Ưởng Hy sinh 1973
- Nguyễn Cất 1936 – 1969
- Nguyễn Diêm 1949 – 1970
- Nguyễn Dũng 1950 – 1969
- Nguyễn Giới 1949 – 1971
- Nguyễn Hiền Hy sinh 1967
- Nguyễn Hồng Cư 1942 – 1972
- Nguyễn Hồng Nhung 1945 – 1969
- Nguyễn Khắc Hoành 1944 – 1961
- Nguyễn Khắc Minh 1944 – 1971
- Nguyễn Liền 1948 – 1967
- Nguyễn Lào 1947 – 1969
- Nguyễn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Lương 1933 – 1971
- Nguyễn Me 1954 – 1973
- Nguyễn Minh 1951 – 1972
- Nguyễn Ngọc Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Nhựt 1954 – 1971
- Nguyễn Phượng 1952 – 1974
- Nguyễn Quang Vỹ Hy sinh 1971
- Nguyễn Qúa 1938 – 1971
- Nguyễn Tam 1921 – 1959
- Nguyễn Thanh Bình 1959 – 1978
- Nguyễn Thanh Bình 1958 – 1970
- Nguyễn Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Trà 1952 – 1970
- Nguyễn Thành 1955 – 1971
- Nguyễn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Ba 1948 – 1971
- Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Lâm 1950 – 1969
- Nguyễn Thị Ngoa 1953 – 1973
- Nguyễn Thị Nhị 1954 – 1971
- Nguyễn Thị Quý 1948 – 1968
- Nguyễn Thị Tài 1947 – 1962
- Nguyễn Tài Đạt 1948 – 1970
- Nguyễn Tấn Tỵ 1953 – 1972
- Nguyễn Vinh 1920 – 1964
- Nguyễn Viết Bôn Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Bổn 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Chuyên 1938 – 1970
- Nguyễn Văn Giai 1949 – 1969
- Nguyễn Văn Giáp 1930 – 1968
- Nguyễn Văn Hà 1955 – 1972