NTLS Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

185 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hương 1948 – 1968
  2. Nguyễn Văn Lành 1949 – 1971
  3. Nguyễn Văn Mười 1950 – 1969
  4. Nguyễn Văn Nghé 1943 – 1971
  5. Nguyễn Văn Núi 1941 – 1971
  6. Nguyễn Văn Thuật 1945 – 1970
  7. Nguyễn Văn Thái 1947 – 1971
  8. Nguyễn Văn Trình 1944 – 1969
  9. Nguyễn Văn Tuyên 1949 – 1971
  10. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1970
  11. Nguyễn Văn Túc 1948 – 1966
  12. Nguyễn Văn Đành 1943 – 1967
  13. Nguyễn Văn Đức 1947 – 1969
  14. Nguyễn Xuân Quang 1940 – 1967
  15. Nguyễn Xuân Tình 1938 – 1972
  16. Nguyễn ánh Sáng 1948 – 1970
  17. Nguyễn Đình Du 1937 – 1968
  18. Nguyễn Đình Hài 1943 – 1968
  19. Nguyễn Đình Hợi 1939 – 1969
  20. Nguyễn Đình Kia 1954 – 1970
  21. Nguyễn Đắc Đệ 1950 – 1971
  22. Nguyễn Đức Cường 1948 – 1971
  23. Nguyễn Đức Hương 1950 – 1970
  24. Phan Lâm 1950 – 1973
  25. Phan Sơn 1952 – 1975
  26. Phan Tiếng Việt Hy sinh 1966
  27. Phùng Phúc Khắc 1953 – 1971
  28. Phạm Bá Văn 1947 – 1970
  29. Phạm Hậu 1942 – 1971
  30. Phạm Thị Đào 1946 – 1969
  31. Phạm Tiến Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Luân Hy sinh 1972
  33. Phạm Văn Đào 1951 – 1971
  34. Phạm út 1942 – 1969
  35. Phạm Đình Sang 1952 – 1970
  36. Sái Ngọc Thuyết Hy sinh 1971
  37. Triệu Văn Phụ 1950 – 1971
  38. Trương Châu 1948 – 1972
  39. Trương Quang Chấp 1918 – 1971
  40. Trương Thị Thuận 1948 – 1972
  41. Trương Đức Sinh 1942
  42. Trần Hương 1948 – 1973
  43. Trần Liên 1946 – 1967
  44. Trần Thành Mưu 1936 – 1971
  45. Trần Thị Đào 1948 – 1969
  46. Trần Văn Mạnh 1949 – 1971
  47. Trần Văn Thường 1944 – 1971
  48. Trần Xuân An Hy sinh 1971
  49. Trần Xuân Diệu 1949 – 1971
  50. Trần Xuân Thụ 1946 – 1969
  51. Trịnh Văn Qua 1950 – 1973
  52. Tô Xuân Ninh 1951 – 1971
  53. Tô Đình Thành 1947 – 1971
  54. Tạ Quang Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Tống Văn Thám 1934 – 1970
  56. Võ Bê 1920 – 1969
  57. Võ Châu 1936 – 1969
  58. Võ Miết 1950 – 1967
  59. Võ Sách 1949 – 1968
  60. Võ Thịnh 1950 – 1971
  61. Võ Tấn Vinh 1943 – 1966
  62. Võ Xuân Kha 1933 – 1969
  63. Võ Đình Nho 1950 – 1971
  64. Vũ Ngọc Ký 1948 – 1971
  65. Vương Tuấn Khanh 1938 – 1970
  66. Đ/C Nghề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đ/c Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/c Chánh Hy sinh 1963
  69. Đ/c Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/c Việt Hy sinh 1967
  71. Đ/c Vân Hy sinh 1962
  72. Đoàn Văn Hoạt Hy sinh 1970
  73. Đàm Lẽ 1952 – 1971
  74. Đặng Anh Tuấn 1949 – 1971
  75. Đặng Pháp Sinh 1946
  76. Đặng Văn Dậu 1945 – 1970
  77. Đặng Đình Tiệm Hy sinh 1971
  78. Đồng Thọ 1950 – 1972
  79. Đỗ Bá Từ 1948 – 1971
  80. Đỗ Danh Sâm 1950 – 1971
  81. Đỗ Huy Đảm 1950 – 1971
  82. Đỗ Thế Trọng 1939 – 1970
  83. Đỗ Thị Đào 1949 – 1968
  84. Đỗ Văn Khá 1945 – 1972
  85. Đỗ Đức Chiến 1949 – 1969