NTLS Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Dân 1950 – 1970
  2. Bùi Hữu 1944 – 1966
  3. Bùi Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Lợi 1952 – 1968
  5. Bùi Minh Hưng 1950 – 1965
  6. Bùi Mô 1914 – 1966
  7. Bùi Như Lanh 1938 – 1971
  8. Bùi Quang Lục 1942 – 1966
  9. Bùi Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Cao Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Minh Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương Sở 1955 – 1973
  13. Hoàng Văn Nõi 1949 – 1969
  14. Hoàng Đông Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Báo 1912 – 1948
  16. Huỳnh Huy 1947 – 1973
  17. Huỳnh Lưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Sơn Cảnh 1921 – 1958
  20. Huỳnh Tấn Minh 1951 – 1970
  21. Huỳnh Đường 1945 – 1968
  22. Hà Lai 1941 – 1962
  23. Hà Nguyên 1932 – 1968
  24. Hà Quang Tiến 1943 – 1969
  25. Hà Quang Tiến 1944 – 1969
  26. Hà Văn Hữu 1952 – 1967
  27. Hà Văn Năm 1933 – 1968
  28. Hà Văn Đông 1955 – 1974
  29. Hà Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hạ Khoan 1946 – 1974
  31. Hạ Miên 1920 – 1972
  32. Hạ Thánh 1953 – 1969
  33. Hạ Truật 1914 – 1962
  34. Hồ Lại 1942 – 1965
  35. Hồ Văn Vị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Cao Thạch 1953 – 1969
  37. Lê Hồng 1917 – 1962
  38. Lê Khanh Hy sinh 1971
  39. Lê Lượng 1946 – 1968
  40. Lê Phạn 1925 – 1960
  41. Lê Thiết 1938 – 1967
  42. Lê Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn Giới 1944 – 1970
  44. Lê Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Văn Sen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Trinh 1950 – 1972
  47. Lê Âm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Định 1944 – 1964
  50. Lý Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lương Đường Hy sinh 1966
  52. Mai Biên 1942 – 1963
  53. Mai Bân 1947 – 1967
  54. Mai Ngôn 1952 – 1970
  55. Mai Quang Phiên 1952 – 1971
  56. Mai Quốc Khánh 1924 – 1968
  57. Mai Thạch 1944 – 1966
  58. Mai Thế Chỉ 1918 – 1968
  59. Mai Toà 1950 – 1975
  60. Mai Trọng Nguyên 1945 – 1971
  61. Mai Xuân 1926 – 1972
  62. Nguyên Ky Sinh 1949 – 1963
  63. Nguyễn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Báu 1932 – 1962
  65. Nguyễn Bính 1932 – 1969
  66. Nguyễn Bông 1947 – 1970
  67. Nguyễn Chiến 1926 – 1966
  68. Nguyễn Cự 1920 – 1960
  69. Nguyễn Duy Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Duy Vươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Hồng Long 1927 – 1959
  74. Nguyễn Hồng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Hồng Đức 1944 – 1968
  76. Nguyễn Hữu Thụ 1934 – 1967
  77. Nguyễn Hựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Luân 1935 – 1962
  79. Nguyễn Lý Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Lưu 1938 – 1965
  81. Nguyễn Lại 1940 – 1967
  82. Nguyễn Phong 1953 – 1972
  83. Nguyễn Phê 1945 – 1970
  84. Nguyễn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Phải 1935 – 1972
  86. Nguyễn Quang 1947 – 1967
  87. Nguyễn Quang Vinh 1928 – 1972
  88. Nguyễn Quang Văn 1955 – 1974
  89. Nguyễn Quốc Văn 1955 – 1974
  90. Nguyễn Quốc Vệ 1924 – 1964
  91. Nguyễn Sinh Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Thia 1940 – 1964
  93. Nguyễn Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thể 1936 – 1963
  96. Nguyễn Thị Anh 1948 – 1968
  97. Nguyễn Thị Rý 1950 – 1970
  98. Nguyễn Thị Rý 1949 – 1972
  99. Nguyễn Thị Sương 1948 – 1966
  100. Nguyễn Thị Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh