NTLS xã Tiên Phong

Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Nguyện Hy sinh 1969
  2. Bùi Thị Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Hiếu 1944 – 1969
  4. Bùi Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Kiếm Hy sinh 1969
  6. Bùi Văn Lý 1951 – 1970
  7. Bùi Văn Thìn Hy sinh 1973
  8. Cao Văn Quyền 1950 – 1969
  9. Chu Đình Chuyển 1941 – 1969
  10. Dương Em Sinh 1930
  11. Dương Hữu Huỳnh 1930 – 1970
  12. Dương Văn Khuê 1948 – 1969
  13. Dương Văn Tùng Hy sinh 1964
  14. Huỳnh Thị Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Huỳnh Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hà Văn Ngư 1940 – 1969
  18. Hà Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hồ Công Kim 1947 – 1969
  20. Hồ Công Kiên 1947 – 1969
  21. Hồ Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ Ngọc Luyện 1946 – 1969
  23. Hồ Tấn Thái 1928 – 1970
  24. Hứa Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lâm Văn Điền 1947 – 1969
  26. Lê Buôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Quang Minh Hy sinh 1971
  28. Lê Quang Trung Hy sinh 1969
  29. Lê Thị Bang 1921 – 1964
  30. Lê Thị Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Mai Sinh 1950
  32. Lê Thị Mãn 1944 – 1969
  33. Lê Thị Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn Bang Hy sinh 1969
  35. Lê Văn Cứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Văn Thinh Sinh 1940
  37. Lê Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Tính 1940 – 1969
  39. Lê Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Đến Sinh 1943
  41. Lý Đình Vinh 1943 – 1970
  42. Lưu Đức Nhội 1943 – 1969
  43. Lương Bá Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lương Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lương Văn Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lương Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lương Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mai Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Dụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Huy Tưởng 1940 – 1969
  51. Nguyễn Huy Tưởng Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hữu Hay 1948 – 1970
  54. Nguyễn Khế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Kim Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Minh Thế Sinh 1950
  57. Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1969
  58. Nguyễn Ngọc Anh Sinh 1957
  59. Nguyễn Ngọc Giám 1947 – 1969
  60. Nguyễn Ngọc Hiển 1947 – 1969
  61. Nguyễn Ngọc Hiển 1947 – 1969
  62. Nguyễn Ngọc Thanh 1947 – 1969
  63. Nguyễn Ngộ 1925 – 1971
  64. Nguyễn Nhân 1930 – 1969
  65. Nguyễn Phong Sinh 1946
  66. Nguyễn Quang Hùng 1940 – 1969
  67. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Quảng Hoà 1948 – 1970
  69. Nguyễn Thành Công Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Thẩm 1921 – 1970
  71. Nguyễn Thế Đức 1948 – 1969
  72. Nguyễn Thị Bưởi 1948 – 1968
  73. Nguyễn Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Thị Lợi Sinh 1948
  75. Nguyễn Thị Mai 1950 – 1970
  76. Nguyễn Thị Thịnh 1942 – 1971
  77. Nguyễn Thị Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Tạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Thừ Tâm 1945 – 1969
  80. Nguyễn Tiên Du Sinh 1936
  81. Nguyễn Từ Tâm 1945 – 1969
  82. Nguyễn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Viết Long 1951 – 1970
  84. Nguyễn Việt 1937 – 1973
  85. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Bách 1950 – 1969
  88. Nguyễn Văn Bảo 1938 – 1969
  89. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Văn Cá 1938 – 1969
  91. Nguyễn Văn Các 1946 – 1969
  92. Nguyễn Văn Cừ 1947 – 1970
  93. Nguyễn Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Huệ 1947 – 1969
  95. Nguyễn Văn Hạnh Sinh 1948
  96. Nguyễn Văn Hải 1951 – 1969
  97. Nguyễn Văn Học 1940 – 1969
  98. Nguyễn Văn Khánh 1943 – 1970
  99. Nguyễn Văn Lộc 1947 – 1969
  100. Nguyễn Văn Mới 1939 – 1969