NTLS xã Tiên Phong

Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Văn Ngọ 1942 – 1969
  3. Nguyễn Văn Nở 1945 – 1969
  4. Nguyễn Văn Phong 1947 – 1969
  5. Nguyễn Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Phần 1948 – 1969
  7. Nguyễn Văn Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Quảng 1942 – 1969
  9. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1970
  12. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Văn Tưởng 1947 – 1969
  14. Nguyễn Văn Vằn 1947 – 1969
  15. Nguyễn Văn Đông 1935 – 1969
  16. Nguyễn Văn Đợi Sinh 1957
  17. Nguyễn Xuân Bai 1950 – 1970
  18. Nguyễn Đinh Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Điền Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Đình Tâm Hy sinh 1976
  21. Nguyễn Đức Thắng 1941 – 1972
  22. Ngô Ngọc Hùng 1948 – 1970
  23. Ngô Thông Sinh 1938
  24. Ngô Văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nông Trung Việt Sinh 1941
  26. Phan Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phan Đức Hoàng 1948 – 1969
  28. Phi Đình Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phi Đức Khuê 1949 – 1969
  30. Phùng Văn Tố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phùng Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Du 1944 – 1964
  33. Phạm Ngọc Thơ Hy sinh 1969
  34. Phạm Phú Hy sinh 1964
  35. Phạm Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Ký 1945 – 1969
  37. Phạm Văn Kỹ Hy sinh 1969
  38. Phạm Xuân Vũ 1947 – 1969
  39. Phạm Đánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Đình Chấn Hy sinh 1969
  41. Phạm Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trương Công Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Sơn Hải 1948 – 1969
  44. Trương Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Văn Tín 1945 – 1969
  46. Trương Vĩnh Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trương Đình Tâm 1946 – 1973
  48. Trần Kim Nghiễn 1954 – 1969
  49. Trần Minh Hoa 1942 – 1969
  50. Trần Minh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Ngọc Bá Sinh 1950
  52. Trần Thị Lợi Hy sinh 1970
  53. Trần Văn Chiến 1946 – 1969
  54. Trần Văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Truyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Đạt 1950 – 1969
  59. Trần Vương 1945 – 1969
  60. Trần Đình Hanh Hy sinh 1970
  61. Trần Đình Đống 1947 – 1969
  62. Trần Đức Long 1950 – 1969
  63. Trần Đức Long Hy sinh 1966
  64. Trần Đức Vân 1941 – 1970
  65. Trịnh Văn Châu 1937 – 1971
  66. Trịnh Đình Diễn Sinh 1957
  67. Tạ Quang Đạt 1939 – 1969
  68. Tạ Xuân Phước Hy sinh 1969
  69. Võ Cay 1920 – 1969
  70. Võ Hồng Ken Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Võ Khắc Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Võ Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Võ Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Võ Quang Huyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Võ Thanh Long Hy sinh 1969
  76. Võ Thanh Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Võ Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Thị Phải Hy sinh 1972
  80. Võ Thị Thắng 1952 – 1970
  81. Võ Thị Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Thị Tuần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Trường Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Trọng 1930 – 1972
  85. Võ Tấn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Lộc Sinh 1948
  88. Võ Văn Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Được Sinh 1957
  90. Văn Xuân Hy sinh 1969
  91. Vũ Hùng Vương 1940 – 1969
  92. Vũ Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Vũ Văn Duyên 1945 – 1969
  94. Đinh Văn Tính 1934 – 1969
  95. Đoàn Công Chính 1947 – 1969
  96. Đoàn Công Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đoàn Văn Khích 1945 – 1969
  98. Đoàn Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoàn Văn Đồ Sinh 1945
  100. Đặng Quyết Chiến 1948 – 1970