NTLS xã Thuỵ Lâm

Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội

194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Doanh 1940 – 1968
  2. Bùi Xuân Giáp 1934 – 1953
  3. Bộ đội địa phương quân Hy sinh 1949
  4. Chu Tràng Viên 1941 – 1978
  5. Chu Văn Trình 1949 – 1971
  6. Dương Bá Hỗ 1916 – 1953
  7. Dương Bá Kình 1940 – 1967
  8. Dương Ngọc Liễn 1945 – 1969
  9. Dương Tu Bường 1950 – 1969
  10. Dương Văn Phúc 1933 – 1953
  11. Dương Văn Quyết 1945 – 1973
  12. Dương Văn Thiềng 1933 – 1974
  13. Dương Văn Thư 1919 – 1953
  14. Dương Văn Toán 1950 – 1969
  15. Dương Văn Toại 1942 – 1965
  16. Dương Văn Tỉnh 1952 – 1974
  17. Dương đức Luân 1963 – 1985
  18. Hoàng Văn Dật 1951 – 1972
  19. Hoàng Văn Thuyết 1948 – 1969
  20. Hoàng Văn Thuận 1955 – 1975
  21. Kim Văn Cự Hy sinh 1999
  22. Kim Văn Lễ 1947 – 1970
  23. Lê Anh Ngọc 1953 – 1974
  24. Lê Cố Huấn 1945 – 1970
  25. Lê Cố Lượng 1942 – 1968
  26. Lê Duy Lược 1949 – 1973
  27. Lê Duy Nghiêm 1945 – 1967
  28. Lê Duy Tôn 1939 – 1968
  29. Lê Minh Huấn 1932 – 1970
  30. Lê Quang Chúc 1935 – 1966
  31. Lê Quang Cự 1934 – 1969
  32. Lê Quang Hoán 1942 – 1966
  33. Lê Quang Kiên 1952 – 1973
  34. Lê Quang Nhĩ 1914 – 1951
  35. Lê Quang Sản 1930 – 1949
  36. Lê Quang tạo 1948 – 1968
  37. Lê Quý Thái 1945 – 1968
  38. Lê Quốc Hùng 1950 – 1972
  39. Lê Tràng Bản 1943 – 1968
  40. Lê Tràng Học 1924 – 1954
  41. Lê Tràng Kim 1939 – 1969
  42. Lê Tràng Luận 1948 – 1969
  43. Lê Tràng Ngôn 1949 – 1968
  44. Lê Tràng Quát 1921 – 1950
  45. Lê Tràng ý 1925 – 1948
  46. Lê Tràng Đối 1949 – 1968
  47. Lê Tuấn Hiệp 1951 – 1973
  48. Lê Tuấn Luyện 1930 – 1950
  49. Lê Đình Nga 1952 – 1972
  50. Lê Đình Thìn 1962 – 1985
  51. Lê Đỗ Vọng 1944 – 1967
  52. Lê đình Quế 1949 – 1972
  53. Mầu Minh Sơn 1965 – 1984
  54. Mộ Vô Danh Hy sinh 1949
  55. Mộ Vô Danh Hy sinh 1954
  56. Nghiêm Danh Liêu 1926 – 1949
  57. Nguyễn Bá Văn 1949 – 1969
  58. Nguyễn Hữu An 1938 – 1969
  59. Nguyễn Hữu Chương 1925 – 1954
  60. Nguyễn Hữu Chức 1946 – 1968
  61. Nguyễn Hữu Cương 1924 – 1950
  62. Nguyễn Hữu Cầm 1928 – 1952
  63. Nguyễn Hữu Dung 1949 – 1969
  64. Nguyễn Hữu Giao 1947 – 1967
  65. Nguyễn Hữu Hải 1959 – 1979
  66. Nguyễn Hữu Thế 1940 – 1968
  67. Nguyễn Hữu Trọng 1949 – 1968
  68. Nguyễn Hữu Tài 1935 – 1967
  69. Nguyễn Hữu Văn 1949 – 1979
  70. Nguyễn Kim Tỉnh 1928 – 1949
  71. Nguyễn Minh Kỳ 1950 – 1969
  72. Nguyễn Nghiêm Dụng 1926 – 1949
  73. Nguyễn Nghiêm Kiểm 1932 – 1971
  74. Nguyễn Nghiêm Sỹ 1917 – 1947
  75. Nguyễn Ngọc Hàn 1948 – 1970
  76. Nguyễn Tiến Huề 1935 – 1970
  77. Nguyễn Trọng Khiêm 1932 – 1968
  78. Nguyễn Trọng Đoàn 1927 – 1949
  79. Nguyễn Tu Thiện 1960 – 1979
  80. Nguyễn Văn Bốn 1939 – 1972
  81. Nguyễn Văn Chế 1918 – 1953
  82. Nguyễn Văn Dăm 1949 – 1968
  83. Nguyễn Văn Khôi 1929 – 1952
  84. Nguyễn Văn Kính 1940 – 1968
  85. Nguyễn Văn Kể 1950 – 1972
  86. Nguyễn Văn Lựu 1934 – 1953
  87. Nguyễn Văn Toản 1928 – 1954
  88. Nguyễn Văn Tuyên 1945 – 1972
  89. Nguyễn Văn Tìn 1938 – 1965
  90. Nguyễn Văn Xuân 1954 – 1978
  91. Nguyễn tu Quý 1946 – 1969
  92. Nguyễn Đình Bàng 1945 – 1972
  93. Nguyễn Đình Năm 1943 – 1968
  94. Nguyễn Đình Tiến 1928 – 1953
  95. Nguyễn Đăng Vỵ 1926 – 1950
  96. Nguyễn đình Năm 1932 – 1953
  97. Ngô Giản Tiếp 1951 – 1971
  98. Ngô Hữu Thanh 1942 – 1971
  99. Ngô Khắc Đồng 1927 – 1950
  100. Ngô Ngọc Giao 1950 – 1968