NTLS xã Thuỵ Lâm

Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội

194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Quốc Cải 1917 – 1947
  2. Ngô Tiến Dũng 1942 – 1967
  3. Ngô Tiến Đàm 1950 – 1974
  4. Ngô Trọng Toàn 1951 – 1972
  5. Ngô Tuấn Tài 1937 – 1969
  6. Ngô Văn Luễn 1954 – 1975
  7. Ngô Văn Lê 1948 – 1968
  8. Ngô Văn Soan 1933 – 1966
  9. Ngô Văn Thiêm 1932 – 1952
  10. Ngô Văn Thọ 1924 – 1953
  11. Ngô Văn thuận 1932 – 1952
  12. Ngô Xuân Kễn 1952 – 1972
  13. Ngô Xuân Phủ 1931 – 1949
  14. Ngô Xuân Túc 1954 – 1973
  15. Ngô Xuân Vịnh 1927 – 1949
  16. Ngô Đăng Kế 1930 – 1949
  17. Ngô Đắc Dũng 1948 – 1974
  18. Ngô Đắc Dư 1940 – 1967
  19. Ngô Đắc Phan 1952 – 1972
  20. Ngô Đắc Thử 1922 – 1949
  21. Ngô Đức Hoàn 1934 – 1968
  22. Phạm Tràng Chỉnh 1943 – 1965
  23. Phạm Tràng Tuyến 1950 – 1970
  24. Phạm Văn Chuyện 1952 – 1972
  25. Phạm Văn Căn 1954 – 1974
  26. Phạm Văn Cơ 1919 – 1953
  27. Phạm Văn Cốc 1926 – 1953
  28. Phạm Văn Hưởng 1935 – 1969
  29. Phạm Văn Khánh 1921 – 1950
  30. Phạm Văn Lục 1922 – 1950
  31. Phạm Văn Phái 1934 – 1954
  32. Phạm Văn Phùng 1929 – 1949
  33. Phạm Văn Tiết 1904 – 1948
  34. Phạm Văn Tính 1944 – 1972
  35. Phạm Văn Đốc 1940 – 1972
  36. Thiên Đức Hy sinh 1949
  37. Trương Đăng Viện 1940 – 1972
  38. Trần Ngọc Tốn 1951 – 1973
  39. Trần Văn Bích 1947 – 1967
  40. Trần Văn Khẩn 1954 – 1974
  41. Trần Văn Liên 1936 – 1968
  42. Trần Văn Mưu Hy sinh 1949
  43. Trần Văn Ngoã 1945 – 1968
  44. Trần Văn Nguyên 1910 – 1953
  45. Trần Văn Ngọ 1946 – 1968
  46. Trần Văn Phẩm 1931 – 1953
  47. Trần Văn Sâm 1947 – 1973
  48. Trần Văn Súc 1926 – 1954
  49. Trần Văn Toản 1943 – 1965
  50. Trần Văn Trai 1949 – 1970
  51. Trần Văn Trí 1951 – 1972
  52. Trần Văn Tuyết 1934 – 1972
  53. Trần Văn Túc 1931 – 1967
  54. Trần Đức Chung 1951 – 1972
  55. Trần Đức Chính 1959 – 1979
  56. Trần đức Sỹ 1938 – 1972
  57. Trịnh Danh Bích 1924 – 1950
  58. Trịnh Danh Hiển 1962 – 1985
  59. Trịnh Danh Lưu 1929 – 1953
  60. Trịnh Danh Mận 1935 – 1972
  61. Trịnh Danh Vang 1946 – 1965
  62. Tô Văn Hợp 1925 – 1948
  63. Đ/c Lan 1923 – 1949
  64. Đ/c Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/c Xuân Hy sinh 1949
  66. Đinh Gia Huấn 1925 – 1950
  67. Đinh Văn Chiêu 1925 – 1949
  68. Đinh Văn Mùi 1945 – 1970
  69. Đinh Văn Nội 1924 – 1953
  70. Đinh Văn Viên 1944 – 1969
  71. Đinh Văn lư 1945 – 1975
  72. Đào Trọng Niệm 1939 – 1969
  73. Đào Trọng Soạn 1957 – 1979
  74. Đào Văn Bích 1950 – 1975
  75. Đào Văn Cửu 1913 – 1951
  76. Đào Văn Diệp 1943 – 1965
  77. Đào Văn Huy 1933 – 1969
  78. Đào Văn Luân 1922 – 1953
  79. Đào Văn Nhượng 1945 – 1968
  80. Đào Văn Tám 1955 – 1978
  81. Đào Văn Tý 1922 – 1951
  82. Đặng Văn Vừa 1942 – 1968
  83. Đỗ Công Huy 1943 – 1970
  84. Đỗ Nguyễn Hiểu 1931 – 1952
  85. Đỗ Nguyễn Nghe 1945 – 1969
  86. Đỗ Ngô Đệ 1949 – 1972
  87. Đỗ Văn Hùng 1952 – 1971
  88. Đỗ Văn Ngoạn 1940 – 1966
  89. Đỗ Văn Thêm 1952 – 1979
  90. Đỗ Văn Thìn 1922 – 1949
  91. Đỗ Xuân Bình 1955 – 1976
  92. Đỗ Đình Khải 1948 – 1969
  93. Đỗ Đình Toàn 1942 – 1974
  94. Đỗ Đình Đắc 1957 – 1992