NTLS xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cọt 1945 – 1970
  2. Bùi Thị Bay 1954 – 1970
  3. Bùi Văn Chim 1954 – 1974
  4. Bùi Văn Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Đức Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chu Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa biết tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chế Bình 1954 – 1973
  9. Dương Ngọc Hạnh 1940 – 1969
  10. Dương Nông 1935 – 1973
  11. Dương Thị 1955 – 1969
  12. Dương Tông 1940 – 1967
  13. Dương Tại 1938 – 1969
  14. Dương Văn Ngọ 1953 – 1978
  15. Dương Văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Xen 1936 – 1967
  17. Hoàng Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hoàng Minh Đức Hy sinh 1969
  19. Hoàng Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Văn Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Xuân Nở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Đôn Ry 1950 – 1968
  24. Huỳnh Bửu 1949 – 1968
  25. Huỳnh Dũng Chiến 1946 – 1967
  26. Huỳnh Hoán 1947 – 1971
  27. Huỳnh Hưu 1933 – 1968
  28. Huỳnh Hữu Hạnh 1916 – 1970
  29. Huỳnh Hữu Phước 1928 – 1967
  30. Huỳnh Luyện 1934 – 1967
  31. Huỳnh Thi 1953 – 1970
  32. Huỳnh Thi 1955 – 1970
  33. Huỳnh Thư 1948 – 1967
  34. Huỳnh Thạnh 1952 – 1970
  35. Huỳnh Tài 1948 – 1971
  36. Huỳnh Tấn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Huỳnh Tới 1951 – 1974
  38. Huỳnh Văn Bình 1954 – 1968
  39. Huỳnh Văn Minh 1955 – 1973
  40. Huỳnh út 1936 – 1967
  41. Huỳnh Đào 1952 – 1973
  42. Huỳnh Đôn Đẩm 1944 – 1966
  43. Hồ Liêm 1941 – 1969
  44. Hồ Nghê 1938 – 1969
  45. Hồ Táng 1954 – 1970
  46. Hồ Văn Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hồ Vĩnh Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hồ văn Chứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Kiệt Dũng Hy sinh 1973
  50. Lâm Duy Hiền Hy sinh 1971
  51. Lâm Kim Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lâm Văn Na Sinh 1944
  53. Lâm Văn Nu Hy sinh 1967
  54. Lê Bé 1948 – 1970
  55. Lê Bưởi 1933 – 1963
  56. Lê Chúc 1951 – 1971
  57. Lê Coi 1927 – 1972
  58. Lê Công Huấn 1943 – 1968
  59. Lê Cấn 1928 – 1967
  60. Lê Diệu 1931 – 1965
  61. Lê Duy Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Dược 1945 – 1966
  63. Lê Hoàng Sa Hy sinh 1974
  64. Lê Hạnh 1952 – 1971
  65. Lê Hồng Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hữu Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Kim Duy 1946 – 1967
  68. Lê Lự 1946 – 1973
  69. Lê Mức 1950 – 1967
  70. Lê Nhuận 1951 – 1967
  71. Lê Phường 1947 – 1968
  72. Lê Quang Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Quang Vinh 1949 – 1974
  74. Lê Sơn 1948 – 1973
  75. Lê Thái Cựu Hy sinh 1967
  76. Lê Thê 1927 – 1967
  77. Lê Thị Hương 1950 – 1968
  78. Lê Thị Luyện 1945 – 1974
  79. Lê Thị Lữ Hy sinh 1967
  80. Lê Thị Thự Hy sinh 1970
  81. Lê Tiếp 1937 – 1970
  82. Lê Tráng 1950 – 1971
  83. Lê Tính 1938 – 1971
  84. Lê Tòng 1954 – 1974
  85. Lê Tước 1941 – 1967
  86. Lê Viết 1955 – 1966
  87. Lê Văn Bao Hy sinh 1967
  88. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Phuông 1927 – 1967
  92. Lê Văn Thảnh 1941 – 1974
  93. Lê Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê văn Thịnh 1932 – 1966
  95. Lê văn Triệu Hy sinh 1967
  96. Lê Đồng 1954 – 1973
  97. Lê Đức 1947 – 1967
  98. Lý Thị Ngọc 1933 – 1974
  99. Lý Tấn Nghiệm 1950 – 1967
  100. Nguyễn An 1939 – 1968