NTLS Xã Phổ Văn

Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

315 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khẩn 1945 – 1974
  2. Bùi Lâm 1949 – 1968
  3. Bùi Nhì 1937 – 1965
  4. Bùi Năm 1944 – 1969
  5. Bùi Tấn 1946 – 1965
  6. Bùi Văn Tiến 1957 – 1974
  7. Cao Tới 1922 – 1953
  8. Dương Thị Bảy 1937 – 1968
  9. Dương Thị Thuận 1946 – 1967
  10. Huuỳnh Văn Vẻ Hy sinh 1965
  11. Huỳnh Công Khanh 1948 – 1969
  12. Huỳnh Cảnh 1935 – 1967
  13. Huỳnh Dũng 1951 – 1970
  14. Huỳnh Dư 1932 – 1972
  15. Huỳnh Giỏi 1935 – 1964
  16. Huỳnh Hường 1952 – 1974
  17. Huỳnh Kim 1921 – 1947
  18. Huỳnh Lam 1941 – 1967
  19. Huỳnh Liệu 1949 – 1968
  20. Huỳnh Minh Thái 1950 – 1970
  21. Huỳnh Mưu 1935 – 1968
  22. Huỳnh Mạnh 1945 – 1968
  23. Huỳnh Ngọc Hoàng 1938 – 1970
  24. Huỳnh Ngọc Hung Hy sinh 1965
  25. Huỳnh Ngọc Khuê 1935 – 1967
  26. Huỳnh Ngọc Lam 1950 – 1965
  27. Huỳnh Ngọc Tân 1951 – 1972
  28. Huỳnh Năm 1938 – 1973
  29. Huỳnh Phiên 1953 – 1979
  30. Huỳnh Quang Lầu 1923 – 1945
  31. Huỳnh Quang Lầu 1923 – 1945
  32. Huỳnh Quang Tiếu 1923 – 1948
  33. Huỳnh Quang Tân 1949 – 1965
  34. Huỳnh Quốc Tam 1954 – 1973
  35. Huỳnh Sum 1945 – 1968
  36. Huỳnh Thanh Lâm 1944 – 1968
  37. Huỳnh Thuận 1912 – 1973
  38. Huỳnh Thái 1950 – 1967
  39. Huỳnh Thúc Khánh 1930 – 1967
  40. Huỳnh Thược 1929 – 1950
  41. Huỳnh Thị Ba 1946 – 1967
  42. Huỳnh Thị Bảy 1948 – 1967
  43. Huỳnh Thị Dũng 1950 – 1969
  44. Huỳnh Thị Dược 1954 – 1973
  45. Huỳnh Thị Hoa 1948 – 1971
  46. Huỳnh Thị Hướng 1947 – 1967
  47. Huỳnh Thị Hường 1952 – 1967
  48. Huỳnh Thị Lý 1946 – 1968
  49. Huỳnh Thị Tý 1946 – 1967
  50. Huỳnh Toán 1944 – 1967
  51. Huỳnh Trân 1949 – 1971
  52. Huỳnh Tường Linh 1944 – 1970
  53. Huỳnh Tấn Khả 1943 – 1971
  54. Huỳnh Tấn ảnh 1935 – 1963
  55. Huỳnh Văn Bình 1929 – 1968
  56. Huỳnh Văn Chuẩn 1926 – 1966
  57. Huỳnh Văn Năm 1948 – 1966
  58. Huỳnh Văn Sáu 1944 – 1967
  59. Huỳnh Đăng Du 1943 – 1968
  60. Huỳnh Đăng Thuận 1926 – 1965
  61. Huỳnh Đức 1933 – 1971
  62. Hà Văn Ân 1937 – 1965
  63. Hùynh Thanh Hà 1940 – 1965
  64. Hồ Minh Tâm 1943 – 1974
  65. Hồ Minh Tân 1960 – 1980
  66. Liệt Sĩ Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Châu 1931 – 1967
  68. Lê Chín 1941 – 1968
  69. Lê Công Lưu 1953 – 1973
  70. Lê Hiền 1936 – 1967
  71. Lê Hùng 1954 – 1972
  72. Lê Hải 1953 – 1973
  73. Lê Hữu Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Lộ 1919 – 1951
  75. Lê Lợi 1942 – 1965
  76. Lê Ngọc Sanh 1943 – 1967
  77. Lê Nhu 1934 – 1968
  78. Lê Nhường 1920 – 1946
  79. Lê Quang Phục 1938 – 1965
  80. Lê Quang Trung 1955 – 1972
  81. Lê Thu 1950 – 1971
  82. Lê Thung 1943 – 1974
  83. Lê Thành 1914 – 1963
  84. Lê Thành 1914 – 1963
  85. Lê Thám 1936 – 1967
  86. Lê Thị Hường 1947 – 1971
  87. Lê Thị Sanh 1929 – 1970
  88. Lê Thị Thanh 1945 – 1967
  89. Lê Tiến Lực 1957 – 1975
  90. Lê Trương 1945 – 1967
  91. Lê Trọng Đơn 1953 – 1967
  92. Lê Văn Ba 1927 – 1967
  93. Lê Văn Cần 1945 – 1974
  94. Lê Văn Giáo 1942 – 1967
  95. Lê Văn Hợi 1949 – 1964
  96. Lê Văn Thanh 1952 – 1968
  97. Lê Văn Thọai 1954 – 1972
  98. Lê Xuân Khôi 1950 – 1969
  99. Lê Xuân Vinh 1933 – 1969
  100. Lê Điệu 1954 – 1974