NTLS Xã Phổ Văn

Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

315 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Bá Linh 1942 – 1967
  2. Nguyễn Bá Lộc 1946 – 1964
  3. Nguyễn Bòng Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Bĩnh 1949 – 1969
  5. Nguyễn Cân 1940 – 1970
  6. Nguyễn Có 1939 – 1967
  7. Nguyễn Có 1932 – 1967
  8. Nguyễn Cẩn 1928 – 1967
  9. Nguyễn Cứ Hy sinh 1969
  10. Nguyễn Dinh 1930 – 1968
  11. Nguyễn Dưỡng 1955 – 1973
  12. Nguyễn H Của 1941 – 1968
  13. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Hung 1950 – 1965
  15. Nguyễn Hòa 1912 – 1965
  16. Nguyễn Hùng 1936 – 1967
  17. Nguyễn Họach 1921 – 1967
  18. Nguyễn Hồng Cam 1926 – 1968
  19. Nguyễn Hội 1926 – 1967
  20. Nguyễn Hữu Tính 1924 – 1967
  21. Nguyễn Hữu Đức 1946 – 1965
  22. Nguyễn Kha 1938 – 1967
  23. Nguyễn Lan 1942 – 1965
  24. Nguyễn Linh 1942 – 1965
  25. Nguyễn Liên 1936 – 1967
  26. Nguyễn Long 1938 – 1965
  27. Nguyễn Láng 1945 – 1968
  28. Nguyễn Lưu 1937 – 1969
  29. Nguyễn Lệ 1928 – 1970
  30. Nguyễn Lộc Tú 1926 – 1949
  31. Nguyễn Minh 1945 – 1973
  32. Nguyễn Miên 1941 – 1968
  33. Nguyễn Mân 1936 – 1969
  34. Nguyễn Ngọc Huệ 1948 – 1972
  35. Nguyễn Ninh 1925 – 1946
  36. Nguyễn On 1951 – 1970
  37. Nguyễn Pha 1950 – 1970
  38. Nguyễn Phước 1930 – 1952
  39. Nguyễn Quyết 1933 – 1963
  40. Nguyễn Sao 1930 – 1971
  41. Nguyễn Sáng 1941 – 1964
  42. Nguyễn Sáu 1950 – 1972
  43. Nguyễn Sáu 1946 – 1968
  44. Nguyễn Sô 1948 – 1967
  45. Nguyễn Sơn Hy sinh 1965
  46. Nguyễn Sỏi 1950 – 1968
  47. Nguyễn Thanh Ngào 1929 – 1970
  48. Nguyễn Thân 1955 – 1975
  49. Nguyễn Thận 1935 – 1975
  50. Nguyễn Thắm 1921 – 1964
  51. Nguyễn Thị Chín 1929 – 1970
  52. Nguyễn Thị Hai 1906 – 1972
  53. Nguyễn Thị Hợi 1945 – 1967
  54. Nguyễn Thị Kiên 1918 – 1969
  55. Nguyễn Thị Quyên 1954 – 1973
  56. Nguyễn Thị Toàn 1936 – 1967
  57. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Thị Tùng 1938 – 1970
  59. Nguyễn Thị Xuân Ba 1947 – 1967
  60. Nguyễn Thị Yến 1946 – 1968
  61. Nguyễn Tiến Dũng 1957 – 1974
  62. Nguyễn Tri 1931 – 1970
  63. Nguyễn Trưng 1939 – 1971
  64. Nguyễn Tuất 1945 – 1969
  65. Nguyễn Tấn 1944 – 1967
  66. Nguyễn Tấn Đức 1955 – 1972
  67. Nguyễn Tới 1932 – 1966
  68. Nguyễn Văn Bảy 1950 – 1972
  69. Nguyễn Văn Bổng 1938 – 1969
  70. Nguyễn Văn Châu 1959 – 1971
  71. Nguyễn Văn Giảng 1954 – 1971
  72. Nguyễn Văn Hoanh 1945 – 1965
  73. Nguyễn Văn Hải 1957 – 1973
  74. Nguyễn Văn Hồng 1941 – 1968
  75. Nguyễn Văn Hồng 1935 – 1969
  76. Nguyễn Văn Kích Sinh 1955
  77. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Văn Mười 1949 – 1971
  79. Nguyễn Văn Nga 1924 – 1970
  80. Nguyễn Văn Ngãi 1920 – 1969
  81. Nguyễn Văn Năm 1950 – 1968
  82. Nguyễn Văn Ong 1944 – 1965
  83. Nguyễn Văn Thanh 1935 – 1970
  84. Nguyễn Văn Thuận 1956 – 1973
  85. Nguyễn Văn Thủy 1941 – 1967
  86. Nguyễn Văn Tiến 1936 – 1967
  87. Nguyễn Văn Tiến 1951 – 1972
  88. Nguyễn Văn Tám 1951 – 1973
  89. Nguyễn Văn Xông 1945 – 1967
  90. Nguyễn Văn ất 1945 – 1968
  91. Nguyễn Xưa 1947 – 1965
  92. Nguyễn Y Phúc Hy sinh 1965
  93. Nguyễn Yết 1937 – 1966
  94. Nguyễn Ân 1954 – 1973
  95. Nguyễn Đua 1947 – 1970
  96. Nguyễn Đình Mẫn 1955 – 1974
  97. Nguyễn Đình Thẩm 1942 – 1967
  98. Nguyễn Đức Đủ 1939 – 1967
  99. Nguyễn ấm 1910 – 1968
  100. Ngô Thị Tuyết Mai 1946 – 1970