NTLS Xã Phổ Văn

Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

315 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Xuân Biết 1937 – 1965
  2. Phan Hồng Giáo 1937 – 1965
  3. Phan Lê 1952 – 1967
  4. Phan Thành Cang 1965 – 1984
  5. Phan Văn Giáp 1950 – 1965
  6. Phan Văn Trinh 1936 – 1965
  7. Phan Đình Sĩ 1944 – 1967
  8. Phạm Huệ Hy sinh 1973
  9. Phạm Hùng 1940 – 1967
  10. Phạm Kia 1945 – 1965
  11. Phạm Sĩ Văn 1943 – 1967
  12. Phạm Thanh Minh 1959 – 1979
  13. Phạm Thành 1941 – 1965
  14. Phạm Thể 1945 – 1965
  15. Phạm Thị Hoa 1951 – 1972
  16. Phạm Thị Lan 1950 – 1969
  17. Phạm Trử 1954 – 1972
  18. Phạm Vinh Hy sinh 1965
  19. Phạm Văn Cảnh 1954 – 1972
  20. Phạm Văn Thuận 1955 – 1972
  21. Phạm Đúng 1950 – 1968
  22. Phạm Đức Sĩ 1947 – 1968
  23. Trung úy Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trương Ngọc Thu 1947 – 1970
  25. Trương Thành 1939 – 1968
  26. Trương Thừa 1938 – 1967
  27. Trần A 1925 – 1970
  28. Trần Chín 1944 – 1965
  29. Trần Danh 1952 – 1972
  30. Trần Hạnh 1923 – 1967
  31. Trần Hồ Nam 1947 – 1969
  32. Trần Lai 1939 – 1965
  33. Trần Lãng 1928 – 1969
  34. Trần Lọc 1935 – 1967
  35. Trần Nghĩa 1946 – 1974
  36. Trần Ngọc Hải 1958 – 1980
  37. Trần Ngọc Lân 1942 – 1968
  38. Trần Ngọc Sanh 1945 – 1970
  39. Trần Ngọc Thẩm 1944 – 1968
  40. Trần Ngọc Tiến 1951 – 1973
  41. Trần Ngọc Tài Hy sinh 1965
  42. Trần Phi 1955 – 1972
  43. Trần Quang Hân 1926 – 1972
  44. Trần Ta 1915 – 1967
  45. Trần Thị Mai 1952 – 1973
  46. Trần Thị Mau 1929 – 1966
  47. Trần Thị Ninh 1938 – 1967
  48. Trần Thị Sơn 1950 – 1971
  49. Trần Thị Thông 1954 – 1973
  50. Trần Thị Tươi 1957 – 1973
  51. Trần Thị Xuân Ba 1950 – 1965
  52. Trần Thị Xê 1949 – 1972
  53. Trần Tám 1950 – 1969
  54. Trần Tứ 1941 – 1964
  55. Trần Văn Bông 1951 – 1973
  56. Trần Văn Cư 1944 – 1968
  57. Trần Văn Hậu 1949 – 1967
  58. Trần Văn Mười 1954 – 1972
  59. Trần Văn Ngọc 1942 – 1968
  60. Trần Văn Năm 1933 – 1968
  61. Trần Văn Phước 1927 – 1969
  62. Trần Văn Quang 1956 – 1973
  63. Trần Văn Thảo 1954 – 1972
  64. Trần Văn Tiến 1949 – 1971
  65. Trần Xuân Đường 1927 – 1965
  66. Trần Âu 1952 – 1973
  67. Trần Đình Mạnh 1946 – 1970
  68. Trần Đắc 1921 – 1964
  69. Trần Đổng 1920 – 1953
  70. Trịnh Lồng 1951 – 1968
  71. Trịnh Ngọc Thân 1958 – 1983
  72. Trịnh Nhãn 1948 – 1970
  73. Tô Cơ 1927 – 1970
  74. Tô Thị Thông 1920 – 1967
  75. Tô Văn Lượng 1939 – 1967
  76. Võ Báu 1952 – 1975
  77. Võ Có 1940 – 1967
  78. Võ Ngọc ảnh 1939 – 1971
  79. Võ Sung 1925 – 1951
  80. Võ Thị Nhỏ 1948 – 1967
  81. Võ Thị Tâm 1947 – 1967
  82. Võ Thị Đường 1926 – 1970
  83. Võ Tiến 1922 – 1979
  84. Võ Văn Bân 1922 – 1967
  85. Võ Văn Năm 1949 – 1970
  86. Võ Đông Minh 1922 – 1967
  87. Vũ Phi Hồng 1950 – 1965
  88. Vũ Quang Hợp Hy sinh 1969
  89. Vũ Văn Khải 1950 – 1965
  90. Vũ Văn Thanh 1950 – 1965
  91. Đinh Tía Hy sinh 1967
  92. Đoàn Sáu 1943 – 1964
  93. Đăng Bút 1943 – 1971
  94. Đăng Xuân 1946 – 1968
  95. Đặng Chí Linh 1923 – 1947
  96. Đặng Lành 1947 – 1967
  97. Đặng Mười 1952 – 1968
  98. Đặng Ngọc Bính 1935 – 1967
  99. Đặng Ngọc Bính 1956 – 1983
  100. Đặng Ngọc Chấn 1946 – 1968