NTLS Xã Phổ Quang

Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Đỗ Hy sinh 1968
  2. Cao Thị Minh Thể 1947 – 1970
  3. Chu Văn Bát Hy sinh 1967
  4. Chu Văn Thạt Hy sinh 1969
  5. Dương Năm 1942 – 1967
  6. Hoàng Duy Thái Hy sinh 1967
  7. Hoàng Minh Dân Hy sinh 1968
  8. Hoàng Minh Thép Hy sinh 1967
  9. Hoàng Quốc Hòa 1944 – 1968
  10. Hoàng Văn Nho 1907 – 1966
  11. Huynh Phúc Thiện 1926 – 1959
  12. Huỳnh Bường 1943 – 1969
  13. Huỳnh Bảy 1945 – 1969
  14. Huỳnh Bồng 1925 – 1962
  15. Huỳnh Châu 1944 – 1967
  16. Huỳnh Chín 1946 – 1968
  17. Huỳnh Danh 1945 – 1967
  18. Huỳnh Diên 1937 – 1967
  19. Huỳnh Gan 1945 – 1966
  20. Huỳnh Hoè 1941 – 1967
  21. Huỳnh Huy 1937 – 1968
  22. Huỳnh Hòa 1943 – 1968
  23. Huỳnh Khuông 1943 – 1971
  24. Huỳnh Ký 1942 – 1967
  25. Huỳnh Mười 1949 – 1968
  26. Huỳnh Mười 1945 – 1969
  27. Huỳnh Ngô 1943 – 1971
  28. Huỳnh Ngọc Thạch 1946 – 1970
  29. Huỳnh Nôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Huỳnh Phu 1928 – 1949
  31. Huỳnh Quán Sinh 1946
  32. Huỳnh Thành 1952 – 1973
  33. Huỳnh Thị Nhạn 1948 – 1971
  34. Huỳnh Thị Tráng 1942 – 1968
  35. Huỳnh Thị Tư 1930 – 1972
  36. Huỳnh Thị út 1945 – 1968
  37. Huỳnh Thị Đa 1947 – 1972
  38. Huỳnh Trung 1928 – 1965
  39. Huỳnh Tấn Phước 1940 – 1966
  40. Huỳnh Tề 1948 – 1967
  41. Huỳnh Văn Năm 1949 – 1970
  42. Huỳnh út 1941 – 1969
  43. Huỳnh Được 1946 – 1965
  44. Huỳnh Đẹp 1952 – 1971
  45. Huỳnh Đệ 1944 – 1970
  46. Hàng Trung Tín 1947 – 1968
  47. Hành Mau 1937 – 1968
  48. Hành Thị Hoa 1948 – 1967
  49. Hồ Hiến Hy sinh 1973
  50. Hồ Hào 1944 – 1968
  51. Hồ Hải 1938 – 1972
  52. Hồ Mộng 1941 – 1969
  53. Hồ Nông 1953 – 1972
  54. Hồ Thanh Hùng Hy sinh 1968
  55. Hồ Thể 1932 – 1967
  56. Hồ Thị Sáu Hy sinh 1969
  57. Hồ Thị Độ 1937 – 1969
  58. Hồ Tấn 1950 – 1971
  59. Hồ Văn á Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Liệt sĩ Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Duy Đường Hy sinh 1967
  62. Lê Hương 1939 – 1965
  63. Lê Nên 1947 – 1967
  64. Lê Phú 1945 – 1967
  65. Lê Tư 1943 – 1969
  66. Lê Văn Quảng 1943 – 1970
  67. Lê Văn Sung 1954 – 1975
  68. Lê Văn Sáu 1942 – 1965
  69. Lê Văn Thỉnh 1954 – 1971
  70. Lê Văn Trung 1950 – 1968
  71. Lê Xuân Thuần Hy sinh 1966
  72. Lê Đây 1915 – 1966
  73. Mai Hùng Dũng 1948 – 1967
  74. Mai Hộ 1944 – 1967
  75. Nguyền Nhơn 1922 – 1967
  76. Nguyễn Anh Đào Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Chí 1946 – 1968
  78. Nguyễn Chí 1946 – 1968
  79. Nguyễn Chín 1952 – 1968
  80. Nguyễn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Chấn Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Chẩm 1947 – 1968
  83. Nguyễn Cây 1941 – 1967
  84. Nguyễn Duy Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Duy Đăng Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Dán 1950 – 1972
  87. Nguyễn Dần Hy sinh 1967
  88. Nguyễn Dần 1931 – 1969
  89. Nguyễn Dể 1953 – 1972
  90. Nguyễn Khuông 1938 – 1968
  91. Nguyễn Kỳ 1947 – 1967
  92. Nguyễn Lân 1949 – 1970
  93. Nguyễn Mọi 1922 – 1968
  94. Nguyễn Mỹ 1939 – 1967
  95. Nguyễn Ngọc Tam 1940 – 1967
  96. Nguyễn Nho Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Nhạn 1945 – 1967
  98. Nguyễn Ry 1947 – 1967
  99. Nguyễn Suối 1933 – 1962
  100. Nguyễn Thanh Tứ Hy sinh 1967