NTLS Xã Phổ Quang

Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thuần 1946 – 1966
  2. Nguyễn Thành Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Thạch 1955 – 1971
  4. Nguyễn Thị Biên 1946 – 1972
  5. Nguyễn Thị Bảng 1947 – 1967
  6. Nguyễn Thị Hừng 1947 – 1967
  7. Nguyễn Thị Lang 1945 – 1970
  8. Nguyễn Thị Lãm 1945 – 1969
  9. Nguyễn Thứ 1935 – 1967
  10. Nguyễn Trang 1954 – 1974
  11. Nguyễn Trung Hải Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Trọng Tiên 1950 – 1970
  13. Nguyễn Tuân 1945 – 1966
  14. Nguyễn Tài 1942 – 1968
  15. Nguyễn Tô 1926 – 1968
  16. Nguyễn Tấn 1943 – 1966
  17. Nguyễn Tấn Bông 1925 – 1952
  18. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Văn Lang 1945 – 1965
  20. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1967
  21. Nguyễn Văn Nam 1966 – 1986
  22. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Văn Vây Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Xuân Vũ 1948 – 1967
  25. Nguyễn Điểm 1943 – 1967
  26. Ngô Chụp 1954 – 1971
  27. Ngô Tam 1938 – 1972
  28. Ngô Thắm 1949 – 1967
  29. Ngô Tẩu 1944 – 1967
  30. Ngô Tứ 1952 – 1968
  31. Ngô Đằng 1944 – 1966
  32. Phan Bông 1943 – 1968
  33. Phan Dư 1918 – 1965
  34. Phan Trọng Hiếu 1945 – 1967
  35. Phan Tám 1936 – 1968
  36. Phan Văn Sáu 1939 – 1967
  37. Phan Văn Tám 1945 – 1966
  38. Phi Công Chất Hy sinh 1967
  39. Phạm Chỉnh Hy sinh 1967
  40. Phạm Giàu 1946 – 1967
  41. Phạm Nghĩa 1948 – 1967
  42. Phạm Ngọc Danh 1953 – 1974
  43. Phạm Nuôi 1948 – 1968
  44. Phạm Nổi 1939 – 1970
  45. Phạm Sua 1945 – 1969
  46. Phạm Sơn 1955 – 1974
  47. Phạm Thị Bích 1950 – 1973
  48. Phạm Thị Sai 1948 – 1967
  49. Phạm Tại 1941 – 1966
  50. Phạm Văn Khải Hy sinh 1967
  51. Phạm Văn Tường 1946 – 1973
  52. Phạm Văn Đê Hy sinh 1967
  53. Phạm Đại 1940 – 1965
  54. Thiều Quang An 1951 – 1970
  55. Thiều Quang Thường 1946 – 1969
  56. Thiều Quang Thảo 1937 – 1970
  57. Thiều Quang Tráng 1949 – 1967
  58. Trương Ngọc Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Ba 1945 – 1968
  60. Trần Cây 1934 – 1968
  61. Trần Có 1944 – 1967
  62. Trần Duy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Hoà 1923 – 1961
  64. Trần Hùng 1940 – 1967
  65. Trần Hồ 1953 – 1974
  66. Trần Kim 1947 – 1967
  67. Trần Lin 1945 – 1968
  68. Trần Lào 1949 – 1968
  69. Trần Ngọc Anh 1947 – 1972
  70. Trần Rân 1941 – 1968
  71. Trần Sáu 1954 – 1975
  72. Trần Thành 1938 – 1968
  73. Trần Thạch 1948 – 1966
  74. Trần Thị Cải 1948 – 1970
  75. Trần Thị Hiền 1945 – 1970
  76. Trần Trang Hy sinh 1963
  77. Trần Trọng Kim Hy sinh 1967
  78. Trần Tươi 1950 – 1974
  79. Trần Tới 1936 – 1967
  80. Trần Văn Ký Hy sinh 1969
  81. Trần Văn Sáu 1933 – 1967
  82. Trần Văn Sáu 1933 – 1967
  83. Trần Văn Trời 1933 – 1968
  84. Trần Văn út 1945 – 1968
  85. Võ Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Võ Hồng Đúc 1947 – 1970
  87. Võ Lợi Hy sinh 1965
  88. Võ Nhựt 1954 – 1975
  89. Võ Thị Năm 1926 – 1968
  90. Võ Tường 1946 – 1966
  91. Võ Văn Liệu 1949 – 1969
  92. Võ Văn Thính 1943 – 1966
  93. Võ Đình Lý 1941 – 1967
  94. Vũ Thái Nguyên Hy sinh 1967
  95. Vũ Đình Thuấn Hy sinh 1967
  96. Vũ Đại Lục Hy sinh 1967
  97. Xuân Thái Tùng Hy sinh 1967
  98. Đinh Ngân 1922 – 1966
  99. Đoan Dư 1939 – 1967
  100. Đào Xuân Tường Hy sinh 1967