NTLS Xã Phổ Phong
Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Bảo Toàn 1940 – 1965
- Bùi Công Khuôn Hy sinh 1967
- Bùi Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Tấn Dưỡng Hy sinh 1960
- Bùi Văn Minh Sinh 1937
- Bùi Văn Thới 1945 – 1967
- Bùi Văn Thời 1945 – 1967
- Cao Hồng Sơn 1938 – 1971
- Cao Văn Nhu 1923 – 1965
- Dân Tộc Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Minh Thạnh Hy sinh 1969
- Dương Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Gia La Sinh 1975
- Giáp Văn Nguyên Hy sinh 1967
- Giáp Văn Thức 1940 – 1967
- Hoàng Mạnh Hồng Hy sinh 1969
- Hoàng Trác 1942 – 1969
- Hoàng Văn Quang 1947 – 1969
- Huỳnh Bút 1941 – 1967
- Huỳnh Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Cáo 1920 – 1951
- Huỳnh Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Mười 1955 – 1973
- Huỳnh Ngôn 1945 – 1975
- Huỳnh Nhuận 1934 – 1960
- Huỳnh Núi 1947 – 1967
- Huỳnh Quang Diệu 1961 – 1981
- Huỳnh Quang Trung 1917 – 1968
- Huỳnh Ràn Hy sinh 1968
- Huỳnh Sự 1931 – 1972
- Huỳnh Tam Phước 1940 – 1966
- Huỳnh Thanh Trúc 1930 – 1968
- Huỳnh Thúc Nhẫn 1930 – 1973
- Huỳnh Thể 1942 – 1964
- Huỳnh Thị Ngân 1928 – 1972
- Huỳnh Thị Vang Hy sinh 1969
- Huỳnh Tấn Tám 1947 – 1969
- Huỳnh Tấn Được 1958 – 1979
- Huỳnh Văn Châu 1940 – 1963
- Huỳnh Văn Đệ 1951 – 1972
- Huỳnh Đồng 1949 – 1970
- Hồ Công Trấn 1941 – 1967
- Hồ Lầy 1942 – 1967
- Hồ Ngọc ánh Hy sinh 1967
- Hồ Quang Đáng Hy sinh 1968
- Hồ Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Tòng 1942 – 1968
- Khương Văn Tòng 1948 – 1967
- Lê Công Hào 1949 – 1967
- Lê Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mênh 1955 – 1978
- Lê Nhành 1921 – 1952
- Lê Thanh 1953 – 1972
- Lê Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thành Hiệp Hy sinh 1972
- Lê Thị Trung Ba 1949 – 1971
- Lê Trung Hai 1946 – 1970
- Lê Ty 1930 – 1954
- Lê Tấn Lộc 1927 – 1971
- Lê Tấn Lựu 1953 – 1974
- Lê Văn An Hy sinh 1965
- Lê Văn Hùng 1964 – 1989
- Lê Văn Khuê Hy sinh 1967
- Lê Văn Sang 1923 – 1953
- Lê Văn Sĩ 1936 – 1965
- Lê Văn Sĩ 1936 – 1965
- Lê Văn Tam 1948 – 1968
- Lê Đăng Phả 1943 – 1967
- Lê Được 1926 – 1953
- Lưu Thế Cam Hy sinh 1969
- Lương Văn Thiện 1938 – 1967
- Lương Văn Thiện 1938 – 1967
- Lương Đình Liệu 1932 – 1967
- Mai Khương 1946 – 1969
- Mai Minh 1919 – 1948
- Mai Đông 1929 – 1962
- Nguyễ Văn Trúc 1970 – 1989
- Nguyễn Ba 1935 – 1970
- Nguyễn Be 1938 – 1964
- Nguyễn Bàn 1946 – 1971
- Nguyễn Cường 1949 – 1969
- Nguyễn Dung 1933 – 1967
- Nguyễn Dân 1932 – 1969
- Nguyễn Hiền 1942 – 1970
- Nguyễn Hải Trắc 1957 – 1967
- Nguyễn Hợi 1945 – 1967
- Nguyễn Hữu Huấn 1934 – 1969
- Nguyễn Hữu Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Khôi 1930 – 1954
- Nguyễn Khắc Bác 1948 – 1967
- Nguyễn Luận 1948 – 1972
- Nguyễn Minh 1945 – 1965
- Nguyễn Nam 1948 – 1968
- Nguyễn Ngọc 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Ba 1945 – 1974
- Nguyễn Ngọc Liêm 1965 – 1988
- Nguyễn Ngọc ánh 1937 – 1969
- Nguyễn Phú Xuân 1965 – 1984
- Nguyễn Quế 1942 – 1967
- Nguyễn Quốc Bảo 1959 – 1968