NTLS Xã Phổ Phong

Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

245 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Thái 1953 – 1974
  2. Nguyễn Sang Hy sinh 1969
  3. Nguyễn Siêng 1924 – 1950
  4. Nguyễn Sỹ Thịnh 1945 – 1967
  5. Nguyễn Thanh Tin Sinh 1948
  6. Nguyễn Thắm 1954 – 1979
  7. Nguyễn Thị Chánh 1905 – 1962
  8. Nguyễn Thị Thanh Nga 1947 – 1967
  9. Nguyễn Tiến Thuần 1947 – 1968
  10. Nguyễn Triệu Hùng 1948 – 1969
  11. Nguyễn Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Trọng Hoàng 1948 – 1969
  13. Nguyễn Tuấn Sĩ 1947 – 1967
  14. Nguyễn Tám 1941 – 1972
  15. Nguyễn Tấn Hùng 1954 – 1978
  16. Nguyễn Tấn Minh 1945 – 1967
  17. Nguyễn Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Ba 1946 – 1965
  19. Nguyễn Văn Bình 1944 – 1967
  20. Nguyễn Văn Bình 1944 – 1967
  21. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1965
  22. Nguyễn Văn Chi 1941 – 1967
  23. Nguyễn Văn Châu 1945 – 1967
  24. Nguyễn Văn Chạy 1937 – 1965
  25. Nguyễn Văn Côi 1934 – 1969
  26. Nguyễn Văn Cường 1960 – 1982
  27. Nguyễn Văn Huệ 1948 – 1969
  28. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Văn Minh 1952 – 1965
  30. Nguyễn Văn Mười 1953 – 1972
  31. Nguyễn Văn Nguyên 1937 – 1967
  32. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978
  34. Nguyễn Văn Thinh 1947 – 1967
  35. Nguyễn Văn Thạch 1945 – 1966
  36. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Tình 1943 – 1967
  38. Nguyễn Văn Vy 1935 – 1969
  39. Nguyễn Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Xuân Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Xuân Bốn 1943 – 1969
  44. Nguyễn Xuân Giai Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Xuân Lộc 1929 – 1946
  46. Nguyễn Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Đa 1947 – 1967
  48. Nguyễn Đình Niên Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Đình Toan 1944 – 1968
  50. Nguyễn Đăng Huy 1948 – 1968
  51. Nguyễn Đức 1945 – 1967
  52. Nguyễn Đức Bường 1924 – 1964
  53. Nguyễn Đức Lân 1918 – 1945
  54. Nguyễn Đức Quãng 1947 – 1969
  55. Nguyễn Đức Thuận 1954 – 1973
  56. Ngô Lượm 1945 – 1964
  57. Ngô Mai 1951 – 1972
  58. Ngô Thị Liệu 1951 – 1968
  59. Ngô Văn Quyền 1953 – 1971
  60. Phan Sang 1944 – 1964
  61. Phan Thị Minh Hường 1954 – 1972
  62. Phan Thị Minh Hường 1954 – 1972
  63. Phan Tám Hy sinh 1969
  64. Phùng Công Đặng 1947 – 1967
  65. Phùng Văn Tý 1949 – 1967
  66. Phạm Bắc 1945 – 1965
  67. Phạm Cả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Hồng Lân 1945 – 1971
  70. Phạm Minh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Minh Thái 1945 – 1967
  72. Phạm Ngọc Sáu 1931 – 1970
  73. Phạm Năm 1929 – 1963
  74. Phạm Quang Khánh 1944 – 1969
  75. Phạm Qúy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Trung Chín 1931 – 1968
  77. Phạm Tám 1952 – 1974
  78. Phạm Văn Toán 1943 – 1965
  79. Phạm ảnh 1946 – 1971
  80. Thạch Xuân Hoàng 1932 – 1967
  81. Thới Thư 1940 – 1961
  82. Thới Tuống 1938 – 1969
  83. Thới Văn Thuộc 1942 – 1968
  84. Trà Văn Bảy 1954 – 1978
  85. Trương Anh Dũng 1945 – 1966
  86. Trần Ba 1954 – 1973
  87. Trần Chọn 1946 – 1967
  88. Trần Dầu 1928 – 1968
  89. Trần Kết 1955 – 1979
  90. Trần Nam 1943 – 1972
  91. Trần Ngọc Bích 1944 – 1972
  92. Trần Ngọc Hưng 1957 – 1980
  93. Trần Ngọc Thanh 1943 – 1967
  94. Trần Ngọc Toan 1931 – 1967
  95. Trần Ngọc Vân 1920 – 1971
  96. Trần Thanh Long 1950 – 1972
  97. Trần Thị Bảy Hy sinh 1969
  98. Trần Tấn Hy sinh 1967
  99. Trần Văn Chạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Cần Hy sinh 1967