NTLS Xã Phổ Minh

Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cường Hy sinh 1954
  2. Châu Hậu 1946 – 1969
  3. Châu Sinh Hy sinh 1969
  4. Dương Miên 1935 – 1963
  5. Huỳnh Bảy 1930 – 1952
  6. Huỳnh Can 1937 – 1970
  7. Huỳnh Cang 1932 – 1967
  8. Huỳnh Cang 1928 – 1967
  9. Huỳnh Chơn Nhơn 1914 – 1969
  10. Huỳnh Chế 1925 – 1965
  11. Huỳnh Công Cẩn 1940 – 1964
  12. Huỳnh Dựng 1942 – 1969
  13. Huỳnh Hẳn 1944 – 1970
  14. Huỳnh Kinh 1920 – 1964
  15. Huỳnh Liên 1906 – 1967
  16. Huỳnh Lê 1945 – 1967
  17. Huỳnh Lượng 1938 – 1965
  18. Huỳnh Lịnh 1958 – 1979
  19. Huỳnh Mau 1922 – 1966
  20. Huỳnh Min 1951 – 1970
  21. Huỳnh Minh Lệ 1945 – 1967
  22. Huỳnh Minh Đức 1930 – 1968
  23. Huỳnh Mà 1923 – 1971
  24. Huỳnh Mười 1940 – 1966
  25. Huỳnh Mạnh 1942 – 1967
  26. Huỳnh Mới 1939 – 1964
  27. Huỳnh Nhận 1938 – 1965
  28. Huỳnh Phan 1943 – 1967
  29. Huỳnh Phu 1935 – 1967
  30. Huỳnh Phu 1937 – 1967
  31. Huỳnh Quang Bổng 1942 – 1966
  32. Huỳnh Quang Luân 1890 – 1966
  33. Huỳnh Quang Thuận 1948 – 1967
  34. Huỳnh Quang Tạc 1933 – 1965
  35. Huỳnh Quang Ước 1937 – 1964
  36. Huỳnh Sung 1918 – 1967
  37. Huỳnh Thanh An 1940 – 1966
  38. Huỳnh Thanh Châu 1946 – 1972
  39. Huỳnh Thanh Chương 1938 – 1967
  40. Huỳnh Thanh Hoàng 1945 – 1967
  41. Huỳnh Thị Cựu 1950 – 1967
  42. Huỳnh Thị Huynh 1931 – 1965
  43. Huỳnh Thị Hà 1932 – 1967
  44. Huỳnh Thị Loan 1956 – 1971
  45. Huỳnh Thị Nở 1950 – 1966
  46. Huỳnh Thị Phương Minh 1944 – 1971
  47. Huỳnh Thị Sông Lam 1936 – 1969
  48. Huỳnh Thị Thông Cẩm 1931 – 1965
  49. Huỳnh Thị Tửu 1939 – 1967
  50. Huỳnh Thị Vân 1945 – 1967
  51. Huỳnh Thừa 1920 – 1963
  52. Huỳnh Trung Nghiêm 1935 – 1967
  53. Huỳnh Tràu 1910 – 1967
  54. Huỳnh Trọng Huýnh 1940 – 1967
  55. Huỳnh Tấn Hấn 1950 – 1969
  56. Huỳnh Tửu 1949 – 1967
  57. Huỳnh Đội 1945 – 1969
  58. Huỳnh Ưng 1943 – 1970
  59. Hồ Thị Gia 1951 – 1967
  60. Liệt Sĩ Hay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Liệt Sĩ Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Liệt Sĩ Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Cát 1941 – 1965
  64. Lê Có 1923 – 1967
  65. Lê Hộ 1930 – 1967
  66. Lê Mai Hy sinh 1967
  67. Lê Mật 1928 – 1968
  68. Lê Thông 1925 – 1966
  69. Lê Thị Chính 1950 – 1972
  70. Lê Thị Vuông 1930 – 1966
  71. Lê Túc 1944 – 1968
  72. Lê Tư 1935 – 1968
  73. Lê Văn Nhỏ 1945 – 1966
  74. Lê Văn Sinh 1950 – 1964
  75. Lê Văn Thạnh 1941 – 1963
  76. Lê Văn Tân 1941 – 1965
  77. Lê Văn Đương 1948 – 1969
  78. Lương Tuần 1943 – 1967
  79. Mai Thanh 1937 – 1964
  80. Mai Thạnh 1936 – 1965
  81. Mai Thị Nhậm 1942 – 1971
  82. Mai Thị Thanh Vân 1950 – 1972
  83. Mai Tịnh 1944 – 1967
  84. Mai Văn Luận 1954 – 1978
  85. Nguyễn Bá Lợt 1936 – 1967
  86. Nguyễn Bút 1985 – 1967
  87. Nguyễn Cao 1927 – 1974
  88. Nguyễn Công Thành 1946 – 1967
  89. Nguyễn Cước 1930 – 1950
  90. Nguyễn Dang 1943 – 1965
  91. Nguyễn Dề 1923 – 1967
  92. Nguyễn Giỏi 1958 – 1966
  93. Nguyễn Hai 1951 – 1968
  94. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1968
  95. Nguyễn Hồng 1946 – 1968
  96. Nguyễn Hồng Minh 1932 – 1972
  97. Nguyễn Iêm 1933 – 1962
  98. Nguyễn Khiết 1921 – 1946
  99. Nguyễn Lượng 1946 – 1967
  100. Nguyễn Mua 1942 – 1970