NTLS Xã Phổ Minh
Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Mười 1942 – 1968
- Nguyễn Mậu 1928 – 1953
- Nguyễn Mậu Tuất 1938 – 1967
- Nguyễn Ngân 1944 – 1967
- Nguyễn Ngọc Anh 1935 – 1968
- Nguyễn Ngọc Anh 1935 – 1968
- Nguyễn Ngọc Luân 1944 – 1972
- Nguyễn Năm 1953 – 1975
- Nguyễn Phát 1947 – 1967
- Nguyễn Thanh Hải 1941 – 1969
- Nguyễn Thanh Sơn 1950 – 1969
- Nguyễn Thiên 1947 – 1967
- Nguyễn Thành Long 1943 – 1973
- Nguyễn Thành Phước 1944 – 1965
- Nguyễn Thành Sáu 1921 – 1972
- Nguyễn Thị Lịch 1943 – 1967
- Nguyễn Thị Lợi 1945 – 1970
- Nguyễn Thị Mười 1941 – 1969
- Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1940 – 1971
- Nguyễn Thị Quê 1950 – 1965
- Nguyễn Thọ 1945 – 1966
- Nguyễn Tiếng 1950 – 1972
- Nguyễn Tươi 1943 – 1967
- Nguyễn Tấn Dũng 1951 – 1972
- Nguyễn Tấn Hoá Hy sinh 1966
- Nguyễn Tấn Đức 1946 – 1970
- Nguyễn Tự 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Chữ 1957 – 1981
- Nguyễn Văn Kinh 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Mạnh 1940 – 1970
- Nguyễn Văn Sách 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Tư 1945 – 1968
- Nguyễn Xuân Trà 1922 – 1969
- Nguyễn Đoàn 1945 – 1967
- Nguyễn Đình Phúc 1958 – 1970
- Nguyễn Đầy 1945 – 1965
- Nguyễn Đốc 1950 – 1967
- Nguyễn Đức Sanh 1942 – 1967
- Nguyễn Ơi 1949 – 1967
- Ngô Văn Duyệt 1948 – 1970
- Phan Bưởi 1944 – 1973
- Phạm Bân 1940 – 1972
- Phạm Bưng 1950 – 1969
- Phạm Chín 1946 – 1967
- Phạm Chín 1952 – 1975
- Phạm Lập 1943 – 1967
- Phạm Quang Lịch 1940 – 1967
- Phạm Thanh 1960 – 1984
- Phạm Tàu 1943 – 1967
- Phạm Tấn 1943 – 1968
- Phạm Tấn Sĩ 1955 – 1972
- Phạm Đình Phùng 1952 – 1972
- Thái Côn 1932 – 1968
- Thái Cổn 1933 – 1965
- Thái Miều 1936 – 1960
- Thái Mật 1928 – 1963
- Thái Nhiều 1924 – 1949
- Thái Song 1942 – 1969
- Thái Thanh 1937 – 1972
- Thái Trường Tân 1946 – 1969
- Thái Xin 1948 – 1967
- Thới Sa 1945 – 1970
- Thới Tự 1957 – 1967
- Trương Bạ 1922 – 1961
- Trương Du 1943 – 1967
- Trương Ngọc Việt 1943 – 1967
- Trương Phát 1910 – 1955
- Trương Sự 1914 – 1962
- Trương Thị Kim Liên 1949 – 1969
- Trương Tấn 1941 – 1968
- Trương Văn Sâm 1947 – 1968
- Trương Văn Thuận 1928 – 1969
- Trần Hoàng Phương 1952 – 1967
- Trần Minh Chí 1963 – 1987
- Trần Mực 1918 – 1969
- Trần Thanh Sơn 1936 – 1965
- Trần Thị Bảy 1950 – 1965
- Trần Thị Đảng 1923 – 1968
- Trần Tiền 1923 – 1947
- Trần Trận 1930 – 1968
- Trần Văn Chín 1955 – 1979
- Tô Huỳnh 1940 – 1968
- Tô Ngọc Hòa 1930 – 1968
- Tô Nho 1899 – 1969
- Tô Thành 1940 – 1970
- Tô Thôi 1946 – 1969
- Tô Thị Ba 1955 – 1972
- Tô Văn Quế 1950 – 1967
- Võ Chữ 1949 – 1969
- Võ Khiêm 1944 – 1968
- Võ Minh Huân 1938 – 1970
- Võ Mười 1936 – 1962
- Võ Thái 1955 – 1971
- Võ Tiến Sĩ 1931 – 1975
- Võ Tấn Tuấn 1950 – 1973
- Võ Văn Ngữ 1948 – 1972
- Đinh Hồng Long 1940 – 1969
- Đinh Văn Ngạn 1935 – 1964
- Đặng Chí 1910 – 1964
- Đặng Giới 1953 – 1967