NTLS Xã Phổ Cường

Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

312 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bốn 1934 – 1970
  2. Bùi Cao Thế Hy sinh 1969
  3. Bùi Lại 1953 – 1982
  4. Bùi Thiều 1949 – 1971
  5. Bùi Tánh 1935 – 1970
  6. Cao Chanh 1931 – 1969
  7. Cao Văn Kiến 1949 – 1972
  8. Châu Thọ Chín 1952 – 1972
  9. Châu Thọ Đạo 1944 – 1968
  10. Châu Thọ Đức 1946 – 1968
  11. Hoàng Ngọc Anh Sinh 1934
  12. Hoàng Văn Bang Hy sinh 1965
  13. Hoàng Văn Nguyên Hy sinh 1971
  14. Hoàng Văn Ngôn 1945 – 1971
  15. Huỳnh Chệnh 1947 – 1967
  16. Huỳnh Hàng 1943 – 1965
  17. Huỳnh Một 1943 – 1964
  18. Huỳnh Ngọc Sơn 1937 – 1961
  19. Huỳnh Sở 1945 – 1970
  20. Huỳnh Thế Nhĩ 1930 – 1965
  21. Huỳnh Thị Liên 1949 – 1972
  22. Huỳnh Tây 1945 – 1966
  23. Huỳnh Đáng Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hà Đức Nho Hy sinh 1967
  25. Hã Văn Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hồ Văn Khâm 1942 – 1965
  27. Liệt Sĩ Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Liệt Sĩ Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Liệt Sĩ Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Liệt Sỹ Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Liệt Sỹ Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Liệt Sỹ Liễu Sinh 1932
  33. Liệt Sỹ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Liệt Sỹ Thuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Liệt Sỹ Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Liệt Sỹ Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lâm Bảy 1942 – 1969
  38. Lâm văn Tho 1951 – 1972
  39. Lê Cấp 1953 – 1972
  40. Lê Hồng Nga 1934 – 1965
  41. Lê Mai 1953 – 1972
  42. Lê Minh Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Nghĩa 1925 – 1972
  45. Lê Ngọc Văn Hy sinh 1969
  46. Lê Phẩm 1941 – 1967
  47. Lê Thà 1930 – 1967
  48. Lê Thị Đông ( Liêm) 1921 – 1963
  49. Lê Văn Giảng Hy sinh 1965
  50. Lê Văn Hiện 1942 – 1969
  51. Lê Văn Thảo 1940 – 1968
  52. Lê Văn Tám 1938 – 1961
  53. Lê Văn Tâm Hy sinh 1969
  54. Lê Xuân Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Đình Thiện Hy sinh 1966
  56. Lê Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Đức 1949 – 1971
  58. Lưu Văn Chôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lương Văn Năm Hy sinh 1965
  60. Lương Đức Khang Hy sinh 1969
  61. Lại Văn Nghề 1967 – 1985
  62. Lại Văn Viên Hy sinh 1965
  63. Mai Bá Hồng 1925 – 1962
  64. Mai Lựu 1940 – 1967
  65. Mai Thị Hoa Hy sinh 1968
  66. Mai Văn Hoang Hy sinh 1965
  67. Mai Văn Phú 1956 – 1971
  68. Mai Xuân Thưởng Hy sinh 1965
  69. Mạch Thọ Thành Hy sinh 1973
  70. Nguyến Đình Trung 1937 – 1970
  71. Nguyễn Ban 1945 – 1969
  72. Nguyễn Bảy 1933 – 1968
  73. Nguyễn Bảy 1935 – 1974
  74. Nguyễn Chài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Công Bới Hy sinh 1965
  76. Nguyễn Duy Sữu Sinh 1949
  77. Nguyễn Dương Qùy Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Hà Tiên 1925 – 1967
  80. Nguyễn Hồng Mạnh Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Hồng Quang Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Hữu Mơ Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Hữu Đáo 1939 – 1969
  84. Nguyễn Khửu 1944 – 1967
  85. Nguyễn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Lại 1951 – 1971
  87. Nguyễn Lật 1941 – 1969
  88. Nguyễn Lộc An 1944 – 1969
  89. Nguyễn Lộc Hùng 1945 – 1967
  90. Nguyễn Lộc Liên 1952 – 1969
  91. Nguyễn Lộc Tiễn 1936 – 1967
  92. Nguyễn Lộc Đức 1933 – 1970
  93. Nguyễn Lừa 1936 – 1962
  94. Nguyễn Mao 1948 – 1969
  95. Nguyễn Minh 1937 – 1970
  96. Nguyễn Minh Chấn Hy sinh 1965
  97. Nguyễn Màu 1947 – 1967
  98. Nguyễn Mươi 1944 – 1967
  99. Nguyễn Mười 1956 – 1982
  100. Nguyễn Ngọc Cho Sinh 1949