NTLS Xã Phổ Cường

Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

312 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Ngọc Sang Hy sinh 1969
  2. Nguyễn Ngọc Trang 1938 – 1966
  3. Nguyễn Nhiều 1948 – 1969
  4. Nguyễn Như ý 1950 – 1978
  5. Nguyễn Phúc 1933 – 1964
  6. Nguyễn Qua 1947 – 1973
  7. Nguyễn Tao Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Thanh Quang 1927 – 1971
  9. Nguyễn Thiết Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Thuyền 1940 – 1967
  11. Nguyễn Thành Loan Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1971
  13. Nguyễn Thái Hòa Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Thùy 1940 – 1967
  15. Nguyễn Thưởng 1942 – 1970
  16. Nguyễn Thập 1905 – 1967
  17. Nguyễn Thị Diệm 1900 – 1968
  18. Nguyễn Thị Hường 1941 – 1963
  19. Nguyễn Thị Luận 1935 – 1968
  20. Nguyễn Thị Nhanh 1945 – 1972
  21. Nguyễn Thị Rân 1948 – 1969
  22. Nguyễn Thị ý 1957 – 1972
  23. Nguyễn Trọng Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Tung Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Tía 1944 – 1968
  26. Nguyễn Tư 1943 – 1965
  27. Nguyễn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Tấn Sinh 1940
  29. Nguyễn Tấn 1939 – 1971
  30. Nguyễn Tẩn 1952 – 1971
  31. Nguyễn Văn An 1951 – 1972
  32. Nguyễn Văn Cánh 1950 – 1972
  33. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Văn Khởn Hy sinh 1965
  35. Nguyễn Văn Lĩnh Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1965
  38. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1969
  39. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Thuận 1942 – 1971
  42. Nguyễn Văn Thào Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Văn Thấu Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Văn Thể Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Xuân Lệ Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Xây 1938 – 1968
  50. Nguyễn Đinh Miên Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Đình Chiến Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Đình Phô 1935 – 1964
  53. Nguyễn Đúng 1914 – 1969
  54. Nguyễn Đức Trinh Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Đức Điềm 1942 – 1965
  56. Ngô Khắc Giao Hy sinh 1965
  57. Ngô Lượt 1947 – 1969
  58. Ngô Quang Thế Hy sinh 1969
  59. Ngô Viết Ngọc Hy sinh 1969
  60. Ngô Văn Là Sinh 1947
  61. Ngô Đức 1948 – 1972
  62. Nông Đức Cơ Hy sinh 1969
  63. Phan Long Mánh 1947 – 1967
  64. Phan Long Nam 1928 – 1968
  65. Phan Long Thấy 1936 – 1963
  66. Phan Long Tùng 1953 – 1969
  67. Phan Như Dàn 1950 – 1972
  68. Phan Thuyền 1946 – 1967
  69. Phan Thị Bên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phan Văn Chỉnh 1938 – 1971
  71. Phan Văn Rành 1949 – 1971
  72. Phan Văn Sô 1941 – 1972
  73. Phan Văn Thiện 1943 – 1974
  74. Phùng Đào Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Bá Toác Hy sinh 1968
  76. Phạm Cảnh 1952 – 1972
  77. Phạm Cừu 1933 – 1968
  78. Phạm Hùng 1945 – 1967
  79. Phạm Hề Hy sinh 1965
  80. Phạm Nhưỡng Hy sinh 1967
  81. Phạm Quân 1950 – 1968
  82. Phạm Thiết 1942 – 1967
  83. Phạm Thuận 1956 – 1971
  84. Phạm Thị Miên 1950 – 1971
  85. Phạm Thị Nở 1957 – 1972
  86. Phạm Tánh 1945 – 1968
  87. Phạm Việt Thiều Hy sinh 1967
  88. Phạm Văn Hoài 1943 – 1965
  89. Phạm Văn Nguyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm sang 1947 – 1966
  92. Phạm Đình Hồng 1940 – 1960
  93. Trương Dụ Hy sinh 1967
  94. Trương Hoài 1943 – 1970
  95. Trương Mười 1948 – 1971
  96. Trương Nhuần 1948 – 1967
  97. Trần Bày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Bường 1950 – 1972
  99. Trần Bản 1947 – 1967
  100. Trần Bằng 1931 – 1972