NTLS Xã Phổ Cường
Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
312 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Dân 1944 – 1969
- Trần Hoàng Liên 1934 – 1969
- Trần Huỳnh 1947 – 1968
- Trần Khắc Khải Hy sinh 1965
- Trần Lai 1946 – 1967
- Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1967
- Trần Ngọc Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Ngọc Tri Hy sinh 1969
- Trần Ngọc Tình 1921 – 1968
- Trần Nhiên 1934 – 1973
- Trần Nã 1952 – 1972
- Trần Nông Hy sinh 1966
- Trần Nương 1972 – 1967
- Trần Phong 1939 – 1967
- Trần Phú 1951 – 1973
- Trần Phải 1949 – 1972
- Trần Quốc Toản Hy sinh 1970
- Trần Qúa 1951 – 1971
- Trần Sô 1952 – 1972
- Trần Sĩ Lục Hy sinh 1969
- Trần Thanh Qưới 1937 – 1962
- Trần Thiệt 1942 – 1972
- Trần Thị Dậy 1923 – 1960
- Trần Trung Trị 1955 – 1973
- Trần Văn Minh 1951 – 1965
- Trần Văn Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Ngọ Hy sinh 1965
- Trần Văn Quảng Sinh 1943
- Trần Văn Trình 1956 – 1974
- Trần Văn Trưởng Hy sinh 1969
- Trần Văn Xưởng 1937 – 1970
- Trần Văn Đình Hy sinh 1965
- Trần Xuyên 1930 – 1969
- Trần Đông 1952 – 1967
- Trần Đường 1937 – 1961
- Trịnh Minh Vân 1946 – 1965
- Tạ Dân 1953 – 1967
- Tạ Khâm 1944 – 1969
- Tạ Linh 1946 – 1960
- Tạ Mỹ 1953 – 1974
- Tạ Ngọc Hiến 1949 – 1964
- Tạ Phúc 1946 – 1967
- Tạ Thanh Động 1948 – 1968
- Tạ Thiên Cường 1952 – 1972
- Tạ Thiên Kim 1943 – 1967
- Tạ Thị Phu 1936 – 1973
- Tạ Thị Tới 1930 – 1969
- Tạ Văn Phát Hy sinh 1969
- Tạ Đình Qúy 1943 – 1975
- Võ Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Chung 1954 – 1972
- Võ Còn 1930 – 1966
- Võ Cương 1939 – 1969
- Võ Cảm 1954 – 1974
- Võ Doanh Sinh 1925
- Võ Dung 1940 – 1972
- Võ Duy Hải 1940 – 1969
- Võ Dữ 1933 – 1964
- Võ Hai 1932 – 1960
- Võ Hoàng 1953 – 1971
- Võ Hòa 1950 – 1972
- Võ Hồng Lưa 1945 – 1970
- Võ Lợi 1946 – 1969
- Võ Mãnh 1945 – 1972
- Võ Ngọc Hoàng Hy sinh 1964
- Võ Năm 1943 – 1963
- Võ Quang 1956 – 1972
- Võ Quy 1952 – 1969
- Võ Sáu 1952 – 1970
- Võ Thành Long 1924 – 1963
- Võ Thị Liên 1947 – 1967
- Võ Thị Siềng Sinh 1943
- Võ Thị Xuân Phương 1943 – 1967
- Võ Thị Định 1925 – 1965
- Võ Trí Mười Hy sinh 1969
- Võ Trí ức 1937 – 1969
- Võ Tám 1950 – 1972
- Võ Tâm 1950 – 1972
- Võ Tư 1944 – 1967
- Võ Tồn 1929 – 1956
- Võ Văn Cang 1950 – 1966
- Võ Văn Đắc 1930 – 1969
- Vũ Ngọc Nương Hy sinh 1965
- Vũ Văn Luật Hy sinh 1969
- Vũ Xuân ấn Hy sinh 1967
- Vũ Đình Khang 1947 – 1969
- Vũ Đăng Giảng Hy sinh 1969
- Vương Đình Chất Hy sinh 1965
- Đang Gạp 1939 – 1961
- Đinh Chốc Hy sinh 1972
- Đinh Ný Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Thành Hy sinh 1969
- Đinh Văn Xuôi 1954 – 1974
- Đinh Văn Điểu Hy sinh 1965
- Điệp Văn Trơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đàm Đức Anh 1945 – 1967
- Đào Chẳn 1918 – 1967
- Đào Tư Giáo 1950 – 1969
- Đào Xuân Yên Hy sinh 1965
- Đầu Chính 1946 – 1962