NTLS Xã Phổ An

Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Chước 1942 – 1970
  2. Bùi Công Thảng 1924 – 1972
  3. Bùi Công Trị 1948 – 1968
  4. Bùi Long 1946 – 1967
  5. Bùi Màng 1929 – 1969
  6. Bùi Ngọc Gắn Hy sinh 1969
  7. Bùi Siêng Hy sinh 1969
  8. Bùi Văn Cứ 1936 – 1966
  9. Bùi Văn Ninh 1948 – 1965
  10. Bùi Văn Sáu 1948 – 1970
  11. Bùi Đồng 1934 – 1969
  12. Bảo Toàn Hy sinh 1967
  13. Huỳnh Biên 1925 – 1968
  14. Huỳnh Ngọc Anh 1944 – 1967
  15. Huỳnh Ngọc Anh 1949 – 1971
  16. Huỳnh Ngọc ảnh 1938 – 1966
  17. Huỳnh Thanh Mười 1950 – 1970
  18. Huỳnh Thanh Trí 1930 – 1971
  19. Huỳnh Thị Hương 1921 – 1968
  20. Huỳnh Tròn 1927 – 1961
  21. Huỳnh Tươi 1953 – 1970
  22. Huỳnh Tấn Hai 1950 – 1970
  23. Huỳnh Tấn Long 1937 – 1970
  24. Huỳnh Tấn Minh 1938 – 1970
  25. Huỳnh Văn Sửu 1929 – 1967
  26. Huỳnh Văn Tốt 1941 – 1967
  27. Hà Đông Đức 1946 – 1967
  28. Hồ Hanh 1953 – 1970
  29. Hồ Ngọc Thiết 1965 – 1987
  30. Hồ Thị Hồng Yến Hy sinh 1969
  31. Liệt Sĩ Anh Hy sinh 1974
  32. Liệt Sĩ Cấn Hy sinh 1967
  33. Liệt Sĩ Lai Hy sinh 1967
  34. Liệt Sĩ Lương Hy sinh 1967
  35. Liệt Sĩ Ngữ Hy sinh 1974
  36. Liệt Sĩ Sơn 1941 – 1967
  37. Liệt Sĩ Thị Châu Hy sinh 1967
  38. Liệt Sĩ Trung Hy sinh 1967
  39. Liệt Sỹ Kinh Hy sinh 1967
  40. Liệt Sỹ Thanh Hy sinh 1966
  41. Liệt Sỹ Thanh Hy sinh 1967
  42. Liệt Sỹ Thị Thu Hy sinh 1967
  43. Liệt Sỹ Văn Hy sinh 1967
  44. Lê Chín 1944 – 1966
  45. Lê Duối 1942 – 1967
  46. Lê Hồng Đức 1940 – 1966
  47. Lê Thìn 1927 – 1968
  48. Lê Thảo 1954 – 1973
  49. Lê Thị Cúc 1948 – 1967
  50. Lê Thị Mai 1949 – 1969
  51. Lê Tốt 1950 – 1967
  52. Lê Văn Hiến 1936 – 1967
  53. Lê Văn Sáu 1944 – 1974
  54. Lê Xinh 1945 – 1968
  55. Lê Điểu 1940 – 1965
  56. Lê Đại 1940 – 1967
  57. Lê Đẩu 1923 – 1963
  58. Lê Đức Nhuận 1948 – 1971
  59. Lương Thị Hồng Chín 1953 – 1974
  60. Nguyễn Bá Khánh Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Bá Phát 1955 – 1973
  62. Nguyễn Bông 1944 – 1968
  63. Nguyễn Bửu 1932 – 1963
  64. Nguyễn Châu 1954 – 1971
  65. Nguyễn Chí Hồng Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Chẳn 1951 – 1969
  67. Nguyễn Chốn 1938 – 1967
  68. Nguyễn Công A 1945 – 1967
  69. Nguyễn Công Bính 1940 – 1970
  70. Nguyễn Dung 1952 – 1971
  71. Nguyễn Duy Hoằng 1940 – 1967
  72. Nguyễn Huyền 1936 – 1968
  73. Nguyễn Huế Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Hòa Sinh 1954
  75. Nguyễn Hữu Bài 1940 – 1967
  76. Nguyễn Hữu Bình 1940 – 1963
  77. Nguyễn Hữu Hoàng 1944 – 1967
  78. Nguyễn Hữu Tùng 1949 – 1968
  79. Nguyễn Hữu Vạn Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Khắc Tiệp Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Kỳ 1928 – 1973
  82. Nguyễn Lương 1955 – 1965
  83. Nguyễn Ngọc Anh 1950 – 1970
  84. Nguyễn Ngọc Linh Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Nhã 1938 – 1974
  86. Nguyễn Nhựt 1934 – 1968
  87. Nguyễn Niêm 1950 – 1971
  88. Nguyễn Năm 1936 – 1967
  89. Nguyễn Rợ 1940 – 1968
  90. Nguyễn Sáu 1945 – 1968
  91. Nguyễn Thanh Bình 1943 – 1970
  92. Nguyễn Thanh Hùng 1956 – 1974
  93. Nguyễn Thanh Sâm 1941 – 1970
  94. Nguyễn Thanh Sơn 1954 – 1973
  95. Nguyễn Thị Bộ 1949 – 1970
  96. Nguyễn Thị Dể 1948 – 1971
  97. Nguyễn Thị Hoa 1950 – 1970
  98. Nguyễn Thị Ký 1933 – 1964
  99. Nguyễn Thị Lê 1951 – 1970
  100. Nguyễn Thị Lợi 1947 – 1966