NTLS Xã Phổ An
Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
222 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Thị Ngoan Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Ninh 1917 – 1964
- Nguyễn Thị Tín 1952 – 1973
- Nguyễn Thời 1957 – 1974
- Nguyễn Thủ 1952 – 1966
- Nguyễn Thứ 1936 – 1968
- Nguyễn Tiến Lực 1964 – 1984
- Nguyễn Trung 1952 – 1971
- Nguyễn Trập 1925 – 1968
- Nguyễn Tám 1933 – 1968
- Nguyễn Tây Hy sinh 1967
- Nguyễn Tấn Lực 1965 – 1984
- Nguyễn Tấn Thanh 1954 – 1967
- Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Cầu Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Giàu 1939 – 1970
- Nguyễn Văn Nhành 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Nên 1940 – 1940
- Nguyễn Văn Sơn 1935 – 1973
- Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Thuận 1953 – 1971
- Nguyễn Văn Thới 1935 – 1963
- Nguyễn Văn Trươi 1940 – 1967
- Nguyễn Văn Trọng 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Đặng 1946 – 1967
- Nguyễn Văn Đọt 1935 – 1969
- Nguyễn Văn ảnh 1939 – 1963
- Nguyễn Vạn 1930 – 1965
- Nguyễn Xinh 1944 – 1969
- Nguyễn Xiệc 1946 – 1967
- Nguyễn Xuân Vần 1935 – 1965
- Nguyễn Điền 1942 – 1969
- Nguyễn Đà 1954 – 1981
- Nguyễn Đình Bé 1930 – 1970
- Nguyễn Đình Chín 1945 – 1974
- Nguyễn Đình Sách 1939 – 1968
- Nguyễn Đình Trúng 1940 – 1970
- Nguyễn Đình Đương Hy sinh 1967
- Nguyễn Đức Thiển Hy sinh 1967
- Phan Của Hy sinh 1967
- Phan Hiền 1954 – 1972
- Phan Sanh 1940 – 1969
- Phan Thống 1950 – 1968
- Phan Tiết 1951 – 1973
- Phạm Ba 1941 – 1966
- Phạm Bình 1940 – 1969
- Phạm Chẩm 1932 – 1969
- Phạm Có 1940 – 1971
- Phạm Danh 1952 – 1973
- Phạm Hồng Sáu 1946 – 1971
- Phạm Kiên 1957 – 1973
- Phạm Ngọc Bích 1953 – 1971
- Phạm Ngọc Dưỡng 1933 – 1968
- Phạm Ngớn 1940 – 1966
- Phạm Năng 1954 – 1972
- Phạm Rồi 1924 – 1945
- Phạm Thảo 1935 – 1968
- Phạm Trai 1931 – 1969
- Phạm Trung 1932 – 1964
- Phạm Tý 1944 – 1968
- Phạm Văn Hoán Hy sinh 1967
- Phạm Văn Minh 1938 – 1973
- Phạm Văn Thìn 1935 – 1968
- Phạm Văn Đính 1950 – 1970
- Phạm Xuân Hy sinh 1970
- Phạm Đống 1940 – 1968
- Phạm Ưng 1944 – 1971
- Trương Da 1941 – 1973
- Trương Lướt Hy sinh 1969
- Trương Nhơn 1927 – 1969
- Trương Quang Tuyên 1953 – 1973
- Trương Quốc Vương 1942 – 1965
- Trương Đình Thảo 1949 – 1974
- Trần Bê 1939 – 1966
- Trần Bính 1946 – 1968
- Trần Bảy 1930 – 1967
- Trần Chín 1944 – 1965
- Trần Huynh 1940 – 1968
- Trần Lai 1953 – 1971
- Trần Minh Châu Hy sinh 1969
- Trần Minh Huấn 1949 – 1968
- Trần Ngư 1938 – 1965
- Trần Ngọc Minh 1935 – 1966
- Trần Sơn 1951 – 1975
- Trần Văn Bảy 1930 – 1974
- Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967
- Trần Văn Tiến Hy sinh 1967
- Trần Văn Trọ Hy sinh 1967
- Trần Đại 1943 – 1967
- Trịnh Nghiêm 1946 – 1967
- Trịnh Đồng 1948 – 1969
- Từ Điểm 1947 – 1967
- Van Minh Ôn 1952 – 1973
- Võ Bá Hưởng 1950 – 1970
- Võ Câu 1935 – 1967
- Võ Duyên 1943 – 1968
- Võ Hỷ 1927 – 1970
- Võ Kha 1927 – 1974
- Võ Mẹo 1938 – 1967
- Võ Nhàn 1953 – 1974