NTLS xã Nhơn An

Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định

205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bốn 1942 – 1966
  2. Bùi Dư 1928 – 1967
  3. Bùi Tơ 1930 – 1965
  4. Bùi Văn Thọ 1966 – 1987
  5. Bùi Đức Ngọc 1951 – 1972
  6. Cáp Thị Thảo 1956 – 1972
  7. Dương Văn Nuôi 1940 – 1966
  8. Huỳnh Chỉ 1925 – 1952
  9. Huỳnh Hữu Phước 1951 – 1973
  10. Huỳnh Hữu Tài 1953 – 1975
  11. Huỳnh Minh Cảnh 1944 – 1965
  12. Huỳnh Ngọc Anh 1947 – 1967
  13. Huỳnh Thanh 1953 – 1972
  14. Huỳnh Văn Mạnh 1943 – 1965
  15. Huỳnh Đạo 1931 – 1966
  16. Hà Huỳnh 1928 – 1970
  17. Hồ Công 1928 – 1949
  18. Hồ Diêu 1922 – 1946
  19. Hồ Hiệu 1925 – 1946
  20. Hồ Lạc 1916 – 1968
  21. Hồ Minh Sanh 1936 – 1969
  22. Hồ Sỹ Đạo 1948 – 1970
  23. Hồ Thanh Long 1943 – 1971
  24. Hồ Thôi 1945 – 1964
  25. Hồ Trúc 1935 – 1965
  26. Hồ Viết Quảng 1955 – 1970
  27. Hồ Văn Nam 1935 – 1968
  28. Hồ Văn Sáu 1954 – 1974
  29. Hồ Văn Điểm 1956 – 1979
  30. Hồ Xuân Hùng 1944 – 1974
  31. Khiếu Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Khổng Thị Em 1954 – 1965
  33. Lê Duy Tích 1958 – 1978
  34. Lê Khánh 1923 – 1948
  35. Lê Mới 1928 – 1952
  36. Lê Phòng 1946 – 1964
  37. Lê Sỹ Phúc 1949 – 1974
  38. Lê Thìn 1939 – 1969
  39. Lê Thị Chánh 1945 – 1968
  40. Lê Tín 1928 – 1952
  41. Lê Tăng Bổng 1928 – 1968
  42. Lê Văn Bính 1943 – 1967
  43. Lê Văn Ngọc 1945 – 1966
  44. Lê Văn Thịnh 1937 – 1964
  45. Lê Văn Tân 1953 – 1972
  46. Lê thị Hậu 1937 – 1972
  47. Ma Bờ 1926 – 1954
  48. Ma Minh Bộ 1944 – 1965
  49. Ma Văn Bính 1943 – 1965
  50. Ma Văn Cư 1953 – 1972
  51. Ma Văn Dũng 1956 – 1975
  52. Mai Văn Hùng 1953 – 1972
  53. Nguyễn An Ngữ 1931 – 1965
  54. Nguyễn Bèo 1941 – 1969
  55. Nguyễn Cang 1940 – 1965
  56. Nguyễn Công Danh 1946 – 1968
  57. Nguyễn Công Danh 1946 – 1968
  58. Nguyễn Cầm 1925 – 1965
  59. Nguyễn Cọt 1934 – 1965
  60. Nguyễn Hồng Sơn 1956 – 1974
  61. Nguyễn Hữu Hoà 1946 – 1974
  62. Nguyễn Hữu Hào 1946 – 1965
  63. Nguyễn Khuôn 1923 – 1949
  64. Nguyễn Khắc Minh 1935 – 1961
  65. Nguyễn Kiệt 1926 – 1965
  66. Nguyễn Lý 1942 – 1968
  67. Nguyễn Mười 1954 – 1972
  68. Nguyễn Ngọ 1928 – 1967
  69. Nguyễn Ngọc Bích 1945 – 1969
  70. Nguyễn Ngọc Châu 1936 – 1970
  71. Nguyễn Ngọc Danh 1947 – 1972
  72. Nguyễn Ngọc Hoà 1940 – 1972
  73. Nguyễn Ngọc Hà 1941 – 1970
  74. Nguyễn Ngọc Thi 1942 – 1967
  75. Nguyễn Ngọc Định 1938 – 1967
  76. Nguyễn Nhơn 1924 – 1945
  77. Nguyễn Nuôi 1945 – 1952
  78. Nguyễn Nông 1941 – 1965
  79. Nguyễn Phiên 1927 – 1966
  80. Nguyễn Quang Tâm 1933 – 1974
  81. Nguyễn Quảng 1927 – 1952
  82. Nguyễn Sen 1945 – 1970
  83. Nguyễn Sáu 1932 – 1964
  84. Nguyễn Thành 1938 – 1968
  85. Nguyễn Thành Nhân 1952 – 1978
  86. Nguyễn Thành Sơn 1953 – 1978
  87. Nguyễn Thị Hồng 1949 – 1974
  88. Nguyễn Thị Minh Thi 1948 – 1966
  89. Nguyễn Thị Minh Thức 1948 – 1966
  90. Nguyễn Thị Năm 1952 – 1974
  91. Nguyễn Thị Sáu 1947 – 1974
  92. Nguyễn Thị Thanh 1955 – 1971
  93. Nguyễn Trung Loan 1953 – 1972
  94. Nguyễn Trường Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Tùng 1937 – 1968
  96. Nguyễn Văn An 1946 – 1966
  97. Nguyễn Văn Ba 1951 – 1970
  98. Nguyễn Văn Ba 1949 – 1970
  99. Nguyễn Văn Hoà 1943 – 1966
  100. Nguyễn Văn Khá 1940 – 1966