NTLS xã Nhơn An
Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định
205 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Ký 1935 – 1967
- Nguyễn Văn Lộc 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Minh 1932 – 1968
- Nguyễn Văn Mầu 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Mỹ 1946 – 1971
- Nguyễn Văn Ngọc 1944 – 1964
- Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1967
- Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Sớt 1956 – 1979
- Nguyễn Văn Thành 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Tiến 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Đính 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Đồng 1964 – 1964
- Nguyễn Văn Đức 1948 – 1967
- Nguyễn văn Hảo 1949 – 1964
- Nguyễn văn Tình 1940 – 1966
- Nguyễn Đáo 1909 – 1952
- Nguyễn Đình Thảo 1949 – 1970
- Nguyễn Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đương 1913 – 1968
- Nguyễn Đắc Được 1951 – 1974
- Nguyễn Đức Hùng 1950 – 1972
- Nguyễn Đức Thám 1937 – 1965
- Ngô Bến 1933 – 1975
- Ngô Văn Minh 1960 – 1979
- Ngô Đảng 1926 – 1964
- Phan Anh Dũng 1948 – 1966
- Phan Châu Long 1948 – 1969
- Phan Công Trung 1957 – 1972
- Phan Hận 1931 – 1953
- Phan Hồng Yến 1928 – 1950
- Phan Hữu Thất 1953 – 1978
- Phan Lan 1937 – 1968
- Phan Minh Giáo 1956 – 1978
- Phan Như Thanh 1954 – 1974
- Phan Năm 1937 – 1973
- Phan Quốc 1932 – 1967
- Phan Quốc Thuần 1918 – 1947
- Phan Thành Nhiễu 1953 – 1970
- Phan Thị Lê 1935 – 1971
- Phan Tấn Ngọc 1945 – 1966
- Phan Văn Khanh 1955 – 1972
- Phan Văn Ký 1955 – 1972
- Phan Văn Nhàn 1943 – 1966
- Phan Văn Nỡ Hy sinh 1965
- Phan Văn Tân 1956 – 1972
- Phạm Bính 1942 – 1964
- Phạm Họp 1928 – 1950
- Phạm Kính 1920 – 1966
- Phạm Tế 1922 – 1954
- Phạm Văn ấm 1924 – 1952
- Phạm Xuân Đẫy 1925 – 1951
- Phạm Đình Thông 1920 – 1968
- Trương Vũ 1966 – 1983
- Trần Bá 1920 – 1972
- Trần Công Chánh 1950 – 1972
- Trần Hoà 1942 – 1965
- Trần Hồng 1937 – 1967
- Trần Hữu Dực 1916 – 1964
- Trần Hữu ảnh 1955 – 1975
- Trần Ngọc ẩn 1953 – 1972
- Trần Nhược 1940 – 1965
- Trần Phi Long 1948 – 1966
- Trần Thanh Vân 1941 – 1965
- Trần Thông 1922 – 1972
- Trần Thị Mầu 1955 – 1973
- Trần Thị Thứ Hy sinh 1972
- Trần Tập 1923 – 1967
- Trần Viết Phước 1945 – 1968
- Trần Viết Quảng 1935 – 1970
- Trần Văn Ka 1949 – 1965
- Trần Văn Liệu 1954 – 1988
- Trần Văn Sơn 1950 – 1972
- Trần Văn Đường 1948 – 1968
- Trần Đình Nhung 1942 – 1966
- Trần Đạo 1926 – 1966
- Trịnh Thái 1923 – 1968
- Võ An 1938 – 1964
- Võ Bửu 1928 – 1951
- Võ Công Tráng 1954 – 1972
- Võ Nguyệt 1924 – 1964
- Võ Ngọc Xuân 1929 – 1964
- Võ Năm 1923 – 1965
- Võ Phương 1936 – 1965
- Võ Thơ Hy sinh 1965
- Võ Văn Bá 1954 – 1968
- Võ Văn Công 1954 – 1972
- Võ Đình Bá 1923 – 1965
- Võ Đại 1932 – 1967
- Đinh Ngọc Châu 1927 – 1966
- Đinh Thọ 1922 – 1949
- Đinh Văn Thuỷ 1942 – 1965
- Đào Kính 1947 – 1968
- Đào Ngọc Danh 1924 – 1972
- Đào Trị 1927 – 1957
- Đào Văn Lâu 1946 – 1966
- Đặng Châu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Hồng Thanh 1952 – 1972
- Đặng Minh Tân Hy sinh 1967
- Đặng Thị Thanh 1956 – 1972