NTLS xã Nghĩa Thắng
Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngoảnh 1903 – 1967
- Bùi Ngọc Thư 1956 – 1974
- Bùi Thị Bốn 1947 – 1967
- Bùi Thị Huynh 1931 – 1967
- Bùi Thị Nghiêm 1935 – 1967
- Bùi Thị Xuân Hoa 1949 – 1971
- Bùi Tấn Đạt Hy sinh 1967
- Bùi Đức Chánh 1938 – 1967
- Bùi Đức Hoanh 1939 – 1969
- Bạch Ngọc Trại 1950 – 1971
- Bạch Thị Mai 1952 – 1973
- Hoàng Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Chánh 1945 – 1965
- Huỳnh Công Phước 1949 – 1973
- Huỳnh Cạt 1936 – 1966
- Huỳnh Hùng 1939 – 1969
- Huỳnh Minh Thân 1940 – 1971
- Huỳnh Ngọc Anh 1936 – 1964
- Huỳnh Ngọc Sơn 1949 – 1969
- Huỳnh Thị Linh 1950 – 1971
- Huỳnh Tấn Cung 1932 – 1972
- Huỳnh Tấn Thảo 1939 – 1965
- Huỳnh Đức 1944 – 1968
- Lê Bá Thêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bé Em 1946 – 1966
- Lê Chánh 1929 – 1968
- Lê Dắng 1936 – 1968
- Lê Ngọc Muôn Hy sinh 1971
- Lê Nhỏ 1939 – 1969
- Lê Quang Liêm 1948 – 1968
- Lê Quốc Toản 1929 – 1953
- Lê Sáu 1945 – 1969
- Lê Sỹ 1950 – 1968
- Lê Thanh Hoàng 1948 – 1972
- Lê Thị Cúc Sinh 1939
- Lê Thị Hợp 1948 – 1970
- Lê Thị Vẹn 1946 – 1970
- Lê Toản 1941 – 1967
- Lê Trung Kỳ 1948 – 1972
- Lê Trọng Văn 1950 – 1968
- Lê Trọng Văn 1950 – 1968
- Lê Tấn Bảy 1947 – 1971
- Lê Tấn ẩn 1949 – 1971
- Lê Văn Bôi 1952 – 1974
- Lê Văn Cúc 1948 – 1969
- Lê Văn Dũng 1952 – 1971
- Lê Văn Dũng 1952 – 1971
- Lê Văn Lành 1953 – 1971
- Lê Văn Pha 1933 – 1968
- Lê Văn Phước 1956 – 1973
- Lê Văn Phận 1960 – 1980
- Lê Văn Phận 1948 – 1968
- Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thôi 1950 – 1975
- Lê Xuân Ba 1953 – 1974
- Lê Xuân Chí 1944 – 1968
- Lê Xuân Quang 1952 – 1967
- Mai Đình Huân 1943 – 1968
- Mai Đình Minh 1950 – 1968
- Mai Đình Minh 1950 – 1968
- Nguyễn Bá 1945 – 1970
- Nguyễn Bên 1950 – 1974
- Nguyễn Chí Hy sinh 1969
- Nguyễn Chí Hòa 1960 – 1984
- Nguyễn Chức 1930 – 1954
- Nguyễn Chức 1938 – 1971
- Nguyễn Cầu 1940 – 1972
- Nguyễn Cự 1937 – 1968
- Nguyễn Dũng 1950 – 1968
- Nguyễn Dương 1962 – 1983
- Nguyễn H.Đồng 1943 – 1966
- Nguyễn Hảo 1931 – 1972
- Nguyễn Hồng 1946 – 1970
- Nguyễn Hồng Phong 1947 – 1970
- Nguyễn Hữu Ngọc 1948 – 1967
- Nguyễn Hữu Tài 1948 – 1970
- Nguyễn Khai 1948 – 1971
- Nguyễn Khoảnh 1952 – 1972
- Nguyễn Liễu 1945 – 1966
- Nguyễn Liệu 1948 – 1968
- Nguyễn Là 1946 – 1968
- Nguyễn Lô 1943 – 1965
- Nguyễn Lô 1943 – 1965
- Nguyễn Lý 1934 – 1968
- Nguyễn Lư Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh 1920 – 1968
- Nguyễn Mẫn 1949 – 1966
- Nguyễn Mẹo 1948 – 1968
- Nguyễn Nghĩa 1931 – 1971
- Nguyễn Nghĩnh 1937 – 1968
- Nguyễn Ngưu 1940 – 1964
- Nguyễn Ngạt Sinh 1920
- Nguyễn Ngọc Châu 1944 – 1970
- Nguyễn Ngọc Lê 1941 – 1969
- Nguyễn Ngọc Sơn 1928 – 1972
- Nguyễn Ngọc Trì 1939 – 1969
- Nguyễn Ngọc Trì 1939 – 1969
- Nguyễn Ngộ 1930 – 1968
- Nguyễn Nhiều 1941 – 1972
- Nguyễn Nho 1954 – 1972