NTLS xã Nghĩa Thắng
Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Nô 1916 – 1969
- Nguyễn Phú Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phận 1949 – 1970
- Nguyễn Quýt 1924 – 1947
- Nguyễn Quốc Thi 1929 – 1970
- Nguyễn Ráng 1942 – 1972
- Nguyễn Thanh Thọ 1943 – 1967
- Nguyễn Thanh Trúc Hy sinh 1969
- Nguyễn Thân 1950 – 1971
- Nguyễn Thìn 1919 – 1968
- Nguyễn Thông 1940 – 1971
- Nguyễn Thông 1940 – 1971
- Nguyễn Thư 1916 – 1953
- Nguyễn Thế Chín 1947 – 1973
- Nguyễn Thị Hương 1947 – 1968
- Nguyễn Thị Lý 1927 – 1972
- Nguyễn Thị Lịch 1923 – 1969
- Nguyễn Thị Một 1945 – 1967
- Nguyễn Thị Quang 1956 – 1973
- Nguyễn Thị Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thị Thà 1930 – 1974
- Nguyễn Thị Thế 1951 – 1972
- Nguyễn Thị Vân 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Vân 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Vương 1952 – 1973
- Nguyễn Thị Xoa 1920 – 1968
- Nguyễn Thị Xuân 1950 – 1972
- Nguyễn Thị Xuân 1950 – 1969
- Nguyễn Thị út 1926 – 1972
- Nguyễn Thị út 1926 – 1972
- Nguyễn Thị Ưng 1948 – 1968
- Nguyễn Thự 1950 – 1971
- Nguyễn Trung Thành 1948 – 1973
- Nguyễn Trư 1936 – 1968
- Nguyễn Trương Hóa 1940 – 1969
- Nguyễn Tấn Lập 1944 – 1966
- Nguyễn Tấn Pháp 1949 – 1968
- Nguyễn Tấn Vị 1946 – 1966
- Nguyễn Tấn Đơ 1946 – 1965
- Nguyễn Tấn Đơ 1946 – 1965
- Nguyễn Tồn 1935 – 1968
- Nguyễn Văn An Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Dữ 1937 – 1967
- Nguyễn Văn Hiếu 1956 – 1971
- Nguyễn Văn Hiện 1951 – 1965
- Nguyễn Văn Hòa 1948 – 1968
- Nguyễn Văn Hòa 1929 – 1970
- Nguyễn Văn Lập 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Một 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Phước 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Quang 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thêm 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Thực 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Truyền 1941 – 1967
- Nguyễn Văn Trường 1960 – 1978
- Nguyễn Văn Tuyên 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Tám 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Tâm 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Vinh 1955 – 1980
- Nguyễn Văn Vĩnh 1958 – 1974
- Nguyễn Xanh 1957 – 1973
- Nguyễn Xuân Cao 1950 – 1981
- Nguyễn Xuân Hương 1949 – 1969
- Nguyễn Xân 1937 – 1968
- Nguyễn Đình Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Khê 1943 – 1967
- Nguyễn Đức Dục 1945 – 1968
- Ngô Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Biên 1946 – 1969
- Phạm Chiêm 1930 – 1970
- Phạm Công Chánh 1938 – 1974
- Phạm Công Danh 1950 – 1970
- Phạm Hiệp 1939 – 1968
- Phạm Hùng 1945 – 1968
- Phạm Ngọc Ký 1949 – 1974
- Phạm Thiết ất 1946 – 1970
- Phạm Thị Bồng 1953 – 1975
- Phạm Thị Chính 1951 – 1970
- Phạm Thị Hoanh 1939 – 1971
- Phạm Triêm 1935 – 1972
- Phạm Triêm 1935 – 1972
- Phạm Tráng 1938 – 1975
- Phạm Trận 1925 – 1969
- Phạm Văn Chàng Hy sinh 1971
- Phạm Văn Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Mạnh 1938 – 1968
- Phạm Xoài 1942 – 1966
- Phạm Xuân Thu Sinh 1951
- Phạm Đống 1920 – 1969
- Trương Cưu 1932 – 1972
- Trương Ngọc Tới 1958 – 1979
- Trần Anh 1952 – 1970
- Trần Công Phước Hy sinh 1947
- Trần Mười 1942 – 1972
- Trần Mười 1942 – 1972
- Trần Rê 1948 – 1972
- Trần Rượu 1938 – 1968
- Trần Sở 1920 – 1968
- Trần Thanh Thế 1946 – 1968