NTLS xã Nghĩa Thắng

Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

283 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thia 1937 – 1964
  2. Trần Thái Sơn 1921 – 1969
  3. Trần Thị Ba 1950 – 1969
  4. Trần Thị Chánh 1953 – 1966
  5. Trần Thị Hồng Hy sinh 1964
  6. Trần Thị Ky 1944 – 1968
  7. Trần Thị Miều 1910 – 1974
  8. Trần Thị Nhung 1947 – 1969
  9. Trần Thị Nhơn 1950 – 1968
  10. Trần Thị Nhơn 1950 – 1968
  11. Trần Thị Tui 1950 – 1974
  12. Trần Thị Xuân 1943 – 1969
  13. Trần Tuồn 1945 – 1966
  14. Trần Tẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Cấp 1952 – 1974
  16. Trần Văn Lâm 1940 – 1966
  17. Trần Xo 1949 – 1968
  18. Trần Đình Bích 1929 – 1971
  19. Trần Đình Khanh 1947 – 1972
  20. Trần Đình Khanh 1947 – 1972
  21. Trần Đình Mạnh 1959 – 1978
  22. Trần Đình Thọ 1945 – 1970
  23. Trần Đình Trò 1947 – 1968
  24. Trần Đình Việt 1955 – 1972
  25. Trần Đức Những 1944 – 1968
  26. Trần Đức Thơ 1928 – 1970
  27. Tôn Long Bình 1944 – 1965
  28. Tôn Long Chửu 1933 – 1969
  29. Tôn Long Hùng 1923 – 1973
  30. Tôn Long Hùng 1923 – 1973
  31. Tôn Thị Thắm 1906 – 1963
  32. Tôn Văn Hòa 1944 – 1967
  33. Tôn Văn Hòa 1944 – 1967
  34. Tạ Tr. Thành 1935 – 1969
  35. Tống Mận 1948 – 1974
  36. Tống Nghi 1939 – 1967
  37. Từ Đình Phước 1953 – 1974
  38. Võ Bảy 1953 – 1971
  39. Võ Cho 1949 – 1970
  40. Võ Diêu 1911 – 1969
  41. Võ Duy Khánh 1958 – 1979
  42. Võ Duy Thu 1953 – 1968
  43. Võ Duy Tào 1925 – 1968
  44. Võ Dữ 1940 – 1972
  45. Võ Huỳnh 1943 – 1964
  46. Võ Kiểm 1913 – 1971
  47. Võ Nỷ 1950 – 1968
  48. Võ Phụ 1958 – 1980
  49. Võ Quỳ 1947 – 1969
  50. Võ San 1920 – 1973
  51. Võ Sử 1924 – 1968
  52. Võ Sỹ 1954 – 1969
  53. Võ Thắng 1917 – 1973
  54. Võ Thị Cây Sinh 1918
  55. Võ Thị Khương 1955 – 1974
  56. Võ Thị Quấn 1931 – 1970
  57. Võ Thị Tài 1952 – 1969
  58. Võ Tâm 1944 – 1968
  59. Võ Văn Kế 1933 – 1968
  60. Võ Văn Thám 1943 – 1965
  61. Võ Văn Tống 1928 – 1968
  62. Võ Văn Vàng 1950 – 1969
  63. Võ Văn Vương 1949 – 1969
  64. Võ Đình Diên 1920 – 1969
  65. Văn ấp 1946 – 1969
  66. Vũ Bá Cương 1947 – 1969
  67. Vũ Sở 1956 – 1969
  68. Vũ Văn Lập 1945 – 1968
  69. Vũ Xuân Lộc 1945 – 1968
  70. Đinh Duy Luận 1943 – 1967
  71. Đinh Duy Thuy 1953 – 1970
  72. Đinh Lư 1932 – 1967
  73. Đinh Thị Toán 1946 – 1967
  74. Đinh Thị Vang 1939 – 1970
  75. Đào Thị Kim Phụng 1954 – 1970
  76. Đào Tuyển 1920 – 1969
  77. Đặng Văn Côi 1957 – 1974
  78. Đặng Văn Nhung Hy sinh 1974
  79. Đỗ Ngọc Thái Hy sinh 1971
  80. Đỗ Nhu 1922 – 1970
  81. Đỗ Tấn Hồng 1951 – 1971
  82. Đỗ Tấn Quyết 1949 – 1969
  83. Đỗ Tấn Thọ 1947 – 1968