NTLS xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

380 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Tòng Hy sinh 1962
  2. Trần Tư Hy sinh 1972
  3. Trần Tương Hy sinh 1968
  4. Trần Tướng 1940 – 1970
  5. Trần Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Tấn Chí Hy sinh 1966
  7. Trần Đức Dung Hy sinh 1967
  8. Trịnh Hồng Phẩm Hy sinh 1979
  9. Trịnh Tiên 1952 – 1971
  10. Trịnh Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Tôn Long Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Tôn Long Âu Hy sinh 1952
  13. Tôn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Tạ Đình Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ Ban Hy sinh 1968
  16. Võ Doi Hy sinh 1967
  17. Võ Duy Dũng Hy sinh 1970
  18. Võ Duy Nguyên Hy sinh 1963
  19. Võ Em Hy sinh 1962
  20. Võ Hữu Nghĩa 1937 – 1964
  21. Võ Hữu ích Hy sinh 1969
  22. Võ Luận Hy sinh 1950
  23. Võ Ngọc Tú Hy sinh 1962
  24. Võ Sinh Hy sinh 1967
  25. Võ Sáu Hy sinh 1969
  26. Võ Thanh Giảng Hy sinh 1965
  27. Võ Thị Hồng Liên Hy sinh 1967
  28. Võ Thị Sứ Hy sinh 1968
  29. Võ Thị Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Thới Hy sinh 1947
  31. Võ Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Võ Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Tấn Hy sinh 1971
  34. Võ Văn Thái Hy sinh 1966
  35. Võ Đông Sơ Hy sinh 1966
  36. Vũ Đình Tuân Hy sinh 1978
  37. Đinh Duy Tiên Hy sinh 1980
  38. Đinh Duân Hy sinh 1968
  39. Đinh Hiền 1945 – 1967
  40. Đinh Hiền Hy sinh 1969
  41. Đinh Khương Hy sinh 1963
  42. Đinh Ngạch Hy sinh 1974
  43. Đinh Tiêu Hoàng Hy sinh 1969
  44. Đinh Văn Giang Hy sinh 1965
  45. Đinh Văn Đức Hy sinh 1966
  46. Đinh Xuân Thuận Hy sinh 1968
  47. Đoàn Biểu Hy sinh 1963
  48. Đoàn Chinh Hy sinh 1975
  49. Đoàn Cho Hy sinh 1963
  50. Đoàn Cùng Hy sinh 1967
  51. Đoàn Hừng Hy sinh 1963
  52. Đoàn Liêu Hy sinh 1966
  53. Đoàn Liệu Hy sinh 1949
  54. Đoàn Long Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Mai Hy sinh 1948
  56. Đoàn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đoàn Mâng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Đoàn Thìn 1938 – 1962
  59. Đoàn Thảo Hy sinh 1969
  60. Đoàn Tẩn Hy sinh 1970
  61. Đoàn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đoàn Tỵ Hy sinh 1964
  63. Đoàn Văn Thìn Hy sinh 1962
  64. Đào Dê Hy sinh 1969
  65. Đào Phán 1920 – 1963
  66. Đào Tấn Thành Hy sinh 1975
  67. Đặng Châu Hy sinh 1974
  68. Đặng Sáu Hy sinh 1964
  69. Đặng Thưa Hy sinh 1976
  70. Đặng Tề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đồng Chí Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đồng chí Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đồng chí Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đồng chí Xiêm Hy sinh 1969
  75. Đồng chí Đạo Hy sinh 1969
  76. Đỗ Quy Hy sinh 1967
  77. Đỗ Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đỗ Thanh Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đỗ Thị Mai Hy sinh 1968
  80. Đỗ Tấn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh