NTLS xã Nghĩa Lâm

Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

380 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Về Hy sinh 1965
  2. Nguyễn Điều Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Đá Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Đình Ba Hy sinh 1960
  7. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Đình Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Đông Huân Hy sinh 1963
  10. Nguyễn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Đảng 1943 – 1964
  13. Nguyễn Định Hy sinh 1964
  14. Nguyễn Đức Cảnh Hy sinh 1972
  15. Ngô Danh Hy sinh 1969
  16. Ngô Lộng Hy sinh 1967
  17. Ngô Rì Hy sinh 1953
  18. Ngô Thị Lý Hy sinh 1968
  19. Phan Dương Hy sinh 1972
  20. Phan Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Phan Hường Hy sinh 1966
  22. Phan Thị Du Hy sinh 1967
  23. Phạm Tý 1935 – 1963
  24. Phùng Bề Hy sinh 1964
  25. Phùng Trinh 1949 – 1969
  26. Phạm Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Chung Hy sinh 1963
  28. Phạm Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Côi Hy sinh 1971
  30. Phạm Cấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phạm Do Hy sinh 1965
  32. Phạm Dự Hy sinh 1949
  33. Phạm Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Gói Hy sinh 1965
  35. Phạm Hưng Hy sinh 1965
  36. Phạm Khương Hy sinh 1962
  37. Phạm Kế Hy sinh 1964
  38. Phạm Minh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Minh Hồng Hy sinh 1980
  40. Phạm Mùi 1958 – 1971
  41. Phạm Nhất Duy Hy sinh 1963
  42. Phạm Sâm Hy sinh 1966
  43. Phạm Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Phạm Thị Bình Hy sinh 1962
  45. Phạm Tác Hy sinh 1969
  46. Phạm Tòng Hy sinh 1954
  47. Phạm Văn Anh Hy sinh 1967
  48. Phạm Văn Bình 1950 – 1971
  49. Phạm Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1962
  51. Phạm Văn Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1972
  53. Phạm Văn Nga Hy sinh 1969
  54. Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1967
  55. Phạm Đinh Hy sinh 1966
  56. Phạm Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Được Hy sinh 1969
  58. Thới Chiến Hy sinh 1946
  59. Trương Chiến Hy sinh 1967
  60. Trương Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trương Hiệu Hy sinh 1966
  63. Trương Hùng Hy sinh 1970
  64. Trương Lênh Hy sinh 1974
  65. Trương Lươm Hy sinh 1965
  66. Trương Lượm 1945 – 1966
  67. Trương Mè Hy sinh 1948
  68. Trương Ngọc Tring Hy sinh 1966
  69. Trương Thanh Hy sinh 1969
  70. Trương Thuận Hy sinh 1972
  71. Trương Thành Hy sinh 1968
  72. Trương Tấn Chơi Hy sinh 1968
  73. Trương Tấn Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Văn Lững Hy sinh 1974
  75. Trương Văn Quân Hy sinh 1980
  76. Trương Vĩnh Đơ Hy sinh 1967
  77. Trần Anh Tôn Hy sinh 1971
  78. Trần Bút Hy sinh 1969
  79. Trần Hóa Hy sinh 1970
  80. Trần Hương Hy sinh 1969
  81. Trần Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Luyến Hy sinh 1966
  83. Trần Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Ly Hy sinh 1969
  85. Trần Lĩnh Hy sinh 1956
  86. Trần Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Mẫu 1940 – 1963
  88. Trần Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Mổng Hy sinh 1965
  90. Trần Nga 1943 – 1963
  91. Trần Phụ Hy sinh 1965
  92. Trần Quá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Quân Hy sinh 1966
  94. Trần Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Sáu Hy sinh 1964
  96. Trần Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Thanh Danh Hy sinh 1967
  98. Trần Thiện Nhân Hy sinh 1962
  99. Trần Thị Dần Hy sinh 1969
  100. Trần Toán Hy sinh 1963