NTLS xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Trang 1950 – 1970
  2. Bùi Nhứt 1927 – 1964
  3. Bùi Tư Sinh 1943
  4. Bùi Văn Nở 1950 – 1970
  5. Bùi Văn Oanh 1947 – 1973
  6. Bùi Văn Xuân 1950 – 1974
  7. Bùi Đình Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Đức Thi 1948 – 1969
  9. Bạch Ngọc Nghĩa 1943 – 1972
  10. Cao Quyền Hy sinh 1964
  11. Hoàng Văn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Huỳnh Lãnh 1950 – 1972
  13. Huỳnh Miên 1958 – 1972
  14. Huỳnh Tấn Phái Hy sinh 1973
  15. Huỳnh Văn Mơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hồ Lân 1922 – 1969
  17. Hồ Xuân Thái 1952 – 1969
  18. Lã Văn Cương 1946 – 1969
  19. Lê Bá Linh 1939 – 1970
  20. Lê Thanh Quang 1941 – 1968
  21. Lê Thị Huy 1947 – 1964
  22. Lê Thị Phú Hy sinh 1970
  23. Lê Thị The 1932 – 1970
  24. Lê Thị ái 1943 – 1972
  25. Lê Toạ 1954 – 1970
  26. Lê Trọng Thanh 1946 – 1968
  27. Lê Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Hiệu 1950 – 1970
  29. Lê Văn Minh Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Ní 1935 – 1967
  31. Lê Văn Phần Hy sinh 1961
  32. Lê Văn Thoa 1934 – 1969
  33. Lê Văn Thuận 1949 – 1972
  34. Lê Văn Vong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Đạt 1947 – 1967
  36. Lê Xuân Hy 1942 – 1968
  37. Lê Xuân Khoa 1932 – 1980
  38. Mai Văn Ngọc 1952 – 1973
  39. Nguyễn Chánh 1948 – 1968
  40. Nguyễn Chí Dũng 1940 – 1969
  41. Nguyễn Chín Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Chờ 1923 – 1969
  43. Nguyễn Hồng 1941 – 1967
  44. Nguyễn Hồng Long 1934 – 1964
  45. Nguyễn Hồng Thanh 1934 – 1965
  46. Nguyễn Hồng Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Hồng Đức 1936 – 1965
  48. Nguyễn Lương 1950 – 1971
  49. Nguyễn Màng 1941 – 1964
  50. Nguyễn Mậu 1933 – 1968
  51. Nguyễn Một 1950 – 1970
  52. Nguyễn Ngọc Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Ngọc Trà 1953 – 1969
  54. Nguyễn Qua 1941 – 1970
  55. Nguyễn Quang Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Quán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thanh Triều 1964 – 1984
  59. Nguyễn Thi 1935 – 1971
  60. Nguyễn Thuận Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Thị Bích Yến 1947 – 1972
  62. Nguyễn Thị Chánh 1954 – 1970
  63. Nguyễn Thị Chín 1944 – 1965
  64. Nguyễn Thị Hợi 1956 – 1970
  65. Nguyễn Thị Sằm 1929 – 1969
  66. Nguyễn Thị Thuỳ 1955 – 1969
  67. Nguyễn Tiến Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Trung Thức Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Tấn Sứ 1943 – 1965
  70. Nguyễn Tấn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Chờ 1960 – 1988
  72. Nguyễn Văn Danh 1948 – 1967
  73. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Hòa 1945 – 1967
  75. Nguyễn Văn Hơn 1946 – 1968
  76. Nguyễn Văn Kịp 1959 – 1980
  77. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1970
  78. Nguyễn Văn Mãn Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Văn Quyên 1920 – 1954
  80. Nguyễn Văn Sanh Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Văn Thơ 1942 – 1964
  82. Nguyễn Văn Tiên 1954 – 1968
  83. Nguyễn Văn Tâm 1957 – 1974
  84. Nguyễn Văn Tốt Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn Đây 1938 – 1970
  86. Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Xuân 1942 – 1965
  88. Nguyễn Xịch 1943 – 1966
  89. Nguyễn Yến 1942 – 1967
  90. Nguyễn Đoàn Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Đại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Đức Nguyên Hy sinh 1970
  93. Ngô Luận 1965 – 1985
  94. Ngô Trí 1939 – 1965
  95. Phan Bá Hoạt 1950 – 1973
  96. Phan Công 1951 – 1969
  97. Phan Hùng 1953 – 1973
  98. Phan Nhiên Sinh 1923
  99. Phan Thanh Hy sinh 1980
  100. Phan Thanh Trà 1917 – 1961