NTLS xã Nghĩa Kỳ

Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

181 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Giao 1945 – 1969
  2. Phan Văn Quyết 1953 – 1972
  3. Phạm Cao Hưởng 1948 – 1974
  4. Phạm Cao Sinh 1954 – 1967
  5. Phạm Cao Tiến 1960 – 1981
  6. Phạm Ngọc Cơ Hy sinh 1950
  7. Phạm Ngọc Giàu 1936 – 1972
  8. Phạm Ngọc Hồng 1930 – 1945
  9. Phạm Ngọc Quý 1943 – 1965
  10. Phạm Ngọc Thắng 1955 – 1974
  11. Phạm Ngọc Trân 1901 – 1950
  12. Phạm Ngọc Tú 1936 – 1981
  13. Phạm Thanh Hùng 1947 – 1968
  14. Phạm Thị Lợi 1947 – 1967
  15. Phạm Trung Dũng 1950 – 1968
  16. Phạm Văn Minh 1946 – 1969
  17. Phạm Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trương Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Xoan Hy sinh 1966
  20. Trần Cao Dũng Hy sinh 1967
  21. Trần Chiến 1952 – 1974
  22. Trần Dâu 1938 – 1965
  23. Trần Hưng Hy sinh 1968
  24. Trần Ngọc Lân Sinh 1954
  25. Trần Qưới 1940 – 1967
  26. Trần Thi 1948 – 1970
  27. Trần Thi 1948 – 1970
  28. Trần Toàn 1938 – 1970
  29. Trần Tống Lưu 1924 – 1961
  30. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Mai 1933 – 1966
  33. Trần Văn Thanh 1948 – 1966
  34. Trần Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Đồng 1926 – 1974
  36. Trần Đức 1948 – 1969
  37. Trịnh Hùng Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trịnh Lương Toàn 1926 – 1967
  39. Trịnh Lương ý 1950 – 1968
  40. Trịnh Minh Đức 1959 – 1980
  41. Trịnh Thị Chín 1947 – 1968
  42. Trịnh Đức Đạo 1933 – 1965
  43. Tạ Văn Dong Hy sinh 1969
  44. Tạ Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tống Nga 1950 – 1970
  46. Tống Ngọc Anh 1946 – 1973
  47. Từ Ban 1928 – 1964
  48. Võ Bất 1947 – 1968
  49. Võ Chửng 1936 – 1968
  50. Võ Giáp 1927 – 1968
  51. Võ Hoàng Nguyên Hy sinh 1971
  52. Võ Hữu Đan 1943 – 1965
  53. Võ Kỳ Hy sinh 1964
  54. Võ Lộng Hy sinh 1968
  55. Võ Trơ 1942 – 1966
  56. Võ Tín 1952 – 1969
  57. Võ Văn Chuông 1950 – 1969
  58. Võ Văn Lên 1959 – 1980
  59. Võ Văn Ngạn Hy sinh 1967
  60. Võ Văn Phú 1958 – 1978
  61. Võ Văn Tới 1954 – 1973
  62. Võ Xuân Chơi 1925 – 1967
  63. Võ Đến 1947 – 1966
  64. Văn Công Mười 1941 – 1966
  65. Vũ Thanh Hải 1943 – 1969
  66. Đ/c Dũng Hy sinh 1961
  67. Đ/c Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/c Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đ/c Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đ/c Minh Hy sinh 1964
  71. Đ/c Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/c Rân Hy sinh 1972
  73. Đ/c Tình Hy sinh 1961
  74. Đ/c Đức Hy sinh 1964
  75. Đoàn Mạnh Hy sinh 1967
  76. Đoàn Văn Lâm 1943 – 1969
  77. Đào Đở 1939 – 1969
  78. Đặng Hữu Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đặng Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đỗ Công Minh Hy sinh 1973
  81. Đỗ Luyến 1933 – 1968