NTLS xã Nghĩa An

Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi

219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Văn Thân 1943 – 1967
  2. Bùi Liễu 1933 – 1968
  3. Bùi Sót 1953 – 1965
  4. Bùi Văn Bông 1946 – 1968
  5. Bùi Văn Xin 1942 – 1968
  6. Cao Hoàng 1958 – 1979
  7. Châu Một 1946 – 1967
  8. Dương Mai 1949 – 1970
  9. Dương Ngọc Thái Hy sinh 1975
  10. Dương Văn Em 1948 – 1972
  11. Dương Văn Trợ 1942 – 1968
  12. Huỳnh Của 1938 – 1966
  13. Huỳnh Dắng 1963 – 1983
  14. Huỳnh Dền 1949 – 1967
  15. Huỳnh Khánh 1941 – 1966
  16. Huỳnh Khê 1949 – 1974
  17. Huỳnh Kính 1930 – 1954
  18. Huỳnh Tấn Ngọc 1939 – 1966
  19. Huỳnh Tấn Thiệt 1944 – 1966
  20. Lâm Đình Cúc 1940 – 1966
  21. Lê Bôn 1940 – 1968
  22. Lê Chí 1949 – 1966
  23. Lê Chí Cường 1932 – 1966
  24. Lê Chín 1951 – 1968
  25. Lê Chức 1942 – 1967
  26. Lê Công Chúng 1954 – 1972
  27. Lê Cưởng 1945 – 1967
  28. Lê Cột 1957 – 1973
  29. Lê Hoài 1941 – 1966
  30. Lê Liêm 1947 – 1968
  31. Lê Long 1954 – 1964
  32. Lê Meng 1956 – 1979
  33. Lê Mãy 1920 – 1968
  34. Lê Nhị 1944 – 1968
  35. Lê Nương 1937 – 1966
  36. Lê Nở 1946 – 1967
  37. Lê Phen 1946 – 1965
  38. Lê Quang Khương 1927 – 1964
  39. Lê Thanh Long 1962 – 1979
  40. Lê Thoảng 1947 – 1967
  41. Lê Thung 1945 – 1967
  42. Lê Thông 1915 – 1965
  43. Lê Thắng Thành 1925 – 1969
  44. Lê Thắng Tấn 1941 – 1967
  45. Lê Thị Bá 1950 – 1968
  46. Lê Thị Lang 1953 – 1975
  47. Lê Thị Lưỡng 1952 – 1968
  48. Lê Trung Thành 1940 – 1967
  49. Lê Trò 1942 – 1968
  50. Lê Tuấn Vân 1951 – 1967
  51. Lê Tính 1947 – 1972
  52. Lê Tùng 1942 – 1967
  53. Lê Tấn Mười 1950 – 1968
  54. Lê Tấn Thanh 1947 – 1965
  55. Lê Tắm 1947 – 1970
  56. Lê Văn Bi 1941 – 1970
  57. Lê Văn Minh Sinh 1948
  58. Lê Văn Thương 1937 – 1968
  59. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Tâm 1949 – 1970
  61. Lê Văn Được 1948 – 1969
  62. Lê Văn Đực 1947 – 1967
  63. Lê Đào 1953 – 1967
  64. Lê Đình Dũng 1956 – 1973
  65. Lê Ưu 1931 – 1965
  66. LêTuấn Phán 1949 – 1967
  67. Mai Hâm 1948 – 1966
  68. Nguyễn Cột 1937 – 1975
  69. Nguyễn Hùng Thơ 1946 – 1969
  70. Nguyễn Hữu Hào 1938 – 1971
  71. Nguyễn Kỳ 1939 – 1953
  72. Nguyễn Lanh 1947 – 1972
  73. Nguyễn Liên 1942 – 1969
  74. Nguyễn Lại 1946 – 1972
  75. Nguyễn Mạnh 1935 – 1966
  76. Nguyễn Ngọc Sơn 1946 – 1967
  77. Nguyễn Nuôi 1943 – 1968
  78. Nguyễn Phi 1935 – 1972
  79. Nguyễn Qưới 1949 – 1973
  80. Nguyễn Sinh 1949 – 1974
  81. Nguyễn Sổ 1942 – 1966
  82. Nguyễn Sỹ Sinh 1948
  83. Nguyễn Thanh Cường 1955 – 1974
  84. Nguyễn Thanh Trò 1949 – 1970
  85. Nguyễn Thành Hưng 1943 – 1966
  86. Nguyễn Thị Hiệp 1954 – 1968
  87. Nguyễn Thị Múc 1947 – 1967
  88. Nguyễn Thị Nhiệp 1921 – 1972
  89. Nguyễn Thị ở 1916 – 1972
  90. Nguyễn Trung Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Tấn Cường 1947 – 1967
  92. Nguyễn Tới 1925 – 1968
  93. Nguyễn Văn Ba 1956 – 1973
  94. Nguyễn Văn Lộc 1941 – 1968
  95. Nguyễn Văn Đó 1947 – 1969
  96. Nguyễn Đoan 1956 – 1966
  97. Nguyễn Đình Phạn 1944 – 1969
  98. Nguyễn Đạt Nhơn 1947 – 1964
  99. Ngô Văn Dũng 1950 – 1972
  100. Ngô Văn Thảo 1945 – 1969