NTLS xã Nghĩa An
Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi
219 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Cần 1923 – 1967
- Phạm A 1944 – 1970
- Phạm Bé 1947 – 1968
- Phạm Có 1949 – 1968
- Phạm Cờ 1935 – 1971
- Phạm Giá 1954 – 1972
- Phạm Hào 1940 – 1968
- Phạm Hồng Huân 1949 – 1972
- Phạm Minh Dưỡng 1955 – 1983
- Phạm Ngọc Gió 1948 – 1968
- Phạm Nhẫn 1943 – 1972
- Phạm Nhỏ 1945 – 1970
- Phạm Nô 1947 – 1973
- Phạm Quang Tư 1949 – 1973
- Phạm Tuôi 1943 – 1972
- Phạm Văn Bông 1948 – 1968
- Phạm Văn Dũng 1933 – 1968
- Phạm Văn Huỳnh 1946 – 1953
- Phạm Văn Kiểu 1948 – 1973
- Phạm Văn Kiểu Sinh 1948
- Phạm Văn Loan 1947 – 1968
- Phạm Văn Ninh 1940 – 1967
- Phạm Văn Sã 1940 – 1971
- Phạm Văn Tâm 1956 – 1975
- Phạm Văn Tùng 1954 – 1973
- Phạm Vững 1955 – 1972
- Phạm Đình Phương 1949 – 1972
- Phạm Đời 1937 – 1967
- Phạm ắp 1943 – 1972
- Ta Quang Phúc 1958 – 1979
- Trương Công Hội 1947 – 1967
- Trương Diện 1927 – 1945
- Trương Luyện 1922 – 1945
- Trương Quang Khuyên 1942 – 1965
- Trương Thừa 1945 – 1966
- Trần Bá 1946 – 1971
- Trần Giáo 1944 – 1964
- Trần Hoàng Y 1944 – 1967
- Trần Huệ 1950 – 1965
- Trần Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Lành 1947 – 1972
- Trần Lơ 1948 – 1968
- Trần Lự 1940 – 1968
- Trần Ngoan 1945 – 1967
- Trần Ngọc 1949 – 1968
- Trần Ngọc Bích 1927 – 1969
- Trần Ngọc Phương 1944 – 1966
- Trần Thanh Tùng 1946 – 1971
- Trần Thên 1945 – 1968
- Trần Thông 1925 – 1971
- Trần Thị Khoan 1948 – 1969
- Trần Thị Quyên 1949 – 1972
- Trần Toa 1934 – 1969
- Trần Trọng Nghĩa 1933 – 1967
- Trần Tượng 1941 – 1967
- Trần Văn Chí 1943 – 1969
- Trần Văn Dư 1953 – 1968
- Trần Văn Hoa 1943 – 1967
- Trần Văn Hồng 1949 – 1967
- Trần Văn Mai 1948 – 1969
- Trần Văn Mỹ 1929 – 1972
- Trần Văn Phấn 1935 – 1965
- Trần Văn Thí Sinh 1950
- Trần Văn Tơ 1947 – 1969
- Trần Đình Mười 1954 – 1969
- Trần Đình Thi 1927 – 1967
- Trịnh Thiên Khoa 1958 – 1983
- Võ A 1945 – 1967
- Võ Ba 1950 – 1970
- Võ Cho 1942 – 1968
- Võ Chăng 1959 – 1979
- Võ Cột 1943 – 1965
- Võ Dẻo 1935 – 1968
- Võ Gia 1947 – 1968
- Võ Hoàng 1942 – 1966
- Võ Hốt 1923 – 1945
- Võ Khuông 1946 – 1975
- Võ Khách 1956 – 1972
- Võ Mai 1948 – 1972
- Võ Mai 1947 – 1968
- Võ Một 1937 – 1966
- Võ Ninh 1950 – 1968
- Võ Sang 1939 – 1969
- Võ Thiều 1954 – 1972
- Võ Thành 1951 – 1968
- Võ Thôi 1947 – 1968
- Võ Thị Bườm 1945 – 1969
- Võ Thị Bẻn 1931 – 1969
- Võ Thị Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thị Hồng 1955 – 1968
- Võ Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Thị Ơi 1943 – 1967
- Võ Thớt 1939 – 1966
- Võ Tú 1943 – 1965
- Võ Tấn Lực 1954 – 1967
- Võ Văn Bảy 1950 – 1968
- Võ Văn Minh 1945 – 1970
- Võ Văn Thưa 1947 – 1968
- Võ Văn Trai 1942 – 1968
- Võ Văn Tâm 1950 – 1973