NTLS xã Nam Hồng

Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội

259 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Dương Thị Tư 1934 – 1954
  4. Dương Đức Đỗ 1929 – 1953
  5. Dương đức Túc 1920 – 1951
  6. Hoàng Quốc Hải Hy sinh 1954
  7. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1970
  8. Hà Bình Minh 1959 – 1979
  9. Hà Duy Chúc 1937 – 1969
  10. Hà Hồng Thái 1949 – 1968
  11. Hà Văn Nguyệt 1961 – 1979
  12. Hà Văn Năng 1947 – 1969
  13. Hà Đình Hảo 1920 – 1950
  14. Hà Đình Triệu 1948 – 1968
  15. Hà Đình Tỵ 1928 – 1951
  16. Hạ Văn Chế 1925 – 1953
  17. Hạ Văn Thông 1946 – 1972
  18. Hạ Xuân định 1950 – 1968
  19. Hạ Đình Chính 1931 – 1954
  20. Hạ Đình Sáu 1944 – 1967
  21. Hạ Đình Tạ 1937 – 1970
  22. Hạ đình Mưu 1940 – 1969
  23. Kim Ngọc Thân Sinh 1944
  24. Lê Ngọc kim 1941 – 1962
  25. Lê Quang Mạnh 1959 – 1979
  26. Lê Thị Hứng 1916 – 1953
  27. Lê Thị Mực 1932 – 1954
  28. Lê Thị Phẩm 1926 – 1953
  29. Lê Trọng Hiệp 1932 – 1969
  30. Lê Văn Bái 1950 – 1972
  31. Lê Văn Bạch 1918 – 1953
  32. Lê Văn Chà 1926 – 1953
  33. Lê Văn Hiếu 1919 – 1948
  34. Lê Văn Hạ 1949 – 1972
  35. Lê Văn Kê 1941 – 1972
  36. Lê Văn Muộn 1934 – 1954
  37. Lê Văn Phong 1950 – 1970
  38. Lê Văn Sáu 1924 – 1954
  39. Lê Văn Thêm 1945 – 1967
  40. Lê Văn Thông 1927 – 1949
  41. Lê Văn Thạc 1945 – 1969
  42. Lê Văn Thập 1931 – 1953
  43. Lê Văn Tuất 1953 – 1978
  44. Lê Văn Tác 1909 – 1953
  45. Lê trọng Bảo 1947 – 1969
  46. Ngii Văn Thuỷ 1926 – 1953
  47. Nguyễn Bá Bút 1940 – 1973
  48. Nguyễn Bá Chắt 1933 – 1952
  49. Nguyễn Bá Cấp 1942 – 1967
  50. Nguyễn Bá Hiền 1951 – 1969
  51. Nguyễn Bá Khuya 1927 – 1952
  52. Nguyễn Bá Lâm 1925 – 1949
  53. Nguyễn Bá Lộc 1950 – 1975
  54. Nguyễn Bá Minh 1939 – 1968
  55. Nguyễn Bá Miêng 1959 – 1979
  56. Nguyễn Bá Mạnh 1930 – 1954
  57. Nguyễn Bá Ngạc 1923 – 1951
  58. Nguyễn Bá Nhan 1926 – 1951
  59. Nguyễn Bá Thơm 1945 – 1971
  60. Nguyễn Bá Thư 1942 – 1970
  61. Nguyễn Bá Truy 1929 – 1949
  62. Nguyễn Bá Tửu 1927 – 1949
  63. Nguyễn Bá Uy 1924 – 1950
  64. Nguyễn Bá Uân 1925 – 1952
  65. Nguyễn Bá Viễn 1935 – 1969
  66. Nguyễn Bá Vân 1921 – 1954
  67. Nguyễn Bá Xuyến 1930 – 1952
  68. Nguyễn Bá Ước Hy sinh 1949
  69. Nguyễn Công Duệ 1928 – 1953
  70. Nguyễn Công Dũng 1948 – 1972
  71. Nguyễn Công Mạo 1926 – 1950
  72. Nguyễn Công Mậu 1925 – 1949
  73. Nguyễn Công Thư 1959 – 1978
  74. Nguyễn Công Vân 1960 – 1979
  75. Nguyễn Huy Giá 1918 – 1949
  76. Nguyễn Huy Hiển 1957 – 1978
  77. Nguyễn Hữu Nhĩ 1920 – 1953
  78. Nguyễn Minh Dũng 1951 – 1969
  79. Nguyễn Minh Thuấn 1948 – 1968
  80. Nguyễn Như Hạ 1923 – 1949
  81. Nguyễn Niên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Phúc Điệu 1955 – 1974
  83. Nguyễn Quang Cơ Hy sinh 1953
  84. Nguyễn Quang Huệ 1936 – 1954
  85. Nguyễn Quang Phúc 1930 – 1948
  86. Nguyễn Thị Mỹ 1929 – 1953
  87. Nguyễn Thị Son 1928 – 1952
  88. Nguyễn Tiến Vinh 1955 – 1975
  89. Nguyễn Trọng Mận Hy sinh 1954
  90. Nguyễn Tú tài 1957 – 1967
  91. Nguyễn Vú Kha 1932 – 1946
  92. Nguyễn Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Chắn Hy sinh 1953
  94. Nguyễn Văn Chữ 1918 – 1949
  95. Nguyễn Văn Cừ 1942 – 1966
  96. Nguyễn Văn Diễn 1937 – 1968
  97. Nguyễn Văn Duyên 1944 – 1967
  98. Nguyễn Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Giáp 1946 – 1968
  100. Nguyễn Văn Huyền 1921 – 1947