NTLS xã Nam Hồng

Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội

259 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Hồng 1960 – 1978
  3. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Lân 1935 – 1949
  5. Nguyễn Văn Lưu 1956 – 1976
  6. Nguyễn Văn Riệc 1926 – 1952
  7. Nguyễn Văn Thuý 1930 – 1949
  8. Nguyễn Văn Thành 1955 – 1975
  9. Nguyễn Văn Thị 1893 – 1949
  10. Nguyễn Văn Thớ 1956 – 1979
  11. Nguyễn Văn Trí 1922 – 1953
  12. Nguyễn Văn Trọng 1955 – 1974
  13. Nguyễn Văn Tuỵ 1929 – 1949
  14. Nguyễn Văn Vọng 1959 – 1978
  15. Nguyễn Văn Y 1924 – 1954
  16. Nguyễn Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Xuân Tư 1955 – 1977
  18. Nguyễn Xuân đình 1936 – 1969
  19. Nguyễn tiến Tài 1947 – 1978
  20. Nguyễn đức Chan 1938 – 1970
  21. Ngô Duy Bình 1954 – 1975
  22. Ngô Khoa Bàn 1950 – 1971
  23. Ngô Kim Trọng 1931 – 1967
  24. Ngô Quang Xuân 1935 – 1970
  25. Ngô Thanh Nhàn 1955 – 1978
  26. Ngô Thanh Toán 1928 – 1954
  27. Ngô Thị Hiên Sinh 1920
  28. Ngô Thị Kén 1922 – 1949
  29. Ngô Tiến Dị 1945 – 1969
  30. Ngô Tiến Khoát 1934 – 1968
  31. Ngô Trung tính 1947 – 1968
  32. Ngô Văn Bình 1954 – 1973
  33. Ngô Văn Chỉnh 1929 – 1953
  34. Ngô Văn Cù 1927 – 1949
  35. Ngô Văn Cầu 1943 – 1969
  36. Ngô Văn Cộng Hy sinh 1951
  37. Ngô Văn Dựng 1931 – 1950
  38. Ngô Văn Hiện 1926 – 1949
  39. Ngô Văn Hoạp 1948 – 1972
  40. Ngô Văn Hồng 1946 – 1968
  41. Ngô Văn Khuyên 1960 – 1980
  42. Ngô Văn Khắc 1936 – 1969
  43. Ngô Văn Nhàn 1934 – 1954
  44. Ngô Văn Niêm 1914 – 1953
  45. Ngô Văn Phúc 1949 – 1968
  46. Ngô Văn Quyền 1931 – 1953
  47. Ngô Văn Thiệu 1934 – 1954
  48. Ngô Văn Thành 1956 – 1974
  49. Ngô Văn Thận 1960 – 1979
  50. Ngô Văn Thị 1933 – 1953
  51. Ngô Văn Thực 1920 – 1953
  52. Ngô Văn Truật 1932 – 1952
  53. Ngô Văn Tố 1920 – 1952
  54. Ngô Văn Uyên Hy sinh 1953
  55. Ngô Văn Xây 1924 – 1953
  56. Ngô Văn trụ 1935 – 1953
  57. Ngô Văn Điện 1935 – 1950
  58. Ngô Văn Đạt 1910 – 1954
  59. Ngô Văn Đạt 1934 – 1947
  60. Ngô Xuân Thuỷ 1949 – 1970
  61. Ngô Đình Lập 1948 – 1974
  62. Ngô đình Uy 1936 – 1954
  63. Phạm Công Ngẫu 1936 – 1969
  64. Phạm Gia Lai 1955 – 1974
  65. Phạm Ngọc Thanh 1956 – 1974
  66. Phạm Ngọc thỏ 1942 – 1967
  67. Phạm Quang Phồn 1948 – 1968
  68. Phạm Quang Thắng 1950 – 1977
  69. Phạm Quang Đưa 1948 – 1970
  70. Phạm Quốc Toản 1955 – 1975
  71. Phạm Thị Năm 1930 – 1952
  72. Phạm Thị Địch 1921 – 1953
  73. Phạm Trọng Bằng 1951 – 1969
  74. Phạm Văn Bát 1916 – 1953
  75. Phạm Văn Bính 1945 – 1973
  76. Phạm Văn Chân 1921 – 1953
  77. Phạm Văn Châu Hy sinh 1949
  78. Phạm Văn Duyễn 1924 – 1949
  79. Phạm Văn Dám 1916 – 1953
  80. Phạm Văn Dị 1932 – 1952
  81. Phạm Văn Hoạch 1911 – 1951
  82. Phạm Văn Hùng 1944 – 1971
  83. Phạm Văn Hạnh 1951 – 1974
  84. Phạm Văn Khai 1937 – 1970
  85. Phạm Văn Khương 1946 – 1972
  86. Phạm Văn Lưu 1908 – 1953
  87. Phạm Văn Minh 1952 – 1972
  88. Phạm Văn Mãi 1930 – 1949
  89. Phạm Văn Mặc 1920 – 1949
  90. Phạm Văn Ngôn 1911 – 1953
  91. Phạm Văn Nhị 1940 – 1978
  92. Phạm Văn Phách 1936 – 1953
  93. Phạm Văn Quê 1920 – 1953
  94. Phạm Văn Suý 1921 – 1949
  95. Phạm Văn Sơn 1960 – 1978
  96. Phạm Văn Sắc 1926 – 1954
  97. Phạm Văn Thăng 1917 – 1949
  98. Phạm Văn Thạnh 1930 – 1952
  99. Phạm Văn Thạo 1963 – 1985
  100. Phạm Văn Trịnh 1929 – 1954