NTLS xã Nam Hồng

Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội

259 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Trọng 1954 – 1974
  2. Phạm Văn Tư 1953 – 1974
  3. Phạm Văn Tịch 1921 – 1952
  4. Phạm Văn Ve 1918 – 1949
  5. Phạm Văn Viên 1946 – 1969
  6. Phạm Văn Vĩnh 1904 – 1949
  7. Phạm Văn Xuân 1949 – 1975
  8. Phạm Văn Xuân 1952 – 1974
  9. Phạm Văn Y 1926 – 1952
  10. Phạm Văn thi 1955 – 1977
  11. Phạm Văn Điều 1920 – 1951
  12. Phạm Văn Đính 1926 – 1951
  13. Phạm Văn Đạc 1941 – 1966
  14. Phạm Văn Đặng 1941 – 1965
  15. Phạm trọng Thận 1950 – 1968
  16. Phạm văn ái 1930 – 1947
  17. Phạm Đình Chiến 1947 – 1969
  18. Trương Thị Mận 1931 – 1953
  19. Trần Bình Trọng 1956 – 1978
  20. Trần Quang ánh 1948 – 1968
  21. Trần Quang Đàm 1929 – 1947
  22. Trần Thị Cư 1934 – 1953
  23. Trần Văn Căng 1934 – 1953
  24. Trần Văn Hinh 1949 – 1968
  25. Trần Văn Kỳ 1911 – 1951
  26. Trần Văn Minh 1934 – 1971
  27. Trần Văn Màn 1942 – 1970
  28. Trần Văn Nhạ 1942 – 1970
  29. Trần Văn Quýnh 1932 – 1953
  30. Trần Văn Sứ 1926 – 1951
  31. Trần Văn Thiện 1938 – 1968
  32. Trần Văn Thành 1950 – 1971
  33. Trần Văn Trãi 1928 – 1952
  34. Trần Văn Xuyên 1923 – 1954
  35. Trần Văn tự 1926 – 1947
  36. Trần Văn Đản 1932 – 1949
  37. Trần Đình Tân 1955 – 1975
  38. Tạ Văn Bản 1940 – 1968
  39. Tạ Văn Khâm 1932 – 1950
  40. Tạ Văn Vũ 1906 – 1942
  41. Vũ Văn Vang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đinh Quang Chiểu 1926 – 1952
  43. Đoàn VĂn Diệp 1928 – 1950
  44. Đoàn Văn Chiêm 1957 – 1979
  45. Đoàn Văn Cơ 1928 – 1947
  46. Đoàn Văn Hiếu 1942 – 1969
  47. Đoàn Văn Lân 1930 – 1954
  48. Đoàn Văn Lệ 1930 – 1953
  49. Đoàn Văn Phả 1934 – 1969
  50. Đoàn Văn Sếu 1931 – 1951
  51. Đoàn Văn Tiến 1940 – 1975
  52. Đoàn Văn Tuần 1942 – 1968
  53. Đoàn Văn Tín 1911 – 1952
  54. Đoàn Văn Tước 1913 – 1952
  55. Đoàn Văn Uy 1926 – 1952
  56. Đỗ Văn Binh 1939 – 1967
  57. Đỗ Văn Trường 1947 – 1968
  58. Đỗ Văn định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đỗ Đức Dục 1938 – 1972