NTLS xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

313 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Vinh 1954 – 1974
  2. Bùi Hồng Bài 1938 – 1974
  3. Bùi Hồng Hiệu 1940 – 1970
  4. Bùi Lai Dũng 1948 – 1968
  5. Bùi Ngọc Bích 1950 – 1971
  6. Bùi Quang Khiêm 1939 – 1968
  7. Bùi Quang Đạo 1950 – 1971
  8. Bùi Quốc Nghệ 1946 – 1974
  9. Bùi Thế Dũng 1949 – 1968
  10. Bùi Thế Lập 1953 – 1974
  11. Bùi Văn Kiệm 1944 – 1968
  12. Bùi Văn Nhất 1939 – 1965
  13. Bùi Xuân Liễu 1946 – 1968
  14. Bùi Đăng Bậc 1946 – 1968
  15. Bùi Đức Khải 1931 – 1972
  16. Bùi Đức Sơn 1952 – 1965
  17. Bùi Đức Tâm 1942 – 1970
  18. Cao Hồng Phong 1944 – 1972
  19. Cù Văn Huệ 1950 – 1974
  20. Dương Bản 1948 – 1968
  21. Dương Mạnh Phương 1946 – 1968
  22. Dương Ngọc Toan 1940 – 1971
  23. Dương Tiến Lý 1946 – 1968
  24. Dương Văn Thiều 1950 – 1968
  25. Hoàng Công Phúc 1952 – 1974
  26. Hoàng Minh Chính 1945 – 1968
  27. Hoàng Tuấn Chi 1944 – 1968
  28. Hoàng Văn Chừ 1952 – 1974
  29. Hoàng Văn Gấm 1944 – 1971
  30. Hoàng Văn Hoàn 1955 – 1974
  31. Hoàng Văn Hàn 1949 – 1974
  32. Hoàng Văn Lộc 1948 – 1968
  33. Hoàng Văn Nhó 1943 – 1968
  34. Hoàng Đình Hào 1952 – 1974
  35. Hoàng Đình Nhiên 1946 – 1968
  36. Huỳnh Chúng 1947 – 1968
  37. Huỳnh Hữu Cầu Hy sinh 1965
  38. Huỳnh Quang Thống 1953 – 1973
  39. Huỳnh Thế Kỵ 1925 – 1963
  40. Huỳnh Thị Toan 1948 – 1968
  41. Hà Văn Dũng 1958 – 1972
  42. Hà Văn ý 1942 – 1967
  43. Hà Văn ý 1940 – 1967
  44. Hà Xuân Ngát 1944 – 1970
  45. Hồ Mười 1954 – 1971
  46. Hồ Thanh Tu 1928 – 1974
  47. Hồ Thế Đim 1946 – 1974
  48. Hồ Thị Cảnh 1950 – 1969
  49. Hồ Văn ý 1944 – 1967
  50. Hồ Định 1950 – 1969
  51. Hồ Đức Chiểu 1948 – 1968
  52. Khúc Thanh Huề 1953 – 1974
  53. Khổng Ninh Bình 1944 – 1968
  54. La Văn Vu 1947 – 1968
  55. Lã Văn Phú 1936 – 1968
  56. Lãnh Văn Cần 1950 – 1973
  57. Lê Anh Yến 1939 – 1968
  58. Lê Bá Dân 1944 – 1971
  59. Lê Bá Miên 1935 – 1968
  60. Lê Bá Nhương 1952 – 1974
  61. Lê Cần 1940 – 1964
  62. Lê Duy Duyên 1950 – 1974
  63. Lê Dục Hy sinh 1968
  64. Lê Hồng Sơn 1952 – 1974
  65. Lê Hữu 1948 – 1971
  66. Lê Ngang 1920 – 1968
  67. Lê Nghĩa 1937 – 1968
  68. Lê Ngọc Bích 1946 – 1968
  69. Lê Phi Liên 1947 – 1970
  70. Lê Thanh 1924 – 1971
  71. Lê Thanh Hùng 1958 – 1973
  72. Lê Thái Chi 1940 – 1968
  73. Lê Tư Doãn 1943 – 1968
  74. Lê Văn Bình 1945 – 1968
  75. Lê Văn Bình 1954 – 1974
  76. Lê Văn Bộc 1942 – 1968
  77. Lê Văn Chinh 1936 – 1965
  78. Lê Văn Cầu 1946 – 1971
  79. Lê Văn Dùm 1951 – 1974
  80. Lê Văn Hoàng Hy sinh 1967
  81. Lê Văn Linh 1954 – 1974
  82. Lê Văn Ly 1942 – 1969
  83. Lê Văn Lộc 1954 – 1974
  84. Lê Văn Lợi 1946 – 1968
  85. Lê Văn Mai 1950 – 1971
  86. Lê Văn Ngọc 1948 – 1972
  87. Lê Văn Nuôi 1945 – 1967
  88. Lê Văn On Hy sinh 1967
  89. Lê Văn Phẩm 1948 – 1969
  90. Lê Văn Sáng 1952 – 1974
  91. Lê Văn Thi 1940 – 1969
  92. Lê Văn Thống 1948 – 1974
  93. Lê Văn Thụy 1948 – 1968
  94. Lê Văn Tình 1955 – 1974
  95. Lê Xuân Thiếu úy 1955 – 1974
  96. Lê Đình Long 1929 – 1967
  97. Lưu Hải Lý 1949 – 1970
  98. Lưu Văn Thịnh 1945 – 1968
  99. Lương Trọng Phất 1929 – 1971
  100. Lương Văn Hoán 1946 – 1970