NTLS xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

313 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ma Thế Dung 1946 – 1968
  2. Mai Qúy Tiến 1944 – 1968
  3. Mai Qúy Tuyến 1946 – 1967
  4. Mai Thị Học 1956 – 1974
  5. Mai Thị Nhuận 1949 – 1971
  6. Mai Văn ửng 1952 – 1974
  7. Mai Xuân ứng 1945 – 1971
  8. Nghiêm Xuân ý 1954 – 1974
  9. Nguyễn Bá Ngừng 1953 – 1974
  10. Nguyễn Công Hoan 1944 – 1971
  11. Nguyễn Duy Hùng 1953 – 1966
  12. Nguyễn Duy Lư 1936 – 1968
  13. Nguyễn Duy Thanh 1942 – 1968
  14. Nguyễn Hùng Kiệt 1947 – 1968
  15. Nguyễn Hồng Chính 1955 – 1974
  16. Nguyễn Hồng Lê 1954 – 1973
  17. Nguyễn Hồng Quang 1952 – 1974
  18. Nguyễn Hữu Hùng 1951 – 1971
  19. Nguyễn Hữu Hùng 1951 – 1971
  20. Nguyễn Hữu Thủ 1954 – 1974
  21. Nguyễn Hữu Điệp 1945 – 1970
  22. Nguyễn Khắc Vệ 1954 – 1974
  23. Nguyễn Minh Cụ 1944 – 1968
  24. Nguyễn Mười 1945 – 1975
  25. Nguyễn Nghĩa 1947 – 1971
  26. Nguyễn Ngọc Bích 1949 – 1968
  27. Nguyễn Ngọc Dương 1950 – 1974
  28. Nguyễn Ngọc Sen 1951 – 1972
  29. Nguyễn Ngọc Trân 1924 – 1952
  30. Nguyễn Ngọc Vinh 1939 – 1970
  31. Nguyễn Như Kỉnh 1950 – 1968
  32. Nguyễn Như Thành 1944 – 1971
  33. Nguyễn Như Văn 1955 – 1974
  34. Nguyễn Phòng Hải 1949 – 1968
  35. Nguyễn Phúc Anh 1918 – 1968
  36. Nguyễn Quốc Trị 1954 – 1974
  37. Nguyễn Thanh Nhàn 1921 – 1967
  38. Nguyễn Thiện 1945 – 1968
  39. Nguyễn Thành Thông 1945 – 1971
  40. Nguyễn Thế Thực 1947 – 1968
  41. Nguyễn Thị Kim Cúc 1942 – 1970
  42. Nguyễn Thị Nhẫn 1940 – 1967
  43. Nguyễn Thị Phượng 1955 – 1970
  44. Nguyễn Thị Thu 1948 – 1968
  45. Nguyễn Thị Yến 1946 – 1968
  46. Nguyễn Thọ Ninh 1951 – 1968
  47. Nguyễn Tiến Côi 1949 – 1968
  48. Nguyễn Tiến Giảng 1940 – 1967
  49. Nguyễn Trọng Thiêm 1952 – 1974
  50. Nguyễn Trọng Tuyết 1940 – 1972
  51. Nguyễn Tài 1948 – 1968
  52. Nguyễn Tấn Thinh 1944 – 1967
  53. Nguyễn Tấn Tồn 1954 – 1968
  54. Nguyễn Viết Ban 1942 – 1968
  55. Nguyễn Văn Biên 1955 – 1974
  56. Nguyễn Văn Bình 1948 – 1970
  57. Nguyễn Văn Chí 1950 – 1974
  58. Nguyễn Văn Chừng 1950 – 1967
  59. Nguyễn Văn Cón 1944 – 1970
  60. Nguyễn Văn Cốt 1949 – 1974
  61. Nguyễn Văn Hèn 1953 – 1974
  62. Nguyễn Văn Khai 1952 – 1971
  63. Nguyễn Văn Khía 1938 – 1968
  64. Nguyễn Văn Lân 1956 – 1973
  65. Nguyễn Văn Minh 1935 – 1969
  66. Nguyễn Văn My 1949 – 1971
  67. Nguyễn Văn Mìn 1951 – 1970
  68. Nguyễn Văn Mùi 1940 – 1968
  69. Nguyễn Văn Mịch 1945 – 1968
  70. Nguyễn Văn Nam 1950 – 1974
  71. Nguyễn Văn Ngoan 1947 – 1968
  72. Nguyễn Văn Nhâm 1943 – 1970
  73. Nguyễn Văn Quyến 1940 – 1968
  74. Nguyễn Văn Quyết 1954 – 1974
  75. Nguyễn Văn Quảng 1947 – 1972
  76. Nguyễn Văn Sang 1939 – 1968
  77. Nguyễn Văn Siêm 1945 – 1968
  78. Nguyễn Văn Sành 1948 – 1968
  79. Nguyễn Văn Sửu 1953 – 1974
  80. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1974
  81. Nguyễn Văn Thương 1942 – 1972
  82. Nguyễn Văn Thảo 1946 – 1968
  83. Nguyễn Văn Thụy 1942 – 1968
  84. Nguyễn Văn Thức 1950 – 1968
  85. Nguyễn Văn Trãi 1945 – 1968
  86. Nguyễn Văn Trí 1950 – 1970
  87. Nguyễn Văn Tăng 1948 – 1968
  88. Nguyễn Văn Tường 1940 – 1968
  89. Nguyễn Văn Tạo 1947 – 1967
  90. Nguyễn Văn Việt 1955 – 1970
  91. Nguyễn Văn Vĩnh 1941 – 1968
  92. Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1968
  93. Nguyễn Văn Đàm 1950 – 1974
  94. Nguyễn Văn Đã 1946 – 1968
  95. Nguyễn Văn Đạt 1946 – 1966
  96. Nguyễn Văn Đắc Hy sinh 1965
  97. Nguyễn Văn Định 1956 – 1974
  98. Nguyễn Xuân Hữu 1948 – 1968
  99. Nguyễn Đình Hồng 1953 – 1974
  100. Nguyễn Đức Toa 1938 – 1968