NTLS xã Mỹ Trinh

Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

313 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Tường 1931 – 1970
  2. Ngô Chí Lan 1951 – 1971
  3. Ngô Minh Khuôn 1946 – 1968
  4. Ngô Ngọc Luyến 1950 – 1974
  5. Ngô Văn Nguyên 1949 – 1974
  6. Ngô Văn Phượng 1947 – 1968
  7. Ngô Văn Quàng 1950 – 1968
  8. Ngô Xuân Mai 1947 – 1968
  9. Nông Văn Hoạt 1947 – 1968
  10. Phan Bảy Hy sinh 1967
  11. Phan Thanh Cần 1935 – 1971
  12. Phan Thị Thiết 1950 – 1971
  13. Phan Văn Bảy 1926 – 1975
  14. Phan Văn Cường 1976 – 1995
  15. Phùng Quốc Phi 1946 – 1971
  16. Phạm Chính 1937 – 1974
  17. Phạm Hữu Lân 1951 – 1974
  18. Phạm Hữu Tập 1953 – 1974
  19. Phạm Hựu Sinh 1951 – 1974
  20. Phạm Ngọc Phương 1953 – 1974
  21. Phạm Như Đăng 1954 – 1974
  22. Phạm Quốc Tuấn 1944 – 1969
  23. Phạm Thế Truyền 1947 – 1968
  24. Phạm Văn Bảo 1945 – 1968
  25. Phạm Văn Bở 1952 – 1974
  26. Phạm Văn Huẩn 1948 – 1971
  27. Phạm Văn Mỳ 1955 – 1974
  28. Phạm Văn Điệu 1949 – 1970
  29. Phạm Xuân Trường 1938 – 1968
  30. Quảng Phương 1945 – 1968
  31. Triệu Văn Chắc 1944 – 1972
  32. Trương Minh Mén 1945 – 1968
  33. Trương Quang Hiệp Hy sinh 1972
  34. Trương Tiếp Hy sinh 1968
  35. Trương Văn Minh 1946 – 1975
  36. Trương Văn Mén 1945 – 1968
  37. Trương Văn Trúc 1946 – 1968
  38. Trần An Hy sinh 1965
  39. Trần Bá Nhứt 1955 – 1974
  40. Trần Khắc Huân 1948 – 1968
  41. Trần Minh Trọng 1935 – 1967
  42. Trần Minh Tửu 1943 – 1968
  43. Trần Muốn 1931 – 1969
  44. Trần Nam Phi 1946 – 1967
  45. Trần Ngọc Giai 1953 – 1974
  46. Trần Ngọc Sỹ 1951 – 1971
  47. Trần Ngọc Tân 1952 – 1974
  48. Trần Quang Hào 1943 – 1974
  49. Trần Thông 1954 – 1971
  50. Trần Thế Hùng 1952 – 1974
  51. Trần Thế Phương 1951 – 1974
  52. Trần Thị Lâm 1948 – 1972
  53. Trần Thống 1942 – 1967
  54. Trần Tuyết Lan 1949 – 1968
  55. Trần Tên 1921 – 1971
  56. Trần Văn Chiển 1940 – 1974
  57. Trần Văn Chánh 1954 – 1972
  58. Trần Văn Chánh Hy sinh 1972
  59. Trần Văn Châu 1949 – 1967
  60. Trần Văn Khoát 1946 – 1971
  61. Trần Văn Khánh 1950 – 1969
  62. Trần Văn Kỳ 1944 – 1968
  63. Trần Văn Linh 1944 – 1968
  64. Trần Văn Lựa 1949 – 1968
  65. Trần Văn Quyến 1945 – 1972
  66. Trần Văn Thuận 1954 – 1974
  67. Trần Văn Yết 1948 – 1971
  68. Trần Văn Âm 1930 – 1968
  69. Trần Văn Điền 1946 – 1975
  70. Trần Văn Điện 1942 – 1967
  71. Trần Xuân Quang 1952 – 1974
  72. Trần Đình Hữu 1948 – 1968
  73. Trần Đình Thoan 1952 – 1974
  74. Trịnh Thị Hương 1957 – 1968
  75. Tô Thành Long 1945 – 1968
  76. Tăng Ngõ 1946 – 1968
  77. Tạ Ngọc Tùy 1955 – 1974
  78. Võ Thị Khiết 1955 – 1973
  79. Võ Thị Kỳ 1951 – 1973
  80. Võ Văn Mẹo 1928 – 1968
  81. Võ Văn Thành 1947 – 1970
  82. Vũ Công Lăng 1953 – 1974
  83. Vũ Hữu Khôi 1956 – 1974
  84. Vũ Khắc Thi 1944 – 1969
  85. Vũ Văn Hùng 1944 – 1968
  86. Vũ Văn Quang 1953 – 1973
  87. Vũ Văn Thiếp 1945 – 1967
  88. Vũ Văn Thảo 1947 – 1970
  89. ]Nguyễn Quang Ngơn 1946 – 1974
  90. Đinh Công Tuất 1954 – 1974
  91. Đinh Quang Hải 1940 – 1968
  92. Đinh Quang Đồng 1955 – 1974
  93. Đinh Tấn Hùng 1940 – 1968
  94. Đinh Văn Kiều 1949 – 1970
  95. Đinh Văn Thìn 1951 – 1974
  96. Đinh Xuân Dung 1949 – 1968
  97. Đoàn Ngọc Anh 1947 – 1968
  98. Đoàn Ngọc Thanh 1949 – 1968
  99. Đặng Bá Thước 1939 – 1968
  100. Đặng Thị Hiền 1945 – 1968