NTLS xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Nghì 1937 – 1963
  2. Bùi Tám 1951 – 1967
  3. Bùi Tám Sinh 1951
  4. Bùi Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Thành 1954 – 1973
  6. Cao Thị Thường 1948 – 1969
  7. Dương Cao Nhân 1955 – 1974
  8. Dương Công Tuyển 1956 – 1973
  9. Dương Luận Hy sinh 1967
  10. Dương Phi 1933 – 1964
  11. Dương Thị Năm 1944 – 1965
  12. Dương Thị á 1943 – 1970
  13. Dương Trung Thành Sinh 1944
  14. Dương Trung Thành 1943 – 1967
  15. Dương Văn Cảnh 1947 – 1967
  16. Hoàng Hoán Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Bình 1952 – 1973
  18. Huỳnh Duy An Hy sinh 1968
  19. Huỳnh Nay 1945 – 1969
  20. Huỳnh Thị Bương 1941 – 1970
  21. Huỳnh Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Văn Thông 1954 – 1972
  23. Huỳnh Đông Minh Hy sinh 1972
  24. Huỳnh Đấu 1938 – 1965
  25. Hồ Minh Tứ 1944 – 1967
  26. Hồ Ngũ 1936 – 1971
  27. Hồ Thị Thắng 1947 – 1968
  28. Hồ Tỵ 1928 – 1957
  29. Hồ Văn Dạn 1955 – 1972
  30. Hồ Đang 1924 – 1968
  31. Hồ ề Hy sinh 1969
  32. La Chớ 1948 – 1969
  33. La Ngọ 1942 – 1968
  34. Lê Bá Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Bảy 1951 – 1971
  36. Lê Bọt 1937 – 1962
  37. Lê Hước 1937 – 1967
  38. Lê Kiểm 1932 – 1968
  39. Lê Lược Hy sinh 1954
  40. Lê Mạnh 1944 – 1967
  41. Lê Ngọc Cường 1948 – 1969
  42. Lê Ngọc Trí 1954 – 1969
  43. Lê Ngọc Tám 1942 – 1964
  44. Lê Nhuận 1935 – 1966
  45. Lê Nước 1942 – 1967
  46. Lê Nổi 1932 – 1969
  47. Lê PHó 1944 – 1967
  48. Lê Thanh Hoạ 1929 – 1969
  49. Lê Thành Hùng 1947 – 1971
  50. Lê Thư 1937 – 1965
  51. Lê Thị Chiều 1948 – 1969
  52. Lê Thị Khuôn 1945 – 1969
  53. Lê Thị Màng 1950 – 1970
  54. Lê Thị Xuân 1949 – 1969
  55. Lê Thị Điểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Tứ Hy sinh 1970
  57. Lê Văn Chép 1925 – 1966
  58. Lê Văn Minh 1951 – 1972
  59. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1967
  60. Lê Văn Nhảy 1951 – 1972
  61. Lê Văn Sáu 1947 – 1968
  62. Lê bạn 1951 – 1967
  63. Lưu Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Mai Thúc Mỹ 1945 – 1966
  65. Nguyễn Bảy 1942 – 1965
  66. Nguyễn Bế 1939 – 1961
  67. Nguyễn Chánh 1948 – 1967
  68. Nguyễn Chánh 1951 – 1967
  69. Nguyễn Còn 1929 – 1967
  70. Nguyễn Còn 1921 – 1967
  71. Nguyễn Cứng Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Hoan 1954 – 1973
  73. Nguyễn Hướng 1929 – 1969
  74. Nguyễn Hữu An 1942 – 1967
  75. Nguyễn Hữu Giá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Hữu Thiết 1939 – 1965
  77. Nguyễn Hữu ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Khéo 1923 – 1973
  79. Nguyễn Kịch 1946 – 1968
  80. Nguyễn Mai 1936 – 1967
  81. Nguyễn Minh 1945 – 1968
  82. Nguyễn Máy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Mậu 1925 – 1953
  84. Nguyễn Mễ 1941 – 1968
  85. Nguyễn Nghị Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Ngọc Bích 1942 – 1969
  87. Nguyễn Ngọc Tình 1940 – 1967
  88. Nguyễn Ngừng 1941 – 1967
  89. Nguyễn Phi Hùng 1953 – 1968
  90. Nguyễn Phú 1950 – 1969
  91. Nguyễn Phúc Sinh 1947
  92. Nguyễn Phăng 1942 – 1969
  93. Nguyễn Quang 1941 – 1969
  94. Nguyễn Quốc Trị 1949 – 1969
  95. Nguyễn Ráo 1950 – 1971
  96. Nguyễn Sâm 1927 – 1952
  97. Nguyễn Sướng 1954 – 1971
  98. Nguyễn Thanh Bình 1947 – 1967
  99. Nguyễn Thuyền 1944 – 1971
  100. Nguyễn Thành Long 1948 – 1972