NTLS xã Mỹ Thành

Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thành Tây 1955 – 1979
  2. Nguyễn Thân Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Thương 1928 – 1954
  4. Nguyễn Thường 1928 – 1971
  5. Nguyễn Thặng 1920 – 1967
  6. Nguyễn Thị Do 1947 – 1970
  7. Nguyễn Thị Mười 1953 – 1972
  8. Nguyễn Thị Nam 1928 – 1961
  9. Nguyễn Thị Xuân 1945 – 1967
  10. Nguyễn Thị Xuôi Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Thị Điểm Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Thốn Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Thức 1946 – 1975
  14. Nguyễn Trung 1954 – 1972
  15. Nguyễn Trương 1945 – 1969
  16. Nguyễn Tuấn Anh Hy sinh 1969
  17. Nguyễn Tuấn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Ty 1945 – 1969
  19. Nguyễn Tý 1935 – 1969
  20. Nguyễn Vách 1927 – 1957
  21. Nguyễn Văn Bé 1954 – 1973
  22. Nguyễn Văn Bườn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Dâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Văn Dù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Văn Kiển 1947 – 1965
  26. Nguyễn Văn Lời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Minh 1937 – 1969
  29. Nguyễn Văn Mực 1940 – 1969
  30. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Nuôi 1944 – 1966
  33. Nguyễn Văn Tiến 1921 – 1972
  34. Nguyễn Văn Trụ 1947 – 1969
  35. Nguyễn Văn Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tứ 1945 – 1970
  37. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Xích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn bành 1947 – 1969
  40. Nguyễn ngọc Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn văn Cơn 1946 – 1969
  42. Nguyễn văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn ích 1915 – 1966
  44. Nguyễn Đinh 1941 – 1970
  45. Nguyễn Điệp 1947 – 1969
  46. Nguyễn Đình Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Đình Quát 1939 – 1969
  48. Nguyễn Đình Quân 1947 – 1969
  49. Nguyễn Đông 1947 – 1969
  50. Nguyễn Đạt 1952 – 1971
  51. Nguyễn Đấu 1929 – 1967
  52. Nguyễn Đẩu 1947 – 1967
  53. Nguyễn ửng Sinh 1927
  54. Ngô Ngừa 1953 – 1973
  55. Ngô Quán 1933 – 1968
  56. Ngô Đệ 1953 – 1970
  57. Nông Văn Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phan Kiểm 1947 – 1968
  59. Phan Thanh Giản Hy sinh 1966
  60. Phan Thanh Tố 1954 – 1970
  61. Phan Thanh Xuân 1943 – 1967
  62. Phan Thành Long 1920 – 1965
  63. Phan Thị Liễu Hy sinh 1968
  64. Phan Văn Bội 1949 – 1969
  65. Phan Văn Tiết 1941 – 1969
  66. Phan Văn Xưởng 1945 – 1973
  67. Phan Ưng 1940 – 1967
  68. Phạm Xưởng 1949 – 1967
  69. Phạm Đình Đức Hy sinh 1970
  70. TRương Thị Ngọc 1948 – 1969
  71. Thái Phê 1913 – 1966
  72. Thông Văn Long 1943 – 1971
  73. Trương Chín 1955 – 1973
  74. Trương Công Tiến 1923 – 1970
  75. Trương Khôn 1923 – 1963
  76. Trương Thanh Tùng 1949 – 1969
  77. Trương Thị Hơn 1947 – 1969
  78. Trương Thị Hải 1955 – 1972
  79. Trương Thị Miết 1939 – 1970
  80. Trương Văn Ơn 1948 – 1968
  81. Trương Xuân Oanh 1950 – 1970
  82. Trần Của 1947 – 1969
  83. Trần Cững 1936 – 1971
  84. Trần Hữu Tình 1953 – 1973
  85. Trần Kia 1944 – 1967
  86. Trần Lắm 1953 – 1974
  87. Trần Mân 1946 – 1970
  88. Trần Ngọc Bình 1946 – 1967
  89. Trần Nhiên 1943 – 1967
  90. Trần Nu 1944 – 1966
  91. Trần Phúng 1927 – 1970
  92. Trần Rộng 1943 – 1970
  93. Trần Thanh Nhân 1944 – 1969
  94. Trần Thanh Trắc 1920 – 1968
  95. Trần Thị Bích 1947 – 1967
  96. Trần Thị Liêm 1948 – 1971
  97. Trần Thị Mười 1946 – 1966
  98. Trần Tri 1915 – 1946
  99. Trần Tro 1942 – 1968
  100. Trần Tám 1939 – 1967