NTLS xã Mỹ Tài
Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
354 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hữu Sính 1930 – 1971
- Bùi Niềm 1953 – 1970
- Bùi Quốc Nụ 1939 – 1967
- Bùi Song Huy 1930 – 1971
- Bùi Thông 1930 – 1967
- Bùi Tám 1950 – 1971
- Bùi Văn Thanh 1949 – 1968
- Bùi Văn Tiến 1949 – 1971
- Bùi Văn Tiến 1949 – 1967
- Bùi Văn bảo 1945 – 1968
- Bùi Xuân Mễ 1940 – 1967
- Bùi Xuân Quang 1947 – 1967
- Bùi ở 1945 – 1970
- Cao Viết Sáu Hy sinh 1968
- Châu Trọng 1911 – 1967
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
- Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
- Diệp Du Hy sinh 1968
- Diệp Dơn Hy sinh 1967
- Dư Đình Vĩnh 1943 – 1967
- Dư Đình Vĩnh 1943 – 1967
- Dương Văn Tâm 1945 – 1966
- Hoàng Khắc Dược 1940 – 1971
- Hoàng Văn Nghị 1940 – 1967
- Huỳnh Cương 1948 – 1969
- Huỳnh Cầm 1937 – 1969
- Huỳnh Nhỏ 1947 – 1968
- Huỳnh Quốc Huy 1942 – 1968
- Huỳnh Tân 1942 – 1967
- Huỳnh Tân 1942 – 1967
- Huỳnh Tưởng 1935 – 1968
- Huỳnh Văn Hoang 1942 – 1968
- Huỳnh Văn ánh 1951 – 1968
- Huỳnh Xuân Dư 1930 – 1967
- Hà Văn Tùng 1944 – 1968
- Hồ Ngọc Phú 1930 – 1973
- Hồ Ngọc Thềm 1950 – 1969
- Hồ Phong 1947 – 1973
- Hồ Thị Hoa 1950 – 1973
- Hồ Thị Đoan 1947 – 1969
- Hồ Văn Dũng 1955 – 1972
- Hồ Xuân Quyền 1941 – 1968
- Kiều Anh 1950 – 1974
- Kiều Thị Mau 1953 – 1973
- Kiều Thị ánh 1953 – 1967
- Kiều Tăng 1930 – 1965
- Lê Cao Biền 1930 – 1967
- Lê Chí Thanh 1949 – 1968
- Lê Công Trang 1950 – 1975
- Lê Duy Thy 1930 – 1968
- Lê Dự Thủy 1943 – 1967
- Lê Hoàng 1924 – 1968
- Lê Huy Tài 1946 – 1967
- Lê Hồng 1946 – 1967
- Lê Hồng Thái 1961 – 1986
- Lê Khâm 1953 – 1972
- Lê Thanh Hùng 1952 – 1966
- Lê Thanh Long 1950 – 1971
- Lê Thiếu Hy sinh 1968
- Lê Trái 1933 – 1972
- Lê Tuấn Ca 1951 – 1975
- Lê Tuấn Minh 1950 – 1974
- Lê Văn Ba 1952 – 1970
- Lê Văn Bá 1942 – 1967
- Lê Văn Cúc 1930 – 1964
- Lê Văn Hiển Hy sinh 1967
- Lê Văn Khai 1943 – 1967
- Lê Văn Liễu 1945 – 1961
- Lê Văn Liễu 1949 – 1971
- Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lộc 1955 – 1971
- Lê Văn Mễ Hy sinh 1967
- Lê Văn Ngọc 1940 – 1968
- Lê Văn Phúc 1945 – 1967
- Lê Văn Quyết 1953 – 1969
- Lê Văn Quảng Hy sinh 1955
- Lê Văn Sơn 1945 – 1967
- Lê Văn Thiên 1946 – 1967
- Lê Văn Thạnh 1953 – 1972
- Lê Văn Thể 1944 – 1967
- Lê Văn Thể 1948 – 1969
- Lê Văn Tùng 1945 – 1967
- Lê Văn Tường 1953 – 1973
- Lê Văn Đăng 1952 – 1969
- Lê Xuân Tuệ 1942 – 1967
- Lê Đình Cẩn 1950 – 1973
- Lê Đình Phi 1942 – 1968
- Lê Đình Sâm 1947 – 1969
- Lê Đình Tòng 1952 – 1973
- Lưu Hưng 1922 – 1967
- Lưu Thành Bạn 1928 – 1969
- Lưu Thành Sơn 1935 – 1972
- Lưu Thị Hồng 1953 – 1971
- Lưu Văn Bình 1955 – 1974
- Lưu Văn Huệ 1951 – 1972
- Lưu Văn Miền 1942 – 1967
- Lưu Văn Đua 1952 – 1971
- Lưu Đa 1920 – 1969