NTLS xã Mỹ Tài

Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

354 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Đức Hà 1923 – 1969
  2. Lương Huân 1948 – 1968
  3. Lương Hùng 1930 – 1962
  4. Lại Đức Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Mai Minh 1950 – 1966
  6. Nguyễn Anh Đào 1950 – 1968
  7. Nguyễn Bá Tân 1950 – 1969
  8. Nguyễn Châu 1950 – 1973
  9. Nguyễn Chấn 1930 – 1972
  10. Nguyễn Chất 1948 – 1969
  11. Nguyễn Du 1940 – 1967
  12. Nguyễn Du 1940 – 1967
  13. Nguyễn Dỉnh 1942 – 1968
  14. Nguyễn Hoa 1956 – 1972
  15. Nguyễn Hòe 1953 – 1969
  16. Nguyễn Hải Đăng 1943 – 1967
  17. Nguyễn Hồ Hải 1927 – 1968
  18. Nguyễn Hồng Linh 1945 – 1967
  19. Nguyễn Hữu Bảo 1942 – 1966
  20. Nguyễn Hữu Chí 1930 – 1972
  21. Nguyễn Hữu Hoàng 1950 – 1970
  22. Nguyễn Khớ 1949 – 1969
  23. Nguyễn Long 1947 – 1967
  24. Nguyễn Lung 1950 – 1969
  25. Nguyễn Lối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Minh Châu 1946 – 1969
  27. Nguyễn Minh Tuấn 1955 – 1974
  28. Nguyễn Mùi 1950 – 1973
  29. Nguyễn Nghinh 1934 – 1955
  30. Nguyễn Nghề 1937 – 1967
  31. Nguyễn Ngân 1956 – 1975
  32. Nguyễn Ngọc Xuân 1950 – 1970
  33. Nguyễn Nhân 1930 – 1969
  34. Nguyễn Nhân 1940 – 1970
  35. Nguyễn Niệm 1930 – 1969
  36. Nguyễn Phủ 1930 – 1969
  37. Nguyễn Quang 1949 – 1971
  38. Nguyễn Quang 1949 – 1972
  39. Nguyễn Rơm 1926 – 1962
  40. Nguyễn Sau 1920 – 1967
  41. Nguyễn Sự 1930 – 1968
  42. Nguyễn Thanh 1949 – 1970
  43. Nguyễn Thành 1945 – 1968
  44. Nguyễn Thêm 1930 – 1967
  45. Nguyễn Thông Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Thông 1947 – 1967
  47. Nguyễn Thấu 1937 – 1967
  48. Nguyễn Thị Hòa 1953 – 1969
  49. Nguyễn Thị Hường 1950 – 1972
  50. Nguyễn Thị Liễu 1930 – 1974
  51. Nguyễn Thị Ngát 1950 – 1972
  52. Nguyễn Thị Nở 1956 – 1974
  53. Nguyễn Thị Thu 1934 – 1969
  54. Nguyễn Thị Tỳ 1940 – 1967
  55. Nguyễn Thị Xuân 1947 – 1969
  56. Nguyễn Thời 1940 – 1968
  57. Nguyễn Tiến 1930 – 1969
  58. Nguyễn Trí 1942 – 1966
  59. Nguyễn Tá 1948 – 1967
  60. Nguyễn Tường Phái Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Tại 1930 – 1968
  62. Nguyễn Viết Trung 1950 – 1971
  63. Nguyễn Viết Trung 1950 – 1971
  64. Nguyễn Văn A 1954 – 1969
  65. Nguyễn Văn Anh 1943 – 1968
  66. Nguyễn Văn Bàn 1941 – 1968
  67. Nguyễn Văn Châu 1932 – 1966
  68. Nguyễn Văn Chẩn 1945 – 1965
  69. Nguyễn Văn Chẩn 1943 – 1967
  70. Nguyễn Văn Cán 1940 – 1968
  71. Nguyễn Văn Hiếu 1943 – 1968
  72. Nguyễn Văn Hoan 1945 – 1968
  73. Nguyễn Văn Hạnh 1940 – 1968
  74. Nguyễn Văn Hải 1930 – 1971
  75. Nguyễn Văn Hồng 1950 – 1970
  76. Nguyễn Văn Hợi 1951 – 1971
  77. Nguyễn Văn Hợi 1947 – 1967
  78. Nguyễn Văn Hợi 1951 – 1971
  79. Nguyễn Văn Ly 1940 – 1971
  80. Nguyễn Văn Lâm 1945 – 1967
  81. Nguyễn Văn Lý 1940 – 1971
  82. Nguyễn Văn Ngữ 1948 – 1970
  83. Nguyễn Văn Nhà 1952 – 1971
  84. Nguyễn Văn Nhàn 1951 – 1971
  85. Nguyễn Văn Nông 1945 – 1970
  86. Nguyễn Văn Phúc 1954 – 1973
  87. Nguyễn Văn Phước 1949 – 1970
  88. Nguyễn Văn Soạn 1946 – 1967
  89. Nguyễn Văn Tam 1937 – 1968
  90. Nguyễn Văn Thiên 1940 – 1968
  91. Nguyễn Văn Thượng 1956 – 1973
  92. Nguyễn Văn Thạnh 1948 – 1967
  93. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1972
  94. Nguyễn Văn Thọ 1942 – 1968
  95. Nguyễn Văn Tiên 1945 – 1967
  96. Nguyễn Văn Tuế 1950 – 1971
  97. Nguyễn Văn Điệp 1949 – 1967
  98. Nguyễn Văn Đào 1943 – 1967
  99. Nguyễn Văn Đạo 1941 – 1966
  100. Nguyễn Văn Đặc 1953 – 1974